tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Auddia Inc

AUUD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
-0.030-2.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
410.84KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AUUD

Theo dõi tình hình tài chính của Auddia Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Auddia Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-39.21/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-43.12
25.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-916.95%-39.21
65.86%-5.11
81.21%-1.59
79.85%-2.95
88.56%-3.86
68.20%-14.96
81.25%-8.45
77.26%-14.62
53.11%-33.69
21.04%-47.04
---45.09
---64.30
---71.84
---59.57
---174.58
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.43%
--1.16%
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
10.96%48.59%
136.42%68.70%
--49.54%
--36.81%
--43.80%
--29.06%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-3.70%-1.82M
26.75%-1.66M
19.22%-1.57M
5.27%-1.57M
14.78%-1.75M
-12.17%-2.26M
-6.47%-1.95M
7.28%-1.65M
-11.22%-2.05M
-26.30%-2.02M
-37.74%-1.83M
12.89%-1.78M
-5.43%-1.85M
3.07%-1.60M
35.27%-1.33M
-104.13%-2.05M
-101.93%-1.75M
-481.68%-1.65M
-322.36%-2.05M
-18.64%-1.00M
Lợi nhuận ròng
-30.18%-2.28M
11.98%-1.99M
-22.15%-2.38M
31.90%-1.57M
20.60%-1.75M
-2.22%-2.26M
7.89%-1.95M
0.84%-2.30M
-2.41%-2.21M
-25.48%-2.21M
-59.10%-2.12M
-13.29%-2.32M
-22.93%-2.16M
-27.91%-1.76M
35.09%-1.33M
-172.11%-2.05M
81.14%-1.75M
-140.87%-1.38M
-121.03%-2.05M
42.89%-753.52K
Tài sản ngắn hạn
-15.00%1.52M
19.36%3.30M
-26.11%2.84M
-41.92%1.17M
-35.48%1.78M
231.20%2.76M
70.49%3.85M
-44.77%2.02M
848.61%2.77M
-49.80%834.04K
123.21%2.26M
53.02%3.66M
-93.45%291.54K
-73.81%1.66M
-87.49%1.01M
-63.67%2.39M
-45.45%4.45M
5275.53%6.35M
12706.59%8.08M
1066.88%6.58M
Tổng nợ ngắn hạn
68.11%658.60K
72.89%952.49K
31.10%644.19K
45.50%528.41K
-90.68%391.76K
-86.17%550.92K
-86.45%491.38K
-89.26%363.16K
65.97%4.20M
76.11%3.98M
733.88%3.63M
935.65%3.38M
840.38%2.53M
913.21%2.26M
-30.42%434.99K
-87.76%326.38K
-91.46%269.34K
-98.55%223.20K
-95.67%625.20K
-80.71%2.67M
Tổng tài sản
-14.09%3.50M
-1.81%5.20M
-27.32%4.86M
-33.16%3.44M
-34.56%4.07M
20.33%5.30M
10.75%6.69M
-33.34%5.14M
34.51%6.23M
-27.96%4.40M
16.15%6.04M
19.20%7.71M
-43.45%4.63M
-36.56%6.11M
-52.47%5.20M
-29.85%6.47M
-21.66%8.18M
316.74%9.63M
480.99%10.94M
321.69%9.22M
Tổng các khoản nợ
51.64%662.25K
60.09%966.96K
20.58%669.25K
30.52%563.84K
-89.79%436.72K
-84.83%604.01K
-84.70%555.03K
-87.22%431.99K
68.84%4.28M
76.11%3.98M
733.88%3.63M
935.65%3.38M
840.38%2.53M
913.21%2.26M
-30.42%434.99K
-87.76%326.38K
-91.46%269.34K
-98.55%223.20K
-95.67%625.20K
-80.71%2.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.98%2.84M
-9.77%4.24M
-31.65%4.19M
-39.01%2.87M
86.65%3.64M
1016.58%4.69M
154.11%6.14M
8.70%4.71M
-7.00%1.95M
-89.08%420.42K
-49.34%2.42M
-29.49%4.33M
-73.53%2.10M
-59.09%3.85M
-53.80%4.77M
-6.30%6.14M
8.52%7.92M
171.82%9.41M
182.24%10.32M
156.33%6.56M
Thu nhập hoạt động ròng
-57.65%-2.28M
-0.60%-1.30M
-56.23%-1.83M
13.28%-1.07M
-2.71%-1.44M
-17.34%-1.29M
1.74%-1.17M
-7.64%-1.23M
-30.92%-1.41M
2.78%-1.10M
-20.31%-1.19M
18.63%-1.14M
12.74%-1.07M
1.81%-1.13M
16.62%-989.27K
-7.40%-1.40M
32.69%-1.23M
-194.28%-1.15M
-208.85%-1.19M
-103.11%-1.31M
Đầu tư ròng
-24.70%-307.52K
-67.82%-343.71K
83.48%-43.36K
7.46%-244.05K
9.80%-246.60K
28.97%-204.81K
-22.79%-262.42K
-1.85%-263.73K
-1.04%-273.39K
-13.62%-288.36K
45.88%-213.71K
58.06%-258.93K
59.31%-270.57K
56.64%-253.78K
-0.72%-394.89K
-125.95%-617.41K
-120.12%-665.02K
-80.78%-585.26K
-130.08%-392.05K
-52.67%-273.26K
Tài chính thuần
20.15%809.03K
391.92%2.10M
6.21%3.53M
7.05%687.38K
-81.33%673.36K
5786.61%427.12K
216617.26%3.32M
-86.53%642.08K
4689.60%3.61M
-100.36%-7.51K
---1.53K
476652200.00%4.77M
11.43%-78.58K
--2.09M
-100.00%0.00
---1.00
-100.87%-88.72K
-100.00%0.00
3022.20%3.08M
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, tài sản ngắn hạn là 3.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.36.

Tổng tài sản của Auddia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Auddia Inc là 5.20M, bao gồm 3.30M tài sản ngắn hạn và 1.91M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, tổng nghĩa vụ của Auddia Inc là 966.96K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Auddia Inc là 4.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Auddia Inc là -6.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Giá trị đầu tư ròng của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, giá trị đầu tư ròng của Auddia Inc là -877.72K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, giá trị huy động vốn ròng của Auddia Inc là 6.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -43.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.25.

Thu nhập ròng của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, lợi nhuận ròng là -7.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -172.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -146.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Auddia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Auddia Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.