tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Austin Gold Corp

AUST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.999USD
-0.015-1.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.68MVốn hóa
LỗP/E TTM

AUST Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Austin Gold Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-38.28%2.59M
-51.45%2.57M
557.91%3.66M
-40.12%4.26M
-50.81%4.20M
-44.40%5.30M
-94.59%555.71K
-36.89%7.12M
--8.54M
-22.43%9.53M
-20.50%10.26M
-19.48%11.28M
1018.00%12.28M
877.65%12.91M
728.27%14.01M
-43.89%983.37K
--1.10M
--1.32M
--1.69M
--1.75M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--765.53K
50.08%573.16K
-34.60%363.43K
-62.85%448.76K
----
-57.92%381.90K
-82.44%555.71K
-26.54%1.21M
--1.90M
43.91%907.55K
662.57%3.16M
12.71%1.64M
-42.59%630.62K
-68.58%414.94K
-13.73%1.46M
-43.89%983.37K
--1.10M
--1.32M
--1.69M
--1.75M
-Đầu tư ngắn hạn
-56.51%1.83M
-47.67%2.57M
--3.29M
-35.48%3.81M
-36.77%4.20M
-42.98%4.91M
----
-38.66%5.91M
--6.64M
-26.02%8.62M
-43.18%7.10M
-23.22%9.63M
--11.65M
--12.50M
--12.55M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--8.87K
-14.09%13.80K
--12.20K
0.34%10.48K
----
-53.20%16.07K
----
-54.40%10.45K
--7.57K
-0.73%34.33K
24.06%29.45K
8.12%22.91K
282.25%34.58K
219.75%23.74K
266.43%21.19K
199.64%8.64K
--9.05K
--7.42K
--5.78K
--2.88K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
219.75%23.74K
266.43%21.19K
199.64%8.64K
--9.05K
--7.42K
--5.78K
--2.88K
Chi phí trả trước
--34.25K
-33.98%66.61K
--374.50K
-22.15%178.55K
----
-35.42%100.90K
----
-19.61%229.36K
--57.06K
-11.58%156.23K
-7.20%202.23K
-13.13%285.33K
4630.80%176.70K
3354.99%217.91K
2790.98%328.45K
-27.51%9.71K
--3.74K
--6.31K
--11.36K
--13.40K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--2.64M
-40.42%3.23M
--4.04M
-39.51%4.45M
----
-44.29%5.41M
----
-36.50%7.36M
--8.60M
-22.21%9.72M
-20.20%10.50M
-19.29%11.59M
1024.16%12.49M
885.70%13.15M
740.42%14.36M
-43.37%1.00M
--1.11M
--1.33M
--1.71M
--1.77M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
57776.73%5.24M
-99.83%6.97K
46433.89%4.82M
30.97%4.32M
-99.70%9.05K
79.16%4.09M
-99.55%10.36K
127.50%3.30M
--3.00M
-3.75%2.28M
11.55%2.32M
6.48%1.45M
83.23%2.37M
71.16%2.08M
54.18%1.36M
54.87%1.33M
--1.29M
--1.22M
--883.32K
--860.69K
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.56K
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--5.26M
26.21%5.17M
--4.84M
30.82%4.33M
----
79.12%4.10M
----
127.12%3.31M
--3.01M
-4.10%2.29M
9.51%2.33M
0.72%1.46M
60.06%2.39M
51.49%2.13M
24.43%1.45M
15.18%1.45M
--1.49M
--1.41M
--1.16M
--1.26M
Tổng tài sản
--7.89M
-11.71%8.40M
-10.80%8.88M
-17.67%8.79M
----
-20.76%9.51M
-22.38%9.96M
-18.20%10.67M
--11.62M
-19.31%12.01M
-16.06%12.83M
-17.46%13.05M
471.72%14.88M
457.82%15.28M
450.25%15.81M
-19.03%2.45M
--2.60M
--2.74M
--2.87M
--3.03M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
--26.40K
44.36%64.93K
--12.93K
8.54%14.27K
----
18.58%44.98K
----
--13.15K
--16.65K
--37.93K
--13.54K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
--172.41K
-43.63%128.92K
--84.39K
10.52%95.89K
----
-66.20%228.70K
----
-20.50%86.77K
--658.54K
591.65%676.61K
-56.83%135.43K
-65.11%109.13K
60.41%97.83K
184.15%313.69K
365.30%312.79K
-20.25%46.35K
--60.98K
--110.40K
--67.22K
--58.12K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
--172.41K
-43.63%128.92K
--84.39K
10.52%95.89K
----
-66.20%228.70K
----
-20.50%86.77K
--658.54K
591.65%676.61K
-56.83%135.43K
-65.11%109.13K
60.41%97.83K
184.15%313.69K
365.30%312.79K
-20.25%46.35K
--60.98K
--110.40K
--67.22K
--58.12K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
480.59%20.57M
3.02%20.56M
3.83%20.54M
3.01%20.16M
-81.67%3.54M
5.47%19.96M
6.43%19.78M
5.57%19.57M
--19.33M
2.99%18.92M
10.10%18.58M
2.25%18.54M
300.96%18.37M
269.60%16.88M
288.10%18.13M
0.47%4.63M
--4.58M
--4.57M
--4.67M
--4.61M
Lợi nhuận giữ lại
-15.85%-12.28M
-16.00%-11.72M
-19.29%-11.17M
-29.52%-10.89M
-35.95%-10.60M
-43.85%-10.10M
-76.01%-9.36M
-67.37%-8.41M
---7.80M
-132.48%-7.02M
-167.26%-5.32M
-89.96%-5.03M
-48.28%-3.02M
-2.95%-1.99M
-43.30%-2.65M
-35.82%-2.21M
---2.04M
---1.93M
---1.85M
---1.63M
Vốn dự trữ
-5.06%3.36M
-1.15%3.35M
3.62%3.33M
19.59%3.59M
28.37%3.54M
43.90%3.39M
42.47%3.21M
36.01%3.00M
--2.76M
15.22%2.36M
48.38%2.25M
35.29%2.21M
22.98%2.04M
-8.30%1.52M
-3.71%1.63M
0.47%1.68M
--1.66M
--1.66M
--1.69M
--1.67M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---574.95K
0.00%-574.95K
---574.95K
0.00%-574.95K
----
0.00%-574.95K
----
0.00%-574.95K
---574.95K
0.00%-574.95K
-826.27%-574.95K
-6988.90%-574.95K
-11771.07%-574.95K
1720.10%79.16K
141.58%8.35K
-21.83%-16.50K
---4.84K
---4.89K
---20.07K
---13.54K
Tổng vốn chủ sở hữu
--7.72M
-10.92%8.27M
--8.80M
-17.90%8.69M
----
-18.05%9.28M
----
-18.18%10.58M
--10.96M
-23.35%11.33M
-15.21%12.69M
-16.50%12.94M
481.59%14.78M
469.31%14.97M
452.29%15.49M
-19.01%2.40M
--2.54M
--2.63M
--2.81M
--2.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AUST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Austin Gold Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Austin Gold Corp có 765.53K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Austin Gold Corp là 8.40M, bao gồm 3.23M tài sản ngắn hạn và 5.17M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Austin Gold Corp là bao nhiêu?

Austin Gold Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.