tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Academy Sports and Outdoors Inc

ASO
Thêm vào danh sách theo dõi
47.450USD
-0.900-1.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.94BVốn hóa
8.39P/E TTM

ASO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Academy Sports and Outdoors Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Academy Sports and Outdoors Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
6.70%1.44B
2.48%1.72B
3.00%1.38B
3.28%1.60B
-0.94%1.35B
-6.57%1.68B
-3.90%1.34B
-2.15%1.55B
-1.40%1.36B
2.77%1.79B
-6.44%1.40B
-6.16%1.58B
-5.73%1.38B
-3.43%1.75B
-6.21%1.49B
-5.84%1.69B
-7.13%1.47B
13.21%1.81B
18.07%1.59B
11.52%1.79B
39.08%1.58B
16.56%1.60B
17.80%1.35B
29.82%1.61B
5.53%1.14B
2.12%1.37B
8.02%1.15B
-1.96%1.24B
-3.81%1.08B
--1.34B
--1.06B
--1.26B
--1.12B
Doanh thu
6.70%1.44B
2.48%1.72B
3.00%1.38B
3.28%1.60B
-0.94%1.35B
-6.57%1.68B
-3.90%1.34B
-2.15%1.55B
-1.40%1.36B
2.77%1.79B
-6.44%1.40B
-6.16%1.58B
-5.73%1.38B
-3.43%1.75B
-6.21%1.49B
-5.84%1.69B
-7.13%1.47B
13.21%1.81B
18.07%1.59B
11.52%1.79B
39.08%1.58B
16.56%1.60B
17.80%1.35B
29.82%1.61B
5.53%1.14B
2.12%1.37B
8.02%1.15B
-1.96%1.24B
-3.81%1.08B
--1.34B
--1.06B
--1.26B
--1.12B
Chi phí doanh thu
7.86%962.65M
0.46%1.14B
0.41%890.29M
3.32%1.02B
-1.75%892.54M
-5.10%1.14B
-3.12%886.62M
-2.88%990.25M
-0.88%908.43M
2.03%1.20B
-5.80%915.14M
-6.53%1.02B
-3.15%916.49M
-4.12%1.17B
-5.86%971.45M
-5.06%1.09B
-6.92%946.31M
11.48%1.22B
13.58%1.03B
3.52%1.15B
21.26%1.02B
9.84%1.10B
16.07%908.57M
30.24%1.11B
9.76%838.36M
-0.98%999.96M
7.03%782.78M
-2.61%852.21M
-4.42%763.80M
--1.01B
--731.36M
--875.08M
--799.12M
Chi phí hoạt động
6.65%1.37B
1.71%1.55B
2.51%1.28B
5.05%1.43B
1.61%1.28B
-4.31%1.52B
-0.73%1.25B
-0.96%1.36B
0.35%1.26B
3.23%1.59B
-3.90%1.26B
-3.93%1.37B
-0.31%1.26B
-4.29%1.54B
-4.68%1.31B
-7.07%1.43B
-5.96%1.26B
10.75%1.61B
8.61%1.38B
9.18%1.54B
20.25%1.34B
9.48%1.45B
16.20%1.27B
20.86%1.41B
4.69%1.12B
1.01%1.33B
5.76%1.09B
-2.30%1.16B
-2.57%1.07B
--1.31B
--1.03B
--1.19B
--1.09B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.16%30.80M
-0.54%30.82M
5.34%30.90M
7.27%31.02M
4.50%30.15M
-1.74%30.99M
7.17%29.34M
12.26%28.92M
9.87%28.85M
12.86%31.54M
1.38%27.37M
-1.96%25.76M
2.67%26.26M
1.51%27.95M
2.04%27.00M
1.01%26.27M
1.11%25.58M
6.87%27.53M
3.49%26.46M
-2.60%26.01M
-7.83%25.30M
-9.80%25.76M
-13.61%25.57M
-8.90%26.70M
-7.85%27.45M
-17.40%28.56M
-9.40%29.60M
-14.07%29.31M
-9.29%29.78M
--34.58M
--32.67M
--34.11M
--32.84M
Chi phí hoạt động khác
--404.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---559.00K
---2.12M
---1.86M
---962.00K
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-1167.71%-2.43M
100.00%0.00
---14.90M
---6.87M
99.11%-192.00K
-823.13%-1.24M
----
----
---21.46M
---134.00K
---55.00K
---923.00K
Lợi nhuận hoạt động
7.78%74.66M
9.99%170.15M
9.75%100.39M
-9.31%172.38M
-32.35%69.27M
-24.16%154.69M
-33.10%91.47M
-9.90%190.09M
-18.87%102.38M
-0.68%203.97M
-24.72%136.73M
-18.42%210.96M
-38.87%126.20M
3.61%205.36M
-15.95%181.64M
1.59%258.60M
-13.64%206.46M
38.15%198.20M
164.99%216.11M
28.12%254.56M
1044.17%239.07M
238.29%143.47M
49.88%81.56M
173.54%198.68M
83.39%20.89M
55.73%42.41M
89.12%54.41M
3.73%72.63M
-56.18%11.39M
--27.23M
--28.77M
--70.02M
--26.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-0.62%8.99M
6.89%9.16M
5.09%8.98M
6.58%9.03M
1.78%9.04M
-28.48%8.57M
-17.24%8.55M
-20.93%8.47M
-20.87%8.89M
-1.83%11.98M
-15.07%10.33M
-3.98%10.71M
2.84%11.23M
12.36%12.20M
6.47%12.16M
-8.23%11.16M
-24.94%10.92M
-32.25%10.86M
-49.00%11.42M
-48.41%12.16M
-40.67%14.55M
-33.60%16.03M
-8.89%22.40M
-7.76%23.57M
-9.30%24.52M
-12.58%24.14M
-9.20%24.59M
-5.98%25.55M
0.90%27.04M
--27.61M
--27.08M
--27.17M
--26.80M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
0.00%-600.00K
0.00%-600.00K
0.00%-600.00K
---600.00K
---600.00K
---600.00K
---600.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
4.35%15.00M
--0.00
--0.00
---449.00K
669.98%14.38M
----
----
----
---2.52M
---2.12M
16.75%-1.86M
---962.00K
100.00%0.00
--0.00
68.31%-2.24M
100.00%0.00
-3380.73%-6.68M
100.00%0.00
-726.89%-7.07M
-116.71%-6.87M
99.11%-192.00K
-823.13%-1.24M
2149.09%1.13M
4556.99%41.14M
