tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AvePoint Inc

AVPT
Thêm vào danh sách theo dõi
13.030USD
+0.210+1.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.76BVốn hóa
58.75P/E TTM

AVPT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AvePoint Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AvePoint Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
25.98%117.24M
28.60%114.69M
23.56%109.73M
30.86%102.02M
24.86%93.06M
19.51%89.18M
22.05%88.80M
20.18%77.96M
25.12%74.53M
17.32%74.62M
15.97%72.76M
16.46%64.87M
18.45%59.57M
18.15%63.61M
16.34%62.74M
22.84%55.70M
29.62%50.29M
16.73%53.84M
35.52%53.93M
37.59%45.34M
18.80%38.80M
--46.12M
--39.79M
--32.96M
--32.66M
Doanh thu
25.98%117.24M
28.60%114.69M
23.56%109.73M
30.86%102.02M
24.86%93.06M
19.51%89.18M
22.05%88.80M
20.18%77.96M
25.12%74.53M
17.32%74.62M
15.97%72.76M
16.46%64.87M
18.45%59.57M
18.15%63.61M
16.34%62.74M
22.84%55.70M
29.62%50.29M
16.73%53.84M
35.52%53.93M
37.59%45.34M
18.80%38.80M
--46.12M
--39.79M
--32.96M
--32.66M
Chi phí doanh thu
33.37%31.87M
38.12%30.28M
32.63%28.14M
39.79%26.48M
16.91%23.90M
11.74%21.92M
5.28%21.22M
-4.31%18.94M
14.26%20.44M
1.17%19.62M
14.22%20.16M
23.29%19.80M
18.16%17.89M
26.90%19.39M
13.50%17.65M
33.81%16.06M
37.20%15.14M
40.80%15.28M
47.86%15.55M
28.46%12.00M
3.72%11.04M
--10.85M
--10.52M
--9.34M
--10.64M
Chi phí hoạt động
16.42%104.52M
18.77%100.16M
25.20%101.60M
18.51%94.92M
15.49%89.78M
14.35%84.33M
11.06%81.15M
11.32%80.10M
13.64%77.73M
2.92%73.75M
4.14%73.07M
6.69%71.95M
6.65%68.40M
16.49%71.66M
-15.07%70.17M
19.27%67.44M
43.39%64.14M
8.07%61.51M
80.31%82.61M
79.49%56.55M
36.65%44.73M
--56.91M
--45.82M
--31.50M
--32.73M
Chi phí R&D
8.44%13.76M
0.99%13.00M
8.55%13.94M
3.66%12.96M
21.01%12.69M
36.81%12.87M
48.54%12.84M
34.83%12.50M
16.32%10.49M
15.99%9.41M
-3.46%8.64M
17.50%9.27M
40.82%9.02M
79.95%8.11M
-54.43%8.95M
103.24%7.89M
56.07%6.40M
30.89%4.51M
554.28%19.65M
35.63%3.88M
41.74%4.10M
--3.44M
--3.00M
--2.86M
--2.89M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.53%1.66M
12.90%1.56M
8.52%1.52M
21.61%1.61M
16.68%1.51M
9.44%1.38M
17.39%1.40M
19.10%1.33M
14.20%1.29M
1.78%1.26M
16.78%1.19M
52.95%1.11M
-31.77%1.13M
230.40%1.24M
212.58%1.02M
161.29%729.00K
544.19%1.66M
44.79%375.00K
25.87%326.00K
4.10%279.00K
-5.49%258.00K
--259.00K
--259.00K
--268.00K
--273.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-127.00%-1.96M
----
----
----
---863.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
287.19%12.73M
199.30%14.53M
6.23%8.13M
431.81%7.09M
202.69%3.29M
452.73%4.85M
2544.73%7.65M
69.82%-2.14M
63.76%-3.20M
110.91%878.00K
95.79%-313.00K
39.67%-7.08M
36.22%-8.83M
-4.90%-8.05M
74.11%-7.43M
-4.82%-11.74M
-133.49%-13.85M
28.92%-7.67M
-376.26%-28.68M
-872.09%-11.20M
-8137.50%-5.93M
---10.79M
---6.02M
--1.45M
---72.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-71.43%16.00K
81.82%20.00K
7.69%14.00K
----
229.41%56.00K
120.00%11.00K
225.00%13.00K
--15.00K
--17.00K
--5.00K
--4.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
399.09%987.00K
-789.52%-2.17M
-207.17%-254.00K
-430.43%-3.42M
41.90%-330.00K
--315.00K
-66.14%237.00K
-314.67%-644.00K
-289.33%-568.00K
----
153.85%700.00K
133.33%300.00K
250.00%300.00K
----
-333.33%-1.30M
-800.00%-900.00K
-300.00%-200.00K
----
---300.00K
-125.00%-100.00K
-88.89%100.00K
--1.10M
----
--400.00K
--900.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.25%-65.00K
-68.26%473.00K
-469.30%-25.56M
-62.91%-4.54M
-115.30%-8.67M
1466.97%1.49M
201.07%6.92M
-405.04%-2.79M
-250.94%-4.03M
-103.34%-109.00K
49.83%-6.85M
-93.31%913.00K
--2.67M
--3.27M
---13.65M
--13.65M
----
----
----
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
47.59%2.57M
44.12%2.50M
990.56%2.55M
-18.94%1.87M
-28.84%1.74M
122.36%1.74M
-136.81%-286.00K
75.70%2.31M
120.14%2.45M
-194.26%-7.76M
-42.36%777.00K
534.30%1.31M
4734.78%1.11M
-60.78%8.24M
134700.00%1.35M
27.78%207.00K
114.11%23.00K
1731.93%21.00M
-98.46%1.00K
315.38%162.00K
90.57%-163.00K
---1.29M
--65.00K
--39.00K
---1.73M
Thu nhập trước thuế
239.36%16.54M
185.82%15.97M
311.67%12.81M
175.25%6.85M
2300.49%4.87M
-2199.75%-18.61M
323.97%3.11M
1.13%-9.11M
102.82%203.00K
