tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arcutis Biotherapeutics Inc

ARQT
Thêm vào danh sách theo dõi
26.860USD
-1.130-4.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.36BVốn hóa
LỗP/E TTM

ARQT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Arcutis Biotherapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Arcutis Biotherapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
60.07%105.40M
81.48%129.50M
121.69%99.22M
164.13%81.50M
32.84%65.85M
427.58%71.36M
17.44%44.76M
494.57%30.86M
1682.42%49.57M
356.81%13.53M
5156.41%38.11M
--5.19M
--2.78M
--2.96M
--725.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
65.08%105.40M
83.83%127.50M
121.69%99.22M
164.13%81.50M
196.01%63.85M
412.79%69.36M
451.92%44.76M
546.92%30.86M
675.58%21.57M
356.81%13.53M
1018.48%8.11M
--4.77M
--2.78M
--2.96M
--725.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
10.80%9.78M
69.27%11.69M
57.82%8.69M
116.28%7.49M
171.19%8.83M
207.44%6.91M
365.57%5.50M
346.39%3.46M
315.84%3.26M
363.09%2.25M
339.41%1.18M
--776.00K
--783.00K
--485.00K
--269.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
26.68%114.49M
40.67%111.12M
8.20%90.69M
18.76%96.11M
11.31%90.38M
5.75%78.99M
11.74%83.82M
12.48%80.94M
2.71%81.19M
4.64%74.69M
-28.88%75.01M
9.31%71.95M
26.22%79.05M
0.14%71.39M
84.79%105.47M
56.43%65.83M
73.56%62.63M
109.27%71.29M
49.02%57.08M
18.11%42.08M
25.95%36.09M
162.15%34.06M
161.47%38.30M
317.32%35.63M
312.13%28.65M
118.28%12.99M
90.37%14.65M
--8.54M
--6.95M
--5.95M
--7.70M
Chi phí R&D
74.58%30.63M
41.24%20.45M
0.53%19.60M
0.80%19.45M
-24.19%17.54M
-39.10%14.48M
-25.67%19.50M
-23.48%19.30M
-34.53%23.14M
-29.82%23.77M
-62.38%26.24M
-33.99%25.22M
-12.99%35.34M
-35.54%33.88M
71.73%69.73M
24.18%38.20M
87.80%40.62M
92.00%52.56M
24.01%40.60M
2.52%30.77M
-14.10%21.63M
154.48%27.37M
165.15%32.74M
316.04%30.01M
305.96%25.18M
101.18%10.76M
74.40%12.35M
--7.21M
--6.20M
--5.35M
--7.08M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-82.06%562.00K
22.93%563.00K
-60.75%562.00K
60.40%563.00K
774.86%3.13M
10.63%458.00K
269.07%1.43M
-9.07%351.00K
-1.38%358.00K
19.31%414.00K
37.59%388.00K
149.03%386.00K
142.00%363.00K
155.15%347.00K
143.10%282.00K
49.04%155.00K
53.06%150.00K
288.57%136.00K
286.67%116.00K
246.67%104.00K
262.96%98.00K
45.83%35.00K
-31.82%30.00K
--30.00K
440.00%27.00K
--24.00K
--44.00K
----
--5.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
62.95%-9.09M
340.92%18.39M
121.82%8.53M
70.82%-14.61M
22.43%-24.53M
87.52%-7.63M
-5.86%-39.07M
24.99%-50.08M
58.54%-31.62M
10.60%-61.17M
64.77%-36.90M
-1.42%-66.76M
-21.77%-76.27M
4.01%-68.42M
-83.52%-104.75M
-56.43%-65.83M
-73.56%-62.63M
-109.27%-71.29M
-49.02%-57.08M
-18.11%-42.08M
-25.95%-36.09M
-162.15%-34.06M
-161.47%-38.30M
-317.32%-35.63M
-312.13%-28.65M
-118.28%-12.99M
-90.37%-14.65M
---8.54M
---6.95M
---5.95M
---7.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.27M
--8.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
46.48%4.37M
-45.94%3.00M
-53.84%3.07M
-59.53%3.03M
-60.13%2.98M
-28.48%5.55M
-11.99%6.65M
1.84%7.48M
6.22%7.48M
12.25%7.76M
54.30%7.56M
267.45%7.35M
283.13%7.04M
--6.92M
--4.90M
--2.00M
--1.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.73%-20.00K
-336.13%-6.42M
-51.34%2.04M
-59.92%2.10M
-32.49%2.73M
1.72%2.72M
53.69%4.18M
67.54%5.23M
