tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Array Technologies Inc

ARRY
Thêm vào danh sách theo dõi
3.915USD
-0.045-1.14%
Giờ giao dịch 09/23, 13:02ET
602.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

ARRY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Array Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Array Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-5.57%342.06M
-26.11%223.41M
-17.87%226.04M
70.04%393.49M
41.63%362.24M
97.10%302.36M
-19.43%275.23M
-33.97%231.41M
-49.63%255.77M
-59.29%153.40M
-15.04%341.62M
-31.96%350.44M
20.93%507.73M
25.35%376.77M
82.86%402.07M
172.95%515.02M
113.65%419.87M
21.09%300.59M
21.77%219.88M
35.30%188.69M
--196.52M
--248.24M
-19.64%180.57M
-29.48%139.46M
--224.71M
--197.77M
Doanh thu
-5.57%342.06M
-26.11%223.41M
-17.87%226.04M
70.04%393.49M
41.63%362.24M
97.10%302.36M
-19.43%275.23M
-33.97%231.41M
-49.63%255.77M
-59.29%153.40M
-15.04%341.62M
-31.96%350.44M
20.93%507.73M
25.35%376.77M
82.86%402.07M
172.95%515.02M
113.65%419.87M
21.09%300.59M
21.77%219.88M
35.30%188.69M
--196.52M
--248.24M
-19.64%180.57M
-29.48%139.46M
--224.71M
--197.77M
Chi phí doanh thu
-7.45%250.56M
-27.16%168.51M
-9.57%185.40M
82.00%294.82M
51.57%270.72M
114.17%231.34M
-23.21%205.01M
-40.57%161.99M
-51.80%178.61M
-62.73%108.01M
-23.79%266.99M
-40.71%272.56M
-8.71%370.58M
-2.13%289.79M
62.52%350.35M
143.54%459.74M
123.04%405.92M
42.30%296.10M
42.36%215.57M
58.44%188.77M
--181.99M
--208.07M
-7.79%151.43M
-21.07%119.14M
--164.21M
--150.94M
Chi phí hoạt động
-3.44%304.86M
-20.47%218.89M
-3.33%242.91M
71.69%347.03M
46.40%315.72M
88.87%275.23M
-19.12%251.28M
-34.81%202.12M
-47.50%215.66M
-55.57%145.72M
-20.99%310.66M
-37.79%310.04M
-5.54%410.78M
-4.29%327.98M
65.02%393.18M
140.46%498.40M
120.63%434.88M
47.23%342.66M
38.23%238.26M
58.24%207.27M
--197.10M
--232.73M
-6.43%172.37M
-21.78%130.98M
--184.22M
--167.46M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
58.80%15.71M
59.91%15.41M
21.84%15.65M
-7.59%12.23M
-23.71%9.90M
-30.35%9.64M
-5.47%12.85M
-2.25%13.24M
-1.73%12.97M
-4.78%13.84M
-54.48%13.59M
-46.34%13.54M
-50.00%13.20M
-37.46%14.53M
359.83%29.85M
288.91%25.24M
307.22%26.40M
257.49%23.24M
-5.74%6.49M
-6.11%6.49M
--6.48M
--6.50M
1.83%6.89M
1.20%6.91M
--6.76M
--6.83M
Chi phí hoạt động khác
-161.36%-27.00K
54.90%-23.00K
-92.03%48.00K
-110.00%-42.00K
-42.86%44.00K
30.14%-51.00K
1924.24%602.00K
-138.46%-20.00K
242.59%77.00K
-278.05%-73.00K
50.00%-33.00K
223.81%52.00K
-370.00%-54.00K
-96.39%41.00K
---66.00K
---42.00K
--20.00K
7206.25%1.14M
----
----
----
---16.00K
-98.62%84.00K
-100.61%-38.00K
--6.09M
--6.27M
Lợi nhuận hoạt động
-20.03%37.21M
-83.33%4.52M
-170.41%-16.87M
58.66%46.47M
16.01%46.53M
253.35%27.13M
-22.61%23.95M
-27.50%29.29M
-58.63%40.10M
-84.26%7.68M
248.17%30.95M
143.02%40.40M
745.88%96.95M
215.97%48.80M
148.35%8.89M
189.46%16.62M
-2457.07%-15.01M
-371.29%-42.08M
-324.42%-18.39M
-319.00%-18.58M
---587.00K
--15.51M
-79.77%8.19M
-72.02%8.48M
--40.49M
--30.32M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.79%2.40M
-28.08%2.39M
-57.09%1.76M
-29.51%2.98M
-20.54%3.80M
