tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ASP Isotopes Inc

ASPI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.011USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
505.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

ASPI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ASP Isotopes Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ASP Isotopes Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
279.45%4.18M
1295.41%16.66M
349.53%4.89M
17.22%1.20M
31.09%1.10M
175.71%1.19M
--1.09M
--1.02M
--840.35K
--433.03K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
279.45%4.18M
1295.41%16.66M
349.53%4.89M
17.22%1.20M
31.09%1.10M
175.71%1.19M
--1.09M
--1.02M
--840.35K
--433.03K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
224.49%2.51M
2378.43%14.58M
462.72%4.47M
4.15%626.25K
37.99%774.76K
100.01%588.14K
--793.71K
--601.27K
--561.48K
--294.06K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
221.05%29.07M
340.67%38.96M
204.49%19.86M
55.27%13.17M
36.04%9.05M
98.41%8.84M
65.24%6.52M
95.05%8.48M
78.67%6.66M
202.76%4.46M
101.99%3.95M
425.09%4.35M
334.00%3.72M
--1.47M
--1.95M
--827.96K
--858.25K
Chi phí R&D
244.03%5.26M
383.71%6.85M
199.53%3.10M
85.91%879.92K
611.09%1.53M
2072.99%1.42M
332.46%1.03M
87.16%473.30K
3.76%215.13K
-31.00%65.17K
-67.91%239.20K
64.86%252.88K
-29.25%207.33K
--94.44K
--745.46K
--153.39K
--293.05K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1447.33%2.93M
2003.76%963.33K
164.21%608.39K
247.02%542.65K
68.26%189.55K
25.58%45.79K
28611.10%230.26K
93537.72%156.38K
--112.65K
--36.46K
--802.00
--167.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
----
--2.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-212.96%-24.89M
-191.63%-22.30M
-175.45%-14.97M
-60.49%-11.97M
-36.76%-7.95M
-90.10%-7.65M
-37.68%-5.43M
-71.53%-7.46M
-56.11%-5.81M
-173.34%-4.02M
-101.99%-3.95M
-425.09%-4.35M
-334.00%-3.72M
---1.47M
---1.95M
---827.96K
---858.25K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
493.13%3.05M
503.86%3.51M
183.77%1.84M
2024.99%925.01K
4114.91%513.71K
13969.57%580.79K
18725.81%649.87K
3864.48%43.53K
2977.78%12.19K
179.86%4.13K
662.03%3.45K
39.16%1.10K
-40.45%396.00
--1.48K
--453.00
--789.00
--665.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1883.91%1.73M
205.74%259.99K
5.34%146.06K
18.42%81.80K
532.08%87.15K
-28.27%85.03K
--138.65K
--69.08K
--13.79K
--118.55K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-5959.87%-3.73M
-96.78%6.42K
68.07%-41.91K
-241.69%-37.05K
-152.52%-61.47K
326.89%199.31K
---131.25K
--26.15K
-2503.53%-24.34K
--46.69K
--0.00
--0.00
---935.00
----
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
159.05%558.00K
-1975.14%-43.88M
104.41%101.97K
-4429.26%-63.90M
19.36%-944.91K
-2373.31%-2.11M
-726.73%-2.31M
-2447.45%-1.41M
-1162.44%-1.17M
-155.73%-85.50K
-9525.39%-279.43K
--60.10K
--110.28K
--153.43K
---2.90K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---214.85K
--388.85K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.81K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-213.37%-26.74M
-596.42%-63.15M
-74.10%-12.82M
-746.47%-75.06M
-21.67%-8.53M
-117.11%-9.07M
-74.39%-7.36M
-106.88%-8.87M
-93.98%-7.01M
-220.24%-4.18M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Thuế thu nhập
56.17%-31.00K
19.64%183.85K
979.68%73.63K
591.68%95.24K
-48.51%-70.72K
2605.61%153.67K
---8.37K
--13.77K
---47.62K
---6.13K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-215.62%-26.71M
-586.81%-63.33M
-75.29%-12.89M
-746.23%-75.16M
-21.49%-8.46M
-121.12%-9.22M
-74.20%-7.36M
-107.20%-8.88M
-92.66%-6.96M
-219.77%-4.17M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-215.62%-26.71M
-586.81%-63.33M
-75.29%-12.89M
-746.23%-75.16M
-21.49%-8.46M
-121.12%-9.22M
-74.20%-7.36M
-107.20%-8.88M
-92.66%-6.96M
-219.77%-4.17M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--15.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-1495.01%-243.00K
38815.37%15.38M
76.71%-19.59K
-283.17%-94.30K
9.09%-15.23K
-403.31%-39.72K
---84.15K
--51.48K
---16.76K
---7.89K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
18.57%-6.88M
-757.27%-78.71M
-77.05%-12.87M
-540.87%-75.06M
-21.56%-8.45M
-120.58%-9.18M
-72.20%-7.27M
-173.25%-11.71M
-92.20%-6.95M
-219.16%-4.16M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
18.57%-6.88M
-757.27%-78.71M
-77.05%-12.87M
-540.87%-75.06M
-21.56%-8.45M
-120.58%-9.18M
-72.20%-7.27M
-173.25%-11.71M
-92.20%-6.95M
-219.16%-4.16M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
53.24%-0.06
-454.66%-0.76
-23.03%-0.15
-331.31%-1.03
22.04%-0.12
-38.88%-0.14
12.83%-0.12
-65.70%-0.24
-25.69%-0.16
-59.92%-0.10
-108.62%-0.14
-445.34%-0.14
-353.56%-0.12
---0.06
---0.06
---0.03
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
53.24%-0.06
-454.66%-0.76
-23.03%-0.15
-331.31%-1.03
22.04%-0.12
-38.88%-0.14
12.83%-0.12
-65.70%-0.24
-25.69%-0.16
-59.92%-0.10
-108.62%-0.14
-445.34%-0.14
-353.56%-0.12
---0.06
---0.06
---0.03
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ASP Isotopes Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASPI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ASP Isotopes Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ASP Isotopes Inc báo cáo doanh thu là 23.85M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.14M của năm trước.

Doanh thu mà ASP Isotopes Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ASP Isotopes Inc báo cáo doanh thu là 4.18M cho quý gần nhất, tăng 279.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ASP Isotopes Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ASP Isotopes Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -175.09M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ASP Isotopes Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ASP Isotopes Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.88M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ASP Isotopes Inc là -57.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.