tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ASP Isotopes Inc

ASPI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.011USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
505.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

ASPI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ASP Isotopes Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-424.89%-16.64M
-374.79%-17.85M
-83.00%-8.86M
-54.18%-7.90M
-6.72%-3.17M
-82.76%-3.76M
-640.92%-4.84M
-307.72%-5.12M
-105.57%-2.97M
-138.65%-2.06M
5.91%-653.28K
-14.72%-1.26M
-401.82%-1.44M
---862.03K
---694.31K
---1.10M
---287.95K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.84%-7.12M
-586.81%-63.33M
-75.29%-12.89M
-746.23%-75.16M
-21.49%-8.46M
-121.12%-9.22M
-74.20%-7.36M
-107.20%-8.88M
-92.66%-6.96M
-219.77%-4.17M
-115.85%-4.22M
-418.19%-4.29M
-321.54%-3.62M
---1.30M
---1.96M
---827.17K
---857.59K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1951.64%3.06M
1945.65%936.73K
68.44%296.32K
261.73%529.96K
44.37%149.00K
25.58%45.79K
21834.66%175.92K
--146.50K
--103.21K
--36.46K
--802.00
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
5.99%-76.00K
30.28%-78.17K
315.33%32.89K
657.98%81.13K
-62.43%-80.84K
-773.23%-112.13K
--7.92K
--10.70K
---49.77K
--16.66K
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-7108.04%-12.50M
333.28%2.74M
190.02%230.89K
118.95%196.82K
-77.82%178.34K
-17.43%632.38K
-186.64%-256.49K
302.40%89.89K
962.21%804.02K
1028.55%765.91K
1636.23%296.05K
-341.13%-44.41K
-589.33%-93.25K
---82.48K
--17.05K
--18.42K
--19.06K
Thay đổi trong vốn lưu động
-415.09%-6.15M
-940.84%-3.77M
99.58%-9.77K
-78.58%-1.80M
610.55%1.95M
336.41%448.11K
-327.46%-2.34M
-315.15%-1.01M
286.85%274.55K
64.08%-189.55K
94.00%1.03M
194.26%469.05K
-127.74%-146.94K
---527.75K
--529.46K
---497.60K
--529.78K
-Thay đổi các khoản phải thu
-2657.95%-800.00K
-708.40%-1.59M
4959.92%1.01M
139.99%57.77K
121.66%31.27K
-182.45%-196.19K
---20.88K
---144.49K
---144.39K
--237.95K
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
23.70%-208.00K
3147.35%381.76K
413.99%249.29K
---673.45K
---272.60K
--11.76K
---79.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-162.08%-739.00K
-332.15%-1.64M
-405.74%-2.51M
110.11%128.11K
497.93%1.19M
204.01%705.96K
-205.63%-496.01K
-1492.76%-1.27M
-246.66%-299.13K
-103.04%-678.77K
-924.97%-162.29K
126.91%91.01K
1145.78%203.96K
---334.31K
---15.83K
---338.15K
--16.37K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-329.18%-89.00K
1734.20%33.20K
9947.67%1.08M
114.50%92.72K
-93.93%38.83K
117.22%1.81K
-16823.08%-11.00K
-1212.40%-639.31K
1880414.71%639.31K
-101.97%-10.51K
99.99%-65.00
49.18%-48.71K
99.94%-34.00
--532.35K
---524.58K
---95.85K
---58.35K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
135.64%274.00K
-1669.45%-1.14M
98.09%-2.36K
100.68%1.07K
-106.81%-768.78K
-230.79%-64.31K
-114.17%-123.37K
-1632.81%-156.35K
-3684.99%-371.72K
-40.97%49.17K
1089.54%870.55K
91.39%-9.02K
-113.62%-9.82K
--83.30K
---87.97K
---104.82K
--72.10K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-424.89%-16.64M
-374.79%-17.85M
-83.00%-8.86M
-54.18%-7.90M
-6.72%-3.17M
-82.76%-3.76M
-640.92%-4.84M
-307.72%-5.12M
-105.57%-2.97M
-138.65%-2.06M
5.91%-653.28K
-14.72%-1.26M
-401.82%-1.44M
---862.03K
---694.31K
---1.10M
---287.95K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
160.11%6.14M
-20.59%2.40M
-29.80%3.15M
-33.33%1.75M
89.38%2.36M
164.63%3.02M
557.99%4.48M
1689.19%2.62M
244.10%1.25M
26.44%1.14M
-62.92%681.55K
-82.42%146.55K
-59.72%362.06K
--902.53K
--1.84M
--833.68K
--898.92K
Chi phí vốn
160.11%6.14M
-20.59%2.40M
-29.80%3.15M
-31.42%1.80M
89.38%2.36M
164.63%3.02M
557.99%4.48M
1689.19%2.62M
244.10%1.25M
26.44%1.14M
-62.92%681.55K
-82.42%146.55K
-59.72%362.06K
--902.53K
--1.84M
--833.68K
--898.92K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
160.11%6.14M
-20.59%2.40M
-29.80%3.15M
-33.33%1.75M
89.38%2.36M
164.63%3.02M
557.99%4.48M
1689.19%2.62M
244.10%1.25M
26.44%1.14M
-62.92%681.55K
-82.42%146.55K
-59.72%362.06K
--902.53K
--1.84M
--833.68K
--898.92K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---45.78M
---2.07M
--6.64M
