tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Auddia Inc

AUUD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
-0.030-2.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
410.84KVốn hóa
LỗP/E TTM

AUUD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Auddia Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Auddia Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.99%5.00
--1.04K
-59.10%45.10K
-57.79%64.78K
-68.41%76.59K
--110.27K
--153.47K
--242.43K
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.99%5.00
--1.04K
-59.10%45.10K
-57.79%64.78K
-68.41%76.59K
--110.27K
--153.47K
--242.43K
Chi phí doanh thu
-40.31%291.26K
-18.07%462.22K
-24.99%413.20K
-23.44%416.19K
-8.26%487.98K
4.30%564.15K
8.30%550.88K
11.47%543.61K
9.60%531.92K
68.21%540.89K
65.38%508.64K
55.04%487.66K
112.23%485.34K
57.38%321.55K
742.58%307.55K
313.55%314.54K
298.45%228.69K
135.96%204.31K
-13.87%36.50K
-53.55%76.06K
-73.32%57.39K
-67.19%86.59K
--42.38K
-37.87%163.74K
-22.18%215.16K
-17.20%263.89K
--263.53K
--276.46K
--318.70K
Chi phí hoạt động
3.70%1.82M
-26.75%1.66M
-19.22%1.57M
-5.27%1.57M
-14.78%1.75M
12.17%2.26M
6.47%1.95M
-7.28%1.65M
11.22%2.05M
26.30%2.02M
37.74%1.83M
-12.89%1.78M
5.43%1.85M
-3.07%1.60M
-35.27%1.33M
104.13%2.05M
101.93%1.75M
481.67%1.65M
321.46%2.05M
12.63%1.00M
-3.29%867.74K
-83.33%283.00K
--486.91K
18.61%890.92K
6.64%897.22K
116.83%1.70M
--751.15K
--841.35K
--783.13K
Chi phí R&D
-28.16%284.98K
-57.87%194.83K
36.27%317.63K
48.14%236.41K
139.69%396.70K
183.01%462.43K
2.62%233.09K
-11.52%159.59K
-21.23%165.51K
-5.70%163.40K
25.08%227.13K
19.25%180.36K
41.25%210.13K
25.97%173.27K
52.19%181.60K
93.21%151.25K
216.54%148.76K
--137.54K
31.17%119.32K
-19.48%78.28K
5.48%47.00K
----
--90.97K
36.30%97.23K
-11.51%44.55K
147.99%136.86K
--71.33K
--50.35K
--55.19K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-45.40%236.10K
-28.99%409.93K
-27.86%357.95K
-27.49%357.74K
-10.61%432.41K
17.81%577.31K
6.66%496.16K
11.47%493.38K
9.19%483.75K
81.71%490.02K
69.25%465.17K
63.32%442.62K
151.54%443.04K
225.44%269.67K
248.98%274.84K
9385.65%271.00K
7968.12%176.13K
8120.44%82.86K
7705.15%78.75K
-98.46%2.86K
-98.82%2.18K
-99.74%1.01K
--1.01K
99.24%185.17K
91.77%185.18K
465.84%389.06K
--92.94K
--96.56K
--68.76K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---127.35K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-3.70%-1.82M
26.75%-1.66M
19.22%-1.57M
5.27%-1.57M
14.78%-1.75M
-12.17%-2.26M
-6.47%-1.95M
7.28%-1.65M
-11.22%-2.05M
-26.30%-2.02M
-37.74%-1.83M
12.89%-1.78M
-5.43%-1.85M
3.07%-1.60M
35.27%-1.33M
-104.13%-2.05M
-101.93%-1.75M
-481.68%-1.65M
-322.36%-2.05M
-18.64%-1.00M
-4.24%-867.74K
82.55%-283.00K
---485.87K
-31.98%-845.81K
-21.02%-832.44K
-199.89%-1.62M
---640.88K
---687.88K
---540.70K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
136150.00%2.73K
7825.64%3.09K
--105.00
-95.83%1.00
--2.00
116.67%39.00
-100.00%0.00
-95.37%24.00
--18.00
--66.00
--518.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-544.65%-6.90K
----
-24.40%1.19K
-91.32%1.45K
-98.98%1.55K
-99.20%1.58K
-99.45%1.58K
-96.91%16.65K
-50.40%152.71K
17.72%197.73K
14082.90%286.92K
26522.44%538.57K
30385.74%307.91K
--167.97K
--2.02K
-90.74%2.02K
-99.65%1.01K
-100.00%0.00
----
-95.39%21.84K
-28.24%287.44K
-39.07%289.37K
--441.32K
58.87%473.59K
20.68%400.55K
16.42%474.94K
--298.10K
--331.91K
--407.96K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---8.14M
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---472.69K
---343.71K
---806.43K
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---632.39K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--267.48K
----
--268.66K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
-653.98%-9.30M
72.70%-572.36K
---927.19K
-40.51%-1.32M
-20.91%-1.23M
-121.11%-2.10M
---938.96K
---1.02M
---948.14K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
-653.98%-9.30M
72.70%-572.36K
---927.19K
-40.51%-1.32M
-20.91%-1.23M
-121.11%-2.10M
---938.96K
---1.02M
---948.14K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
-653.98%-9.30M
72.70%-572.36K
---927.19K
-40.51%-1.32M
-20.91%-1.23M
-121.11%-2.10M
---938.96K
---1.02M
---948.14K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
-653.98%-9.30M
72.70%-572.36K
---927.19K
-40.51%-1.32M
-20.91%-1.23M
-121.11%-2.10M
---938.96K
---1.02M
---948.14K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
-653.98%-9.30M
72.70%-572.36K
---927.19K
-40.51%-1.32M
-20.91%-1.23M
-121.11%-2.10M
---938.96K
---1.02M
---948.14K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-916.95%-39.21
65.86%-5.11
81.21%-1.59
79.85%-2.95
88.56%-3.86
68.20%-14.96
81.25%-8.45
77.26%-14.62
53.11%-33.69
21.04%-47.04
0.19%-45.09
7.65%-64.30
-20.18%-71.84
-5.72%-59.57
35.80%-45.18
-145.53%-69.63
82.91%-59.78
-161.57%-56.35
-101.66%-70.37
42.89%-28.36
-654.00%-349.90
72.70%-21.54
---34.90
-40.52%-49.66
-20.91%-46.41
-121.10%-78.91
---35.34
---38.38
---35.69
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-916.95%-39.21
65.86%-5.11
81.21%-1.59
79.85%-2.95
88.56%-3.86
68.20%-14.96
81.25%-8.45
77.26%-14.62
53.11%-33.69
21.04%-47.04
0.19%-45.09
7.65%-64.30
-20.18%-71.84
-5.72%-59.57
35.80%-45.18
-145.53%-69.63
82.91%-59.78
-161.57%-56.35
-101.66%-70.37
42.89%-28.36
-654.00%-349.90
72.70%-21.54
---34.90
-40.52%-49.66
-20.91%-46.41
-121.10%-78.91
---35.34
---38.38
---35.69
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Auddia Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AUUD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Auddia Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Auddia Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Auddia Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Auddia Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Auddia Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Auddia Inc là -6.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.