tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Academy Sports and Outdoors Inc

ASO
Thêm vào danh sách theo dõi
47.450USD
-0.900-1.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.94BVốn hóa
8.39P/E TTM

Tình hình tài chính của ASO

Theo dõi tình hình tài chính của Academy Sports and Outdoors Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Academy Sports and Outdoors Inc

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
0.82/0.91
Doanh thu / Dự báo
1.44B/1.42B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.05B
2.02%
EPS(YoY)
5.66
-3.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.14%0.82
4.72%2.02
14.81%1.07
-5.04%1.89
-33.56%0.69
-14.91%1.93
-30.35%0.94
-3.82%1.99
-15.47%1.03
11.75%2.27
-19.40%1.34
--2.06
--1.22
--2.03
--1.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.70%1.44B
2.48%1.72B
3.00%1.38B
3.28%1.60B
-0.94%1.35B
-6.57%1.68B
-3.90%1.34B
-2.15%1.55B
-1.40%1.36B
2.77%1.79B
-6.44%1.40B
-6.16%1.58B
-5.73%1.38B
-3.43%1.75B
-6.21%1.49B
-5.84%1.69B
-7.13%1.47B
13.21%1.81B
18.07%1.59B
11.52%1.79B
Lợi nhuận ròng
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
Biên lợi nhuận ròng
7.18%3.65%
-2.38%7.78%
5.64%5.17%
-14.83%7.84%
-39.16%3.41%
-14.95%7.97%
-31.56%4.90%
-7.22%9.21%
-17.47%5.61%
3.80%9.37%
-18.89%7.15%
--9.92%
--6.79%
--9.03%
--8.82%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.10%33.24%
4.15%33.55%
4.88%35.66%
-0.06%36.05%
1.63%33.95%
-3.15%32.22%
-1.54%34.00%
1.34%36.07%
-1.04%33.41%
1.47%33.26%
-1.27%34.53%
--35.59%
--33.76%
--32.78%
--34.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.24%8.78%
-7.49%9.17%
-6.32%8.94%
-7.97%9.19%
-6.28%9.37%
-4.94%9.91%
-19.87%9.55%
-20.45%9.98%
-20.98%9.99%
-18.45%10.43%
-16.91%11.91%
--12.55%
--12.65%
--12.78%
--14.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.70%1.44B
2.48%1.72B
3.00%1.38B
3.28%1.60B
-0.94%1.35B
-6.57%1.68B
-3.90%1.34B
-2.15%1.55B
-1.40%1.36B
2.77%1.79B
-6.44%1.40B
-6.16%1.58B
-5.73%1.38B
-3.43%1.75B
-6.21%1.49B
-5.84%1.69B
-7.13%1.47B
13.21%1.81B
18.07%1.59B
11.52%1.79B
Lợi nhuận hoạt động
7.78%74.66M
9.99%170.15M
9.75%100.39M
-9.31%172.38M
-32.35%69.27M
-24.16%154.69M
-33.10%91.47M
-9.90%190.09M
-18.87%102.38M
-0.68%203.97M
-24.72%136.73M
-18.42%210.96M
-38.87%126.20M
3.61%205.36M
-15.95%181.64M
1.59%258.60M
-13.64%206.46M
38.15%198.20M
164.99%216.11M
28.12%254.56M
Lợi nhuận ròng
14.36%52.70M
0.04%133.69M
8.82%71.56M
-12.03%125.43M
-39.73%46.08M
-20.54%133.63M
-34.22%65.76M
-9.22%142.59M
-18.63%76.47M
6.67%168.17M
-24.11%99.98M
-16.80%157.07M
-37.27%93.97M
11.20%157.65M
-18.33%131.74M
-0.90%188.80M
-15.74%149.81M
54.90%141.77M
170.71%161.31M
13.62%190.51M
Tài sản ngắn hạn
9.59%2.11B
14.27%1.95B
9.73%2.09B
9.57%1.99B
5.77%1.92B
3.97%1.71B
0.65%1.91B
5.65%1.81B
5.10%1.82B
-2.48%1.64B
1.06%1.90B
-2.92%1.72B
-6.57%1.73B
-1.69%1.69B
5.02%1.88B
2.71%1.77B
7.76%1.85B
21.25%1.72B
-10.35%1.79B
-5.71%1.72B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.53%1.26B
7.43%1.03B
1.24%1.23B
11.06%1.21B
12.55%1.26B
9.21%960.88M
3.36%1.21B
7.01%1.09B
6.93%1.12B
-15.29%879.86M
-1.56%1.17B
-8.92%1.02B
-11.71%1.05B
-7.84%1.04B
-9.30%1.19B
-5.24%1.12B
-4.09%1.19B
-3.43%1.13B
5.82%1.31B
10.79%1.18B
Tổng tài sản
6.24%5.50B
7.67%5.28B
6.33%5.41B
8.24%5.28B
6.29%5.18B