----
----
----
----
----
----
---121.85K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---45.42M
---70.74M
---5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--159.00K
101.53%26.00K
--0.00
---30.00M
----
---1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-4019.03%-97.18M
-2389.49%-75.18M
66.45%-1.50M
-1110.80%-31.75M
-89.38%-2.36M
-139.10%-3.02M
-557.99%-4.48M
-1689.19%-2.62M
-244.10%-1.25M
-39.94%-1.26M
62.92%-681.55K
82.42%-146.55K
59.72%-362.06K
---902.53K
---1.84M
---833.68K
---898.92K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-1107.48%-2.72M
1392.81%264.12M
74.87%56.70M
319.77%51.01M
-101.11%-225.10K
98.97%17.69M
--32.43M
--12.15M
350.95%20.26M
134.58%8.89M
--0.00
-100.00%0.00
101.24%4.49M
--3.79M
--0.00
--617.59K
--2.23M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-741.18%-1.81M
15853.97%42.23M
460.64%132.21K
-111.64%-601.10K
-101.06%-215.65K
246.61%264.67K
--23.58K
--5.16M
--20.27M
---180.53K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---13.05K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
1031.20%210.30M
107.17%60.00M
802.86%50.00M
----
103.64%18.59M
--28.96M
--5.54M
-100.00%0.00
82.58%9.13M
--0.00
-100.00%0.00
110.51%5.00M
--5.00M
--0.00
--744.35K
--2.38M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--6.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-100.10%-312.00
-100.00%0.00
--4.92M
----
--299.69K
--5.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-2260.07%-904.00K
-517.91%-9.22M
-57.09%-3.43M
-5049.62%-3.28M
-354.43%-38.30K
-2513.69%-1.49M
---2.18M
---63.69K
98.34%-8.43K
95.28%-57.08K
--0.00
100.00%0.00
-291.94%-506.39K
---1.21M
--0.00
---126.76K
---129.20K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-1107.48%-2.72M
1392.81%264.12M
74.87%56.70M
319.77%51.01M
-101.11%-225.10K
98.97%17.69M
--32.43M
--12.15M
350.95%20.26M
134.58%8.89M
--0.00
-100.00%0.00
101.24%4.49M
--3.79M
--0.00
--617.59K
--2.23M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
361.40%285.56M
120.94%113.94M
139.47%67.68M
134.26%55.97M
682.61%61.89M
2155.18%51.57M
679.40%28.26M
370.08%23.89M
231.01%7.91M
429.89%2.29M
28.89%3.63M
34.79%5.08M
-19.11%2.39M
--431.56K
--2.81M
--3.77M
--2.95M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1145.97%-73.82M
1563.23%171.62M
98.48%46.26M
167.95%11.71M
-137.07%-5.92M
83.56%10.32M
1840.32%23.31M
400.22%4.37M
493.45%15.98M
187.16%5.62M
43.77%-1.34M
-52.13%-1.46M
229.70%2.69M
--1.96M
---2.38M
---957.17K
--816.86K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-1101.19%-2.04M
190.68%538.77K
-138.05%-79.06K
1196.98%357.46K
-161.51%-170.16K
-1294.25%-594.14K
4687.88%207.78K
38.11%-32.59K
-1091.78%-65.07K
172.77%49.75K
-103.01%-4.53K
-114.85%-52.65K
102.86%6.56K
---68.36K
--150.50K
--354.53K
---229.24K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
278.35%211.74M
361.40%285.56M
120.94%113.94M
139.47%67.68M
134.26%55.97M
682.61%61.89M
2155.18%51.57M
679.40%28.26M
370.08%23.89M
231.01%7.91M
429.89%2.29M
28.89%3.63M
34.79%5.08M
--2.39M
--431.56K
--2.81M
--3.77M
Dòng tiền tự do
-311.91%-22.78M
-198.67%-20.25M
-28.75%-12.01M
-25.21%-9.70M
-31.14%-5.53M
-111.97%-6.78M
-598.58%-9.32M
-451.98%-7.75M
-133.33%-4.22M
-81.26%-3.20M
47.29%-1.33M
27.25%-1.40M
-52.25%-1.81M
---1.76M
---2.53M
---1.93M
---1.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ASP Isotopes Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ASP Isotopes Inc đã tạo ra -37.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ASP Isotopes Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ASP Isotopes Inc đã tăng -126.29% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ASP Isotopes Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ASP Isotopes Inc đã chi 9.65M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ASP Isotopes Inc đã thay đổi như thế nào?

ASP Isotopes Inc đã sử dụng 371.60M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ASPI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ASP Isotopes Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -47.43M, phản ánh sự thay đổi -69.00% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.