tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aspen Aerogels Inc

ASPN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.630USD
+0.125+2.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
383.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ASPN

Theo dõi tình hình tài chính của Aspen Aerogels Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aspen Aerogels Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.21
Doanh thu / Dự báo
--/42.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
271.10M
-40.11%
EPS(YoY)
-4.73
-2843.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
92.20%-0.29
-728.26%-0.88
54.80%-0.08
-150.02%-0.11
-15056.19%-3.67
1994.60%0.14
9.83%-0.17
198.92%0.22
90.03%-0.02
96.20%-0.01
---0.19
---0.22
---0.24
---0.19
---2.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
-51.88%37.88M
-66.42%41.34M
-37.77%73.02M
-33.75%78.02M
-16.70%78.72M
46.15%123.09M
93.14%117.34M
144.55%117.77M
107.30%94.50M
41.28%84.22M
65.52%60.76M
5.52%48.16M
18.69%45.59M
89.39%59.61M
20.82%36.71M
44.11%45.64M
36.69%38.41M
36.74%31.48M
25.56%30.38M
28.53%31.67M
Lợi nhuận ròng
92.14%-23.69M
-741.73%-72.91M
51.16%-6.33M
-153.85%-9.06M
-16316.84%-301.25M
2289.21%11.36M
0.79%-12.97M
209.04%16.82M
89.07%-1.83M
94.60%-519.00K
55.83%-13.07M
35.87%-15.42M
13.80%-16.80M
41.24%-9.61M
-278.36%-29.59M
-260.62%-24.05M
-211.74%-19.48M
-164.23%-16.35M
-15.83%-7.82M
-17.04%-6.67M
Biên lợi nhuận ròng
83.66%-62.54%
-2010.76%-176.38%
21.52%-8.67%
-181.28%-11.61%
-19607.16%-382.67%
1597.90%9.23%
48.63%-11.05%
144.59%14.28%
94.73%-1.94%
96.18%-0.62%
---21.52%
---32.03%
---36.84%
---16.12%
---60.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-61.05%11.29%
-244.85%-55.47%
-31.85%28.49%
-25.91%32.45%
-22.08%28.98%
8.88%38.29%
83.87%41.80%
150.87%43.80%
233.32%37.19%
46.25%35.17%
--22.73%
--17.46%
--11.16%
--24.05%
---7.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.14%25.70%
53.63%29.34%
13.65%25.68%
68.46%28.25%
59.01%27.97%
16.76%19.10%
21.97%22.59%
-5.22%16.77%
2.62%17.59%
1.60%16.36%
--18.52%
--17.69%
--17.14%
--16.10%
--27.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-51.88%37.88M
-66.42%41.34M
-37.77%73.02M
-33.75%78.02M
-16.70%78.72M
46.15%123.09M
93.14%117.34M
144.55%117.77M
107.30%94.50M
41.28%84.22M
65.52%60.76M
5.52%48.16M
18.69%45.59M
89.39%59.61M
20.82%36.71M
44.11%45.64M
36.69%38.41M
36.74%31.48M
25.56%30.38M
28.53%31.67M
Lợi nhuận hoạt động
-594.35%-20.41M
-405.46%-47.41M
-110.23%-1.78M
-96.31%738.00K
-157.20%-2.94M
1022.27%15.52M
218.90%17.40M
217.26%19.99M
127.17%5.14M
114.31%1.38M
48.31%-14.63M
24.74%-17.04M
-1.52%-18.91M
40.74%-9.67M
-146.21%-28.31M
-242.39%-22.65M
-201.60%-18.62M
-166.06%-16.31M
-71.51%-11.50M
-17.10%-6.61M
Lợi nhuận ròng
92.14%-23.69M
-741.73%-72.91M
51.16%-6.33M
-153.85%-9.06M
-16316.84%-301.25M
2289.21%11.36M
0.79%-12.97M
209.04%16.82M
89.07%-1.83M
94.60%-519.00K
55.83%-13.07M
35.87%-15.42M
13.80%-16.80M
41.24%-9.61M
-278.36%-29.59M
-260.62%-24.05M
-211.74%-19.48M
-164.23%-16.35M
-15.83%-7.82M
-17.04%-6.67M
Tài sản ngắn hạn
-26.15%253.97M
-40.88%242.05M
-8.81%278.92M
7.60%310.47M
34.80%343.89M
53.74%409.45M
52.65%305.86M
26.53%288.54M
-13.83%255.10M
-27.96%266.33M
28.21%200.37M
6.92%228.04M
19.35%296.04M
229.63%369.69M
22.92%156.27M
60.20%213.28M
397.23%248.05M
137.99%112.15M
199.79%127.13M
206.97%133.13M
Tổng nợ ngắn hạn
7.82%87.80M
-43.67%62.02M
-32.18%70.74M
-6.45%78.05M
28.08%81.43M
41.00%110.11M
70.26%104.30M
27.13%83.43M
-7.62%63.58M
-1.08%78.09M
-24.33%61.26M
-7.83%65.63M
48.97%68.83M
115.96%78.94M
186.35%80.96M
152.85%71.20M
101.72%46.20M
162.48%36.55M
75.24%28.27M
111.60%28.16M
Tổng tài sản
-26.04%410.48M
-54.57%406.68M
-37.21%491.39M
