tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ASP Isotopes Inc

ASPI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.011USD
+0.011+0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
505.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ASPI

Theo dõi tình hình tài chính của ASP Isotopes Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ASP Isotopes Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.38
Doanh thu / Dự báo
4.18M/4.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
23.85M
475.48%
EPS(YoY)
-2.11
-234.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.24%-0.06
-454.66%-0.76
-23.03%-0.15
-331.31%-1.03
22.04%-0.12
-38.88%-0.14
12.83%-0.12
-65.70%-0.24
-25.69%-0.16
-59.92%-0.10
---0.14
---0.14
---0.12
---0.06
---0.13
----
----
Doanh thu
279.45%4.18M
1295.41%16.66M
349.53%4.89M
17.22%1.20M
31.09%1.10M
175.71%1.19M
--1.09M
--1.02M
--840.35K
--433.03K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
18.57%-6.88M
-757.27%-78.71M
-77.05%-12.87M
-540.87%-75.06M
-21.56%-8.45M
-120.58%-9.18M
-72.20%-7.27M
-173.25%-11.71M
-92.20%-6.95M
-219.16%-4.16M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Biên lợi nhuận ròng
16.82%-638.90%
50.78%-380.15%
61.00%-263.70%
-621.91%-6271.75%
7.32%-768.10%
19.80%-772.36%
---676.24%
---868.77%
---828.80%
---963.04%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
34.34%39.86%
-75.36%12.50%
-67.98%8.65%
15.92%47.74%
-10.59%29.67%
58.09%50.74%
--27.03%
--41.18%
--33.18%
--32.09%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.28%44.04%
11.24%43.03%
21.80%49.83%
35.94%73.98%
-17.09%41.05%
1340.97%38.69%
14247.80%40.92%
20397.55%54.42%
21260.71%49.51%
891.01%2.68%
--0.29%
--0.27%
--0.23%
--0.27%
--0.36%
----
----
Doanh thu
279.45%4.18M
1295.41%16.66M
349.53%4.89M
17.22%1.20M
31.09%1.10M
175.71%1.19M
--1.09M
--1.02M
--840.35K
--433.03K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-212.96%-24.89M
-191.63%-22.30M
-175.45%-14.97M
-60.49%-11.97M
-36.76%-7.95M
-90.10%-7.65M
-37.68%-5.43M
-71.53%-7.46M
-56.11%-5.81M
-173.34%-4.02M
-101.99%-3.95M
-425.09%-4.35M
-334.00%-3.72M
---1.47M
---1.95M
---827.96K
---858.25K
Lợi nhuận ròng
18.57%-6.88M
-757.27%-78.71M
-77.05%-12.87M
-540.87%-75.06M
-21.56%-8.45M
-120.58%-9.18M
-72.20%-7.27M
-173.25%-11.71M
-92.20%-6.95M
-219.16%-4.16M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Tài sản ngắn hạn
423.05%308.74M
508.30%399.92M
210.30%174.04M
216.76%101.59M
125.50%59.03M
525.52%65.74M
1955.59%56.09M
695.71%32.07M
353.62%26.18M
218.29%10.51M
72.25%2.73M
13.31%4.03M
--5.77M
--3.30M
--1.58M
--3.56M
----
Tổng nợ ngắn hạn
759.73%70.37M
363.23%32.70M
281.41%28.32M
-13.82%6.90M
11.63%8.18M
24.40%7.06M
185.44%7.43M
311.05%8.01M
267.27%7.33M
193.02%5.67M
6.09%2.60M
7.34%1.95M
--2.00M
--1.94M
--2.45M
--1.82M
----
Tổng tài sản
546.69%587.67M
427.85%498.02M
168.51%225.89M
148.20%135.91M
100.23%90.87M
242.56%94.35M
608.64%84.13M
329.47%54.76M
210.73%45.39M
120.40%27.54M
25.21%11.87M
27.16%12.75M
--14.61M
--12.50M
--9.48M
--10.03M
----
Tổng các khoản nợ
539.37%288.65M
444.50%235.12M
206.99%129.29M
166.35%107.60M
39.52%45.15M
395.70%43.18M
1203.08%42.11M
1455.55%40.40M
1100.96%32.36M
225.19%8.71M
2.18%3.23M
-0.82%2.60M
--2.69M
--2.68M
--3.16M
--2.62M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
553.92%299.02M
413.81%262.90M
129.95%96.60M
97.13%28.31M
251.02%45.73M
171.72%51.17M
386.27%42.01M
41.44%14.36M
9.36%13.03M
91.81%18.83M
36.74%8.64M
37.05%10.15M
--11.91M
--9.82M
--6.32M
--7.41M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-424.89%-16.64M
-374.79%-17.85M
-83.00%-8.86M
-54.18%-7.90M
-6.72%-3.17M
-82.76%-3.76M
-640.92%-4.84M
-307.72%-5.12M
-105.57%-2.97M
-138.65%-2.06M
5.91%-653.28K
-14.72%-1.26M
-401.82%-1.44M
---862.03K
---694.31K
---1.10M
---287.95K
Đầu tư ròng
-4019.03%-97.18M
-2389.49%-75.18M
66.45%-1.50M
-1110.80%-31.75M
-89.38%-2.36M
-139.10%-3.02M
-557.99%-4.48M
-1689.19%-2.62M
-244.10%-1.25M
-39.94%-1.26M
62.92%-681.55K
82.42%-146.55K
59.72%-362.06K
---902.53K
---1.84M
---833.68K
---898.92K
Tài chính thuần
-1107.48%-2.72M
1392.81%264.12M
74.87%56.70M
319.77%51.01M
-101.11%-225.10K
98.97%17.69M
--32.43M
--12.15M
350.95%20.26M
134.58%8.89M
--0.00
-100.00%0.00
101.24%4.49M
--3.79M
--0.00
--617.59K
--2.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tổng doanh thu đạt 23.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.14M.

Tài sản ngắn hạn của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tài sản ngắn hạn là 399.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 508.30.

Tổng tài sản của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ASP Isotopes Inc là 498.02M, bao gồm 399.92M tài sản ngắn hạn và 98.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tổng nghĩa vụ của ASP Isotopes Inc là 235.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 444.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ASP Isotopes Inc là 262.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 413.81.

Thu nhập hoạt động thuần của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ASP Isotopes Inc là -57.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.01.

Giá trị đầu tư ròng của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, giá trị đầu tư ròng của ASP Isotopes Inc là -110.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -874.24.

Giá trị huy động vốn ròng của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, giá trị huy động vốn ròng của ASP Isotopes Inc là 371.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -234.42.

Thu nhập ròng của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, lợi nhuận ròng là -175.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -398.65.

Biên lợi nhuận ròng của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, biên lợi nhuận ròng là -670.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.33.

Biên lợi nhuận gộp của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -138.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -147.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ASP Isotopes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASP Isotopes Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -57.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.