tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Avient Corp

AVNT
Thêm vào danh sách theo dõi
36.320USD
-0.350-0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.33BVốn hóa
21.08P/E TTM

Tình hình tài chính của AVNT

Theo dõi tình hình tài chính của Avient Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Avient Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.89
Doanh thu / Dự báo
--/898.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.26B
0.61%
EPS(YoY)
0.90
-51.79%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
375.14%0.61
-65.09%0.18
-14.94%0.36
56.20%0.57
-140.76%-0.22
68.51%0.53
647.41%0.42
51.70%0.37
147.70%0.54
-94.76%0.31
--0.06
--0.24
--0.22
--5.99
--1.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.52%847.40M
1.89%760.60M
-1.07%806.50M
1.98%866.50M
-0.29%826.60M
3.82%746.50M
8.16%815.20M
3.07%849.70M
-1.97%829.00M
-9.03%719.00M
-8.45%753.70M
-7.47%824.40M
-5.21%845.70M
-2.06%790.40M
0.65%823.30M
-27.87%891.00M
-23.24%892.20M
-19.06%807.00M
-11.52%818.00M
102.79%1.24B
Lợi nhuận ròng
375.74%55.70M
-65.01%16.90M
-14.66%32.60M
56.55%52.60M
-140.89%-20.20M
68.88%48.30M
649.02%38.20M
52.04%33.60M
148.24%49.40M
-94.75%28.60M
149.51%5.10M
-73.91%22.10M
-76.37%19.90M
1727.18%544.50M
-119.47%-10.30M
23.11%84.70M
6.18%84.20M
-59.89%29.80M
3011.76%52.90M
201.75%68.80M
Biên lợi nhuận ròng
373.52%6.58%
-65.19%2.26%
-14.33%4.07%
55.22%6.17%
-140.16%-2.41%
69.25%6.50%
601.58%4.75%
47.06%3.98%
138.03%6.00%
282.78%3.84%
--0.68%
--2.71%
--2.52%
---2.10%
--3.83%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.03%32.17%
-15.38%30.19%
-6.16%30.37%
-2.47%32.07%
-6.46%31.84%
14.35%35.67%
4.50%32.36%
12.62%32.88%
16.27%34.04%
21.23%31.20%
--30.97%
--29.20%
--29.28%
--25.73%
--27.86%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.08%32.37%
-10.27%31.92%
-4.77%32.56%
-6.36%32.94%
0.64%35.61%
2.07%35.57%
-4.84%34.19%
-2.39%35.18%
-0.81%35.38%
-2.68%34.85%
--35.93%
--36.05%
--35.67%
--35.81%
--49.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.52%847.40M
1.89%760.60M
-1.07%806.50M
1.98%866.50M
-0.29%826.60M
3.82%746.50M
8.16%815.20M
3.07%849.70M
-1.97%829.00M
-9.03%719.00M
-8.45%753.70M
-7.47%824.40M
-5.21%845.70M
-2.06%790.40M
0.65%823.30M
-27.87%891.00M
-23.24%892.20M
-19.06%807.00M
-11.52%818.00M
102.79%1.24B
Lợi nhuận hoạt động
13585.71%95.80M
-24.78%69.50M
-8.17%73.10M
1.91%96.10M
-99.29%700.00K
57.95%92.40M
9.94%79.60M
51.36%94.30M
71.63%98.00M
50.77%58.50M
22.09%72.40M
-37.76%62.30M
-44.13%57.10M
-40.67%38.80M
-4.66%59.30M
-17.00%100.10M
-12.20%102.20M
-36.75%65.40M
22.44%62.20M
269.94%120.60M
Lợi nhuận ròng
375.74%55.70M
-65.01%16.90M
-14.66%32.60M
56.55%52.60M
-140.89%-20.20M
68.88%48.30M
649.02%38.20M
52.04%33.60M
148.24%49.40M
-94.75%28.60M
149.51%5.10M
-73.91%22.10M
-76.37%19.90M
1727.18%544.50M
-119.47%-10.30M
23.11%84.70M
6.18%84.20M
-59.89%29.80M
3011.76%52.90M
201.75%68.80M
Tài sản ngắn hạn
-0.45%1.42B
-1.49%1.40B
-2.30%1.42B
2.42%1.49B
2.85%1.43B
1.03%1.42B
6.82%1.46B
-3.42%1.46B
-11.10%1.39B
-10.33%1.41B
-31.38%1.36B
-25.22%1.51B
-18.96%1.56B
-14.08%1.57B
7.54%1.99B
8.72%2.02B
12.46%1.93B
14.04%1.83B
23.44%1.85B
-28.08%1.86B
Tổng nợ ngắn hạn
15.02%803.10M
11.93%846.30M
-21.57%701.60M
-50.79%737.30M
-4.63%698.20M
-2.26%756.10M
23.02%894.50M
92.94%1.50B
-12.55%732.10M
-11.02%773.60M
-53.26%727.10M