-9.81%3.32M
85.49%4.09M
23.30%4.22M
--4.78M
--3.68M
--2.21M
340.23%3.42M
----
----
----
--778.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-34.01%5.79M
-30.77%5.56M
-39.14%5.48M
-38.94%5.05M
1.79%8.77M
-10.12%8.04M
1.69%9.01M
-36.74%8.26M
-14.79%8.61M
-5.89%8.94M
-9.66%8.86M
47.93%13.06M
26.03%10.11M
36.85%9.50M
46.20%9.80M
-32.63%8.83M
20.60%8.02M
-22.94%6.94M
-1.61%6.71M
1847.85%13.11M
--6.65M
--9.01M
38.59%6.82M
-85.02%673.00K
--4.92M
--4.49M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-60.61%529.00K
-76.63%161.00K
100.46%16.00K
94.34%-6.00K
386.97%1.34M
238.08%689.00K
-955.83%-3.44M
-151.21%-106.00K
-280.00%-468.00K
-157.22%-499.00K
59.90%-326.00K
230.19%207.00K
114.98%260.00K
-105.02%-194.00K
---813.00K
---159.00K
---1.74M
--3.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-117.37%-2.44M
1624.00%2.59M
21.08%-131.24M
99.37%-1.01M
2894.63%14.06M
-79.59%150.00K
-22618.58%-166.30M
-85142.63%-161.96M
28.65%-503.00K
154.93%735.00K
50.34%-732.00K
-100.44%-190.00K
-142.01%-705.00K
-135.86%-1.34M
9.29%-1.47M
4728.42%43.32M
12807.69%1.68M
2620.95%3.73M
84.42%-1.63M
93.11%-936.00K
--13.00K
---148.00K
---10.43M
-590.60%-13.59M
----
---1.97M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-136.71%-187.00K
34.78%31.00K
-253.52%-1.00M
109.97%68.00K
95.60%-79.00K
-97.17%23.00K
173.65%654.00K
-52.91%-682.00K
-1535.20%-1.79M
319.59%814.00K
-131.53%-888.00K
59.16%-446.00K
133.69%125.00K
-73.89%194.00K
790.20%2.82M
-267.68%-1.09M
-204.10%-371.00K
1052.56%743.00K
-187.32%-408.00K
-924.14%-297.00K
---122.00K
---78.00K
-2.16%-142.00K
-262.50%-29.00K
---139.00K
---8.00K
Thu nhập trước thuế
-44.23%31.72M
-82.28%4.13M
-1.85%-152.82M
131.59%43.44M
69.75%56.88M
571.09%23.28M
-771.21%-150.05M
-553.40%-137.50M
-61.27%33.51M
-90.86%3.47M
5906.49%22.36M
-40.11%30.33M
468.79%86.52M
193.31%37.96M
98.58%-385.00K
253.82%50.64M
-219.31%-23.46M
-748.39%-40.68M
-194.91%-27.13M
-466.74%-32.92M
---7.35M
--6.27M
-125.96%-9.20M
-124.36%-5.81M
--35.44M
--23.85M
Thuế thu nhập
-49.50%6.88M
-67.43%2.13M
69.44%-7.07M
158.21%9.94M
74.35%13.62M
401.07%6.53M
-868.20%-23.15M
-46.74%3.85M
-63.42%7.81M
-84.33%1.30M
-65.47%3.01M
-27.68%7.23M
215.82%21.35M
156.45%8.32M
266.99%8.72M
286.46%10.00M
-907.43%-18.44M
-968.26%-14.74M
-172.75%-5.22M
-476.74%-5.36M
---1.83M
--1.70M
-17.04%7.18M
-74.85%1.42M
--8.66M
--5.66M
Doanh thu sau thuế
-42.57%24.85M
-88.07%2.00M
-14.85%-145.75M
123.70%33.50M
68.35%43.26M
673.49%16.75M
-756.10%-126.90M
-711.98%-141.35M
-60.56%25.70M
-92.69%2.17M
312.32%19.34M
-43.17%23.10M
1397.07%65.17M
214.26%29.64M
58.40%-9.11M
247.47%40.64M
8.94%-5.02M
-666.81%-25.94M
-33.71%-21.90M
-281.10%-27.56M
---5.52M
--4.58M
-161.17%-16.38M
-139.76%-7.23M
--26.78M
--18.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.57%24.85M
-88.07%2.00M
-14.85%-145.75M
123.70%33.50M
68.35%43.26M
673.49%16.75M
-756.10%-126.90M
-711.98%-141.35M
-60.56%25.70M
-92.69%2.17M
312.32%19.34M
-43.17%23.10M
1397.07%65.17M
214.26%29.64M
58.40%-9.11M
247.47%40.64M
8.94%-5.02M
-666.81%-25.94M
-33.71%-21.90M
-281.10%-27.56M
---5.52M
--4.58M
-161.17%-16.38M