26.10%4.04M
-19.52%2.67M
40.40%2.72M
641.33%3.12M
2158.45%3.21M
8400.00%3.32M
1877.55%1.94M
484.72%421.00K
230.23%142.00K
-366.67%-40.00K
-1.01%98.00K
-66.51%72.00K
-93.26%43.00K
-96.48%15.00K
-41.07%99.00K
-13.31%215.00K
117.01%638.00K
21.02%426.00K
740.00%168.00K
--248.00K
--294.00K
--352.00K
--20.00K
Thu nhập trước thuế
54.80%-11.20M
270.71%17.86M
118.03%7.49M
70.30%-15.54M
29.31%-24.78M
84.21%-10.46M
0.49%-41.54M
26.28%-52.33M
56.23%-35.06M
8.00%-66.26M
61.25%-41.74M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
-28.66%-36.04M
-170.92%-34.05M
-163.82%-38.20M
-327.22%-35.41M
-320.74%-28.01M
-124.39%-12.57M
-88.68%-14.48M
---8.29M
---6.66M
---5.60M
---7.67M
Thuế thu nhập
-66.67%93.00K
45.51%470.00K
--80.00K
--342.00K
-13.89%279.00K
1192.00%323.00K
-100.00%0.00
--0.00
--324.00K
--25.00K
--3.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
-28.66%-36.04M
-170.92%-34.05M
-163.82%-38.20M
-327.22%-35.41M
-320.74%-28.01M
-124.39%-12.57M
-88.68%-14.48M
---8.29M
---6.66M
---5.60M
---7.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
-28.66%-36.04M
-170.92%-34.05M
-163.82%-38.20M
-327.22%-35.41M
-320.74%-28.01M
-124.39%-12.57M
-88.68%-14.48M
---8.29M
---6.66M
---5.60M
---7.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
-28.66%-36.04M
-170.92%-34.05M
-163.82%-38.20M
-327.22%-35.41M
-320.74%-28.01M
-124.39%-12.57M
-88.68%-14.48M
---8.29M
---6.66M
---5.60M
---7.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
-28.66%-36.04M
-170.92%-34.05M
-163.82%-38.20M
-327.22%-35.41M
-320.74%-28.01M
-124.39%-12.57M
-88.68%-14.48M
---8.29M
---6.66M
---5.60M
---7.67M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
56.09%-0.09
257.08%0.14
117.37%0.06
70.48%-0.13
37.60%-0.20
87.91%-0.09
53.92%-0.33
63.33%-0.42
75.67%-0.32
39.48%-0.71
61.56%-0.73
11.84%-1.16
-2.83%-1.31
16.94%-1.18
-65.87%-1.89
-56.02%-1.31
-67.05%-1.27
-79.52%-1.42
-12.38%-1.14
10.82%-0.84
33.99%-0.76
-130.60%-0.79
-155.98%-1.01
-316.30%-0.94
-535.31%-1.15
-124.39%-0.34
-88.68%-0.40
---0.23
---0.18
---0.15
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
56.09%-0.09
257.08%0.14
116.69%0.06
70.48%-0.13
37.60%-0.20
87.91%-0.09
53.92%-0.33
63.33%-0.42
75.67%-0.32
39.48%-0.71
61.56%-0.73
11.84%-1.16
-2.83%-1.31
16.94%-1.18
-65.87%-1.89
-56.02%-1.31
-67.05%-1.27
-79.52%-1.42
-12.38%-1.14
10.82%-0.84
33.99%-0.76
-130.60%-0.79
-155.98%-1.01
-316.30%-0.94
-535.31%-1.15
-124.39%-0.34
-88.68%-0.40
---0.23
---0.18
---0.15
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Arcutis Biotherapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARQT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Arcutis Biotherapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Arcutis Biotherapeutics Inc báo cáo doanh thu là 376.07M cho năm tài chính 2025, tăng từ 196.54M của năm trước.

Doanh thu mà Arcutis Biotherapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Arcutis Biotherapeutics Inc báo cáo doanh thu là 105.40M cho quý gần nhất, tăng 60.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Arcutis Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -16.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Arcutis Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Arcutis Biotherapeutics Inc là -12.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.