87.94%-809.00K
78.47%-1.39M
5.50%-9.21M
32.95%-7.20M
-1581.20%-6.71M
57.78%-6.45M
12.42%-9.75M
-79.64%-10.74M
96.36%-399.00K
-157.16%-15.28M
-687.34%-11.13M
-567.52%-5.98M
---10.96M
---5.94M
--1.90M
---896.00K
Thuế thu nhập
-1.53%1.29M
122.63%323.00K
-214.75%-210.00K
3.42%3.96M
-39.41%1.31M
72.79%-1.43M
-93.56%183.00K
15.61%3.83M
9.05%2.16M
-206.20%-5.25M
745.54%2.84M
706.78%3.31M
540.13%1.98M
-30.34%4.94M
106.09%336.00K
-647.95%-546.00K
129.74%309.00K
525.22%7.09M
-188.42%-5.52M
98.81%-73.00K
-522.16%-1.04M
--1.13M
--6.24M
---6.15M
---167.00K
Doanh thu sau thuế
327.65%15.25M
191.07%15.64M
344.57%13.02M
122.36%2.89M
282.50%3.57M
-487.24%-17.18M
169.22%2.93M
-3.30%-12.94M
78.72%-1.95M
138.09%4.44M
37.67%-4.23M
-36.11%-12.53M
16.93%-9.18M
-55.52%-11.65M
30.45%-6.79M
16.78%-9.20M
-123.65%-11.05M
38.10%-7.49M
19.93%-9.76M
-237.46%-11.06M
-577.91%-4.94M
---12.10M
---12.19M
--8.04M
---729.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
327.65%15.25M
191.07%15.64M
344.57%13.02M
122.36%2.89M
282.50%3.57M
-487.24%-17.18M
169.22%2.93M
-3.30%-12.94M
78.72%-1.95M
138.09%4.44M
37.67%-4.23M
-36.11%-12.53M
16.93%-9.18M
-55.52%-11.65M
30.45%-6.79M
16.78%-9.20M
-123.65%-11.05M
38.10%-7.49M
19.93%-9.76M
-237.46%-11.06M
-577.91%-4.94M
---12.10M
---12.19M
--8.04M
---729.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
251.16%195.00K
152.94%126.00K
-95.81%7.00K
1811.11%308.00K
-315.00%-129.00K
-1686.67%-238.00K
-84.42%167.00K
-102.88%-18.00K
-90.43%60.00K
-97.57%15.00K
91.09%1.07M
21.08%626.00K
25.65%627.00K
55.42%617.00K
1977.78%561.00K
--517.00K
--499.00K
--397.00K
--27.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
343.31%15.25M
191.03%15.64M
396.83%13.02M
121.06%2.70M
300.47%3.44M
-502.55%-17.18M
162.20%2.62M
-1.78%-12.81M
81.34%-1.72M
133.56%4.27M
43.17%-4.21M
-28.04%-12.59M
21.19%-9.20M
-58.00%-12.72M
23.32%-7.41M
72.92%-9.83M
17.43%-11.67M
68.00%-8.05M
45.70%-9.67M
-190942.11%-36.30M
-66.98%-14.13M
---25.16M
---17.80M
---19.00K
---8.46M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
206.86%24.74M
13.69%8.79M
--13.03M
--5.62M
--8.06M
--7.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
343.31%15.25M
191.03%15.64M
396.83%13.02M
121.06%2.70M
300.47%3.44M
-502.55%-17.18M
162.20%2.62M
-1.78%-12.81M
81.34%-1.72M
133.56%4.27M
43.17%-4.21M
-28.04%-12.59M
21.19%-9.20M
-58.00%-12.72M
23.32%-7.41M
72.92%-9.83M
17.43%-11.67M
68.00%-8.05M
45.70%-9.67M
-190942.11%-36.30M
-66.98%-14.13M
---25.16M
---17.80M
---19.00K
---8.46M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
311.45%0.07
178.94%0.07
331.18%0.06
118.78%0.01
283.92%0.02
-490.67%-0.09
161.46%0.01
-2.07%-0.07
81.22%-0.01
135.05%0.02
43.50%-0.02
-27.46%-0.07
21.18%-0.05
-55.53%-0.07
25.07%-0.04
73.25%-0.05
18.58%-0.06
69.02%-0.04
44.57%-0.05
-182945.45%-0.20
-66.99%-0.08
---0.14
---0.10
--0.00
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
356.92%0.07
173.79%0.07
334.94%0.06
116.80%0.01
262.12%0.02
-490.67%-0.09
155.46%0.01
-2.07%-0.07
81.22%-0.01
135.05%0.02
43.50%-0.02
-27.46%-0.07
21.18%-0.05
-55.53%-0.07
25.07%-0.04
73.25%-0.05
18.58%-0.06
69.02%-0.04
44.57%-0.05
-182945.45%-0.20
-66.99%-0.08
---0.14
---0.10
--0.00
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AvePoint Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AVPT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AvePoint Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

AvePoint Inc báo cáo doanh thu là 419.50M cho năm tài chính 2025, tăng từ 330.48M của năm trước.

Doanh thu mà AvePoint Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AvePoint Inc báo cáo doanh thu là 117.24M cho quý gần nhất, tăng 25.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AvePoint Inc cho cả năm là bao nhiêu?

AvePoint Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 34.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AvePoint Inc trong quý trước là bao nhiêu?

AvePoint Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 15.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AvePoint Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AvePoint Inc là 33.03M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.