-29.85%525.13M
-20.49%554.98M
27.32%895.14M
29.32%782.59M
21.32%748.63M
12.45%697.99M
9.27%703.05M
57.01%605.15M
73.37%617.07M
82.03%620.73M
251.68%643.42M
105.37%385.41M
85.17%355.93M
241.44%341.01M
87.79%182.95M
99.02%187.67M
97.06%192.22M
Tổng các khoản nợ
-17.97%196.98M
-38.97%171.16M
-32.47%185.66M
-6.26%216.36M
16.13%240.14M
30.44%280.44M
40.75%274.94M
17.10%230.80M
9.88%206.79M
9.70%214.99M
-3.78%195.33M
3.10%197.10M
18.07%188.19M
259.29%195.98M
348.99%203.01M
324.13%191.18M
379.66%159.40M
84.45%54.55M
35.33%45.21M
45.34%45.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.19%213.50M
-61.69%235.52M
-39.77%305.73M
-40.37%308.77M
-35.91%314.83M
25.95%614.71M
23.87%507.65M
23.30%517.83M
13.56%491.20M
9.08%488.06M
124.67%409.81M
154.91%419.97M
138.17%432.54M
248.45%447.44M
28.04%182.41M
11.96%164.75M
172.51%181.61M
89.25%128.41M
133.97%142.46M
121.17%147.15M
Thu nhập hoạt động ròng
506.27%34.15M
-54.78%16.14M
-27.62%15.04M
-157.43%-3.93M
131.73%5.63M
1384.06%35.68M
376.87%20.77M
189.10%6.84M
28.00%-17.75M
88.46%-2.78M
79.97%-7.50M
23.47%-7.68M
-7.98%-24.65M
-99.85%-24.08M
-519.09%-37.45M
-847.21%-10.04M
-1119.50%-22.83M
-134.33%-12.05M
-292.86%-6.05M
171.10%1.34M
Đầu tư ròng
89.48%-1.37M
83.30%-2.46M
56.28%-9.10M
48.10%-12.88M
49.74%-13.00M
46.91%-14.75M
35.50%-20.82M
62.39%-24.83M
47.62%-25.86M
52.60%-27.79M
51.81%-32.28M
-74.38%-66.01M
-240.44%-49.38M
-666.85%-58.63M
-2872.01%-66.99M
-1471.40%-37.85M
-886.67%-14.50M
-836.89%-7.64M
-261.80%-2.25M
-129.43%-2.41M
Tài chính thuần
26.60%-15.77M
-108.71%-7.53M
-197.18%-21.53M
-193.18%-7.59M
-508.39%-21.48M
14.41%86.46M
17485.71%22.16M
5633.10%8.14M
1544.78%5.26M
-71.25%75.57M
-99.72%126.00K
-97.10%142.00K
-100.22%-364.00K
36058.05%262.87M
2729.97%44.66M
-94.31%4.90M
3982.31%165.95M
-93.47%727.00K
1237.29%1.58M
1808.33%86.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tổng doanh thu đạt 271.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 452.70M.

Tài sản ngắn hạn của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tài sản ngắn hạn là 242.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.88.

Tổng tài sản của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aspen Aerogels Inc là 406.68M, bao gồm 242.05M tài sản ngắn hạn và 164.63M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tổng nghĩa vụ của Aspen Aerogels Inc là 171.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aspen Aerogels Inc là 235.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aspen Aerogels Inc là -51.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -188.54.

Giá trị đầu tư ròng của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, giá trị đầu tư ròng của Aspen Aerogels Inc là -37.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aspen Aerogels Inc là -58.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -147.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2843.00.

Thu nhập ròng của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, lợi nhuận ròng là -389.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3012.54.

Biên lợi nhuận ròng của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, biên lợi nhuận ròng là -143.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4963.48.

Biên lợi nhuận gộp của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -91.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3877.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3675.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aspen Aerogels Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspen Aerogels Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -188.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.