tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Austin Gold Corp

AUST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.999USD
-0.015-1.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.68MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AUST

Theo dõi tình hình tài chính của Austin Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Austin Gold Corp

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.12
48.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.04
19.68%-0.04
---0.02
51.95%-0.02
----
61.03%-0.05
----
59.53%-0.05
---0.06
---0.13
---0.02
---0.11
----
----
---0.03
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
----
----
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Lợi nhuận hoạt động
---578.12K
28.75%-566.74K
---313.49K
51.20%-350.22K
----
0.98%-795.47K
----
-68.68%-717.63K
---881.93K
---803.37K
-8.14%-420.42K
36.90%-425.44K
----
----
-503.62%-388.78K
-656.00%-674.18K
-102.46%-66.43K
---103.42K
---64.41K
---89.18K
---32.81K
Lợi nhuận ròng
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
----
----
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Tài sản ngắn hạn
--2.64M
-40.42%3.23M
--4.04M
-39.51%4.45M
----
-44.29%5.41M
----
-36.50%7.36M
--8.60M
-22.21%9.72M
-20.20%10.50M
-19.29%11.59M
----
1024.16%12.49M
885.70%13.15M
740.42%14.36M
-43.37%1.00M
--1.11M
--1.33M
--1.71M
--1.77M
Tổng nợ ngắn hạn
--172.41K
-43.63%128.92K
--84.39K
10.52%95.89K
----
-66.20%228.70K
----
-20.50%86.77K
--658.54K
591.65%676.61K
-56.83%135.43K
-65.11%109.13K
----
60.41%97.83K
184.15%313.69K
365.30%312.79K
-20.25%46.35K
--60.98K
--110.40K
--67.22K
--58.12K
Tổng tài sản
--7.89M
-11.71%8.40M
-10.80%8.88M
-17.67%8.79M
----
-20.76%9.51M
-22.38%9.96M
-18.20%10.67M
--11.62M
-19.31%12.01M
-16.06%12.83M
-17.46%13.05M
----
471.72%14.88M
457.82%15.28M
450.25%15.81M
-19.03%2.45M
--2.60M
--2.74M
--2.87M
--3.03M
Tổng các khoản nợ
--172.41K
-43.63%128.92K
--84.39K
10.52%95.89K
----
-66.20%228.70K
----
-20.50%86.77K
--658.54K
591.65%676.61K
-56.83%135.43K
-65.11%109.13K
----
60.41%97.83K
184.15%313.69K
365.30%312.79K
-20.25%46.35K
--60.98K
--110.40K
--67.22K
--58.12K
Tổng vốn chủ sở hữu
--7.72M
-10.92%8.27M
--8.80M
-17.90%8.69M
----
-18.05%9.28M
----
-18.18%10.58M
--10.96M
-23.35%11.33M
-15.21%12.69M
-16.50%12.94M
----
481.59%14.78M
469.31%14.97M
452.29%15.49M
-19.01%2.40M
--2.54M
--2.63M
--2.81M
--2.97M
Thu nhập hoạt động ròng
-48.54%-486.19K
40.09%-124.05K
58.72%-429.57K
40.41%-399.31K
-4.03%-327.31K
32.73%-207.05K
-547.82%-1.04M
-3.23%-670.04K
---314.62K
---307.78K
60.32%-160.63K
25.84%-649.07K
----
----
-244.24%-404.79K
-1137.74%-875.22K
-206.54%-88.63K
---57.19K
---117.59K
---70.71K
---28.91K
Đầu tư ròng
--680.18K
775.55%333.02K
--5.97K
1429.87%229.43K
----
101.95%38.03K
----
98.91%-17.25K
--1.30M
---1.95M
379.01%1.68M
87.36%-1.59M
----
----
-177.33%-602.75K
-85774.16%-12.54M
74.86%-36.59K
---170.28K
---217.34K
---14.61K
---145.53K
Tài chính thuần
----
--0.00
--339.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--13.85M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 3.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.42.

Tổng tài sản của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Austin Gold Corp là 8.40M, bao gồm 3.23M tài sản ngắn hạn và 5.17M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, tổng nghĩa vụ của Austin Gold Corp là 128.92K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Austin Gold Corp là 8.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Austin Gold Corp là -1.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.97.

Giá trị đầu tư ròng của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của Austin Gold Corp là 1.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.15.

Thu nhập ròng của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, lợi nhuận ròng là -1.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Austin Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.