-139.76%-7.23M
--26.78M
--18.19M
Thu nhập ròng không định kỳ
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--6.61M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--15.54M
----
--15.14M
----
----
--14.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-70.37%8.44M
-687.93%-13.54M
-14.11%-161.17M
111.81%18.36M
138.30%28.47M
120.31%2.30M
-2450.10%-141.24M
-1653.25%-155.43M
-77.19%11.95M
-166.10%-11.34M
128.46%6.01M
-64.75%10.01M
404.43%52.38M
145.68%17.15M
34.28%-21.12M
185.92%28.39M
-211.87%-17.21M
-920.43%-37.54M
-228.87%-32.14M
-356.86%-33.04M
---5.52M
--4.58M
-136.49%-9.77M
-139.76%-7.23M
--26.78M
--18.19M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
7.57%15.91M
7.57%15.54M
7.56%15.42M
7.56%15.14M
7.56%14.79M
6.97%14.44M
7.55%14.34M
7.55%14.08M
7.55%13.75M
8.15%13.50M
11.02%13.33M
6.80%13.09M
4.94%12.78M
7.57%12.48M
17.32%12.01M
123.71%12.26M
--12.18M
--11.61M
--10.24M
--5.48M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-70.37%8.44M
-687.93%-13.54M
-14.11%-161.17M
111.81%18.36M
138.30%28.47M
120.31%2.30M
-2450.10%-141.24M
-1653.25%-155.43M
-77.19%11.95M
-166.10%-11.34M
128.46%6.01M
-64.75%10.01M
404.43%52.38M
145.68%17.15M
34.28%-21.12M
185.92%28.39M
-211.87%-17.21M
-920.43%-37.54M
-228.87%-32.14M
-356.86%-33.04M
---5.52M
--4.58M
-136.49%-9.77M
-139.76%-7.23M
--26.78M
--18.19M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-70.61%0.05
-684.68%-0.09
-13.50%-1.06
111.75%0.12
137.06%0.19
120.21%0.02
-2437.95%-0.93
-1644.55%-1.02
-77.32%0.08
-165.78%-0.07
128.33%0.04
-64.92%0.07
402.99%0.35
144.98%0.11
41.52%-0.14
174.85%0.19
-163.70%-0.11
-802.69%-0.25
-157.59%-0.24
-343.02%-0.25
---0.04
--0.04
-144.18%-0.09
-139.76%-0.06
--0.21
--0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-70.86%0.05
-687.39%-0.09
-13.50%-1.06
111.64%0.12
136.97%0.19
120.12%0.02
-2448.59%-0.93
-1657.25%-1.02
-77.20%0.08
-166.30%-0.07
128.20%0.04
-64.96%0.07
400.58%0.34
144.63%0.11
41.52%-0.14
174.32%0.19
-163.70%-0.11
-804.26%-0.25
-157.59%-0.24
-343.02%-0.25
---0.04
--0.04
-144.18%-0.09
-139.76%-0.06
--0.21
--0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Array Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARRY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Array Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Array Technologies Inc báo cáo doanh thu là 1.28B cho năm tài chính 2025, tăng từ 915.81M của năm trước.

Doanh thu mà Array Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Array Technologies Inc báo cáo doanh thu là 342.06M cho quý gần nhất, tăng -5.57% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Array Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Array Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -112.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Array Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Array Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 8.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Array Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Array Technologies Inc là 103.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.