-50.56%776.50M
-46.32%837.20M
-7.57%869.40M
61.74%1.56B
68.10%1.57B
80.59%1.56B
17.43%940.60M
25.09%961.80M
49.66%934.30M
Tổng tài sản
2.30%5.94B
3.69%6.03B
0.14%6.06B
3.82%6.13B
-1.10%5.81B
-2.64%5.81B
4.45%6.05B
-2.38%5.91B
-3.85%5.88B
-1.91%5.97B
-8.20%5.79B
19.99%6.05B
21.09%6.11B
21.77%6.08B
25.87%6.31B
-0.08%5.04B
2.80%5.05B
2.60%5.00B
6.39%5.01B
16.38%5.05B
Tổng các khoản nợ
0.86%3.53B
4.53%3.64B
0.01%3.67B
5.20%3.76B
-1.17%3.50B
-4.10%3.48B
4.96%3.67B
-3.37%3.57B
-5.46%3.54B
-2.72%3.63B
-23.57%3.49B
14.93%3.70B
16.31%3.74B
16.39%3.73B
41.71%4.57B
-1.32%3.22B
0.95%3.22B
1.52%3.21B
4.09%3.23B
17.08%3.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.48%2.42B
2.43%2.39B
0.34%2.39B
1.71%2.37B
-1.00%2.31B
-0.36%2.33B
3.67%2.38B
-0.83%2.33B
-1.30%2.34B
-0.63%2.34B
32.24%2.30B
28.91%2.35B
29.48%2.37B
31.40%2.35B
-2.76%1.74B
2.21%1.83B
6.23%1.83B
4.60%1.79B
10.82%1.79B
15.13%1.79B
Thu nhập hoạt động ròng
32.49%-34.50M
36.87%167.80M
1.41%72.10M
6.52%112.80M
-19.39%-51.10M
-20.65%122.60M
-0.97%71.10M
4336.00%105.90M
-92.79%-42.80M
-11.46%154.50M
-38.74%71.80M
-102.85%-2.50M
-217.46%-22.20M
40.95%174.50M
179.71%117.20M
36.12%87.80M
425.00%18.90M
-19.03%123.80M
673.97%41.90M
-27.36%64.50M
Đầu tư ròng
-52.00%-19.00M
20.19%-32.80M
1.20%-24.70M
10.00%-27.00M
48.98%-12.50M
-42.71%-41.10M
6.72%-25.00M
-17.19%-30.00M
-88.46%-24.50M
-103.26%-28.80M
98.12%-26.80M
-147.06%-25.60M
2.26%-13.00M
2432.19%883.90M
-1995.31%-1.43B
312.50%54.40M
28.11%-13.30M
39.46%-37.90M
94.99%-68.20M
-150.98%-25.60M
Tài chính thuần
1.77%-27.80M
-178.23%-75.40M
-93.08%-75.30M
-192.51%-78.10M
-0.71%-28.30M
-5.45%-27.10M
69.46%-39.00M
-17.62%-26.70M
-9.77%-28.10M
97.36%-25.70M
-110.41%-127.70M
49.10%-22.70M
41.55%-25.60M
-4106.49%-971.70M
3173.93%1.23B
-98.22%-44.60M
-50.52%-43.80M
21.69%-23.10M
-4.18%-39.90M
-103.64%-22.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tổng doanh thu đạt 3.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.24B.

Tài sản ngắn hạn của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tài sản ngắn hạn là 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.49.

Tổng tài sản của Avient Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Avient Corp là 6.03B, bao gồm 1.40B tài sản ngắn hạn và 4.62B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tổng nghĩa vụ của Avient Corp là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Avient Corp là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Avient Corp là 321.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.48.

Giá trị đầu tư ròng của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, giá trị đầu tư ròng của Avient Corp là -97.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, giá trị huy động vốn ròng của Avient Corp là -257.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.79.

Thu nhập ròng của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, lợi nhuận ròng là 81.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.68.

Biên lợi nhuận ròng của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.32.

Biên lợi nhuận gộp của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Avient Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avient Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 321.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.