---21.46M
---134.00K
---55.00K
---923.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
14.78%3.22M
-33.31%3.18M
-59.13%2.62M
-73.24%1.48M
-46.06%2.81M
-13.23%4.77M
54.51%6.41M
52.66%5.53M
40.16%5.20M
-64.55%5.50M
63.36%4.15M
151.42%3.62M
432.71%3.71M
1341.77%15.50M
313.36%2.54M
96.05%1.44M
75.57%697.00K
34.88%1.07M
180.37%614.00K
17.04%735.00K
-60.02%397.00K
--797.00K
-263.60%-764.00K
-38.01%628.00K
125.17%993.00K
----
--467.00K
--1.01M
--441.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
9.30%68.89M
-0.68%164.17M
5.97%94.03M
-11.64%164.83M
-35.46%63.03M
-21.76%165.30M
-31.72%88.73M
-8.23%186.55M
-17.72%97.65M
2.48%211.26M
-23.51%129.95M
-17.71%203.27M
-39.22%118.68M
9.40%206.13M
-17.25%169.90M
2.54%247.02M
-13.18%195.27M
55.01%188.42M
251.59%205.30M
42.81%240.90M
2465.86%224.92M
--121.55M
100.95%58.39M
242.67%168.68M
-136.66%-9.51M
----
--29.06M
--49.23M
--25.94M
----
----
----
----
Thuế thu nhập
-4.47%16.19M
-3.74%30.48M
-2.19%22.46M
-10.37%39.40M
-20.03%16.94M
-26.51%31.66M
-23.36%22.97M
-4.85%43.96M
-14.25%21.19M
-11.12%43.09M
-21.46%29.97M
-20.65%46.20M
-45.65%24.71M
3.93%48.48M
-13.28%38.16M
15.54%58.22M
-3.53%45.46M
55.33%46.65M
3788.01%44.00M
4913.63%50.39M
9086.35%47.13M
--30.03M
-335.77%-1.19M
14.46%1.00M
-3.21%513.00K
----
--506.00K
--878.00K
--530.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
1874.41%177.80M
--91.52M
108.69%59.59M
246.82%167.68M
-139.44%-10.02M
----
--28.55M
--48.35M
--25.41M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
1874.41%177.80M
415.97%91.52M
108.69%59.59M
246.82%167.68M
-139.44%-10.02M
182.66%17.74M
1510.38%28.55M
14.83%48.35M
2703.07%25.41M
---21.46M
--1.77M
--42.10M
---976.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
1874.41%177.80M
415.97%91.52M
108.69%59.59M
246.82%167.68M
-139.44%-10.02M
182.66%17.74M
1510.38%28.55M
14.83%48.35M
2703.07%25.41M
---21.46M
--1.77M
--42.10M
---976.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
1874.41%177.80M
415.97%91.52M
108.69%59.59M
246.82%167.68M
-139.44%-10.02M
182.66%17.74M
1510.38%28.55M
14.83%48.35M
2703.07%25.41M
---21.46M
--1.77M
--42.10M
---976.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
19.14%0.82
4.72%2.02
14.81%1.07
-5.04%1.89
-33.56%0.69
-14.91%1.93
-30.35%0.94
-3.82%1.99
-15.47%1.03
11.75%2.27
-19.40%1.34
-9.31%2.06
-29.28%1.22
25.97%2.03
-5.88%1.67
10.65%2.28
-10.46%1.73
60.44%1.61
161.69%1.77
8.07%2.06
1797.63%1.93
--1.00
71.69%0.68
246.82%1.90
-139.44%-0.11
----
--0.39
--0.55
--0.29
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
18.22%0.80
4.63%1.97
14.92%1.05
-4.75%1.85
-32.99%0.68
-14.67%1.88
-30.30%0.92
-3.28%1.95
-14.88%1.01
13.18%2.21
-18.80%1.31
-9.54%2.01
-29.89%1.19
24.65%1.95
-5.82%1.62
11.93%2.22
-8.27%1.69
71.18%1.56
154.15%1.72
4.39%1.99
1720.49%1.84
--0.91
78.13%0.68
246.82%1.90
-139.44%-0.11
----
--0.38
--0.55
--0.29
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
15.38%0.15
18.18%0.13
18.18%0.13
18.18%0.13
18.18%0.13
22.22%0.11
22.22%0.11
22.22%0.11
22.22%0.11
20.00%0.09
20.00%0.09
20.00%0.09
20.00%0.09
--0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Academy Sports and Outdoors Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Academy Sports and Outdoors Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Academy Sports and Outdoors Inc báo cáo doanh thu là 6.05B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.93B của năm trước.

Doanh thu mà Academy Sports and Outdoors Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Academy Sports and Outdoors Inc báo cáo doanh thu là 1.44B cho quý gần nhất, tăng 6.70% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Academy Sports and Outdoors Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Academy Sports and Outdoors Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 376.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Academy Sports and Outdoors Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Academy Sports and Outdoors Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 52.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Academy Sports and Outdoors Inc là 538.64M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.