4.80%4.90B
3.46%5.09B
4.26%4.87B
5.00%4.87B
1.77%4.68B
2.90%4.92B
0.46%4.68B
-1.64%4.64B
0.23%4.60B
2.28%4.78B
0.43%4.65B
1.33%4.72B
4.57%4.58B
-6.14%4.68B
-4.31%4.63B
Tổng các khoản nợ
4.62%3.38B
7.21%3.11B
4.39%3.27B
9.54%3.20B
8.92%3.23B
6.42%2.90B
0.07%3.13B
-0.52%2.92B
0.25%2.97B
-8.26%2.72B
-2.96%3.13B
-6.23%2.94B
-7.20%2.96B
-4.84%2.97B
-2.32%3.22B
-1.69%3.13B
-4.57%3.19B
-4.72%3.12B
-17.45%3.30B
-13.67%3.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.92%2.12B
8.35%2.17B
9.42%2.15B
6.29%2.08B
2.19%1.95B
2.53%2.00B
9.39%1.96B
12.33%1.95B
13.36%1.91B
20.04%1.95B
15.02%1.79B
14.25%1.74B
9.97%1.68B
11.00%1.63B
13.29%1.56B
5.09%1.52B
16.34%1.53B
31.92%1.47B
39.76%1.38B
25.65%1.45B
Thu nhập hoạt động ròng
1.99%160.61M
6.82%149.73M
-49.41%49.02M
-13.98%78.58M
-21.14%157.47M
-40.29%140.17M
68.57%96.89M
-52.28%91.35M
283.00%199.68M
-3.34%234.74M
13.22%57.48M
18.67%191.43M
-46.31%52.13M
53.50%242.84M
-53.59%50.76M
-13.48%161.31M
-55.71%97.10M
2.48%158.20M
30.85%109.39M
--186.45M
Đầu tư ròng
23.52%-39.00M
87.91%-6.01M
7.30%-58.13M
-37.52%-56.91M
-57.59%-50.99M
11.21%-49.67M
-48.08%-62.71M
38.51%-41.38M
20.20%-32.35M
-92.96%-55.95M
-33.68%-42.34M
-118.35%-67.30M
-134.21%-40.55M
-67.54%-29.00M
-26.99%-31.68M
-81.74%-30.82M
-3.00%-17.31M
10.58%-17.31M
-41673.33%-24.94M
---16.96M
Tài chính thuần
-3.45%-114.12M
-5.46%-102.89M
96.40%-2.26M
94.29%-5.91M
19.54%-110.31M
7.70%-97.56M
-21.52%-62.76M
4.42%-103.54M
-157.72%-137.10M
45.76%-105.70M
48.76%-51.64M
46.64%-108.33M
43.04%-53.20M
-246.76%-194.86M
57.47%-100.78M
2.84%-203.03M
-804.07%-93.39M
91.04%-56.20M
-141.91%-236.97M
---208.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tổng doanh thu đạt 6.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.93B.

Tài sản ngắn hạn của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tài sản ngắn hạn là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.27.

Tổng tài sản của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Academy Sports and Outdoors Inc là 5.28B, bao gồm 1.95B tài sản ngắn hạn và 3.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tổng nghĩa vụ của Academy Sports and Outdoors Inc là 3.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Academy Sports and Outdoors Inc là 2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Academy Sports and Outdoors Inc là 512.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.91.

Giá trị đầu tư ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, giá trị đầu tư ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là -172.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, giá trị huy động vốn ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là -221.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.

Thu nhập ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, lợi nhuận ròng là 376.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.96.

Biên lợi nhuận ròng của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.74.

Biên lợi nhuận gộp của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Academy Sports and Outdoors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Academy Sports and Outdoors Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 512.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.