tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arcutis Biotherapeutics Inc

ARQT
Thêm vào danh sách theo dõi
26.860USD
-1.130-4.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.36BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ARQT

Theo dõi tình hình tài chính của Arcutis Biotherapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arcutis Biotherapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.04
Doanh thu / Dự báo
--/118.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
376.07M
91.34%
EPS(YoY)
-0.13
89.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.09%-0.09
257.08%0.14
117.37%0.06
70.48%-0.13
37.60%-0.20
87.91%-0.09
53.92%-0.33
63.33%-0.42
75.67%-0.32
39.48%-0.71
---0.73
---1.16
---1.31
---1.18
---4.52
----
----
----
----
----
Doanh thu
60.07%105.40M
81.48%129.50M
121.69%99.22M
164.13%81.50M
32.84%65.85M
427.58%71.36M
17.44%44.76M
494.57%30.86M
1682.42%49.57M
356.81%13.53M
5156.41%38.11M
--5.19M
--2.78M
--2.96M
--725.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
Biên lợi nhuận ròng
71.84%-10.72%
188.85%13.43%
108.05%7.47%
88.51%-19.49%
46.68%-38.06%
96.92%-15.12%
20.99%-92.81%
87.60%-169.59%
97.52%-71.38%
79.85%-490.05%
---117.47%
---1367.84%
---2880.26%
---2432.25%
---33026.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.77%90.72%
0.72%90.97%
4.04%91.25%
2.29%90.81%
-7.32%86.59%
8.31%90.32%
-9.49%87.70%
4.38%88.77%
30.05%93.43%
-0.27%83.39%
--96.90%
--85.05%
--71.84%
--83.62%
--62.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.94%23.79%
-18.10%25.17%
-37.48%29.25%
-33.10%30.66%
-26.20%31.27%
-48.02%30.73%
-31.74%46.78%
-26.44%45.82%
-19.09%42.38%
34.29%59.12%
--68.54%
--62.29%
--52.38%
--44.02%
--38.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
60.07%105.40M
81.48%129.50M
121.69%99.22M
164.13%81.50M
32.84%65.85M
427.58%71.36M
17.44%44.76M
494.57%30.86M
1682.42%49.57M
356.81%13.53M
5156.41%38.11M
--5.19M
--2.78M
--2.96M
--725.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
62.95%-9.09M
340.92%18.39M
121.82%8.53M
70.82%-14.61M
22.43%-24.53M
87.52%-7.63M
-5.86%-39.07M
24.99%-50.08M
58.54%-31.62M
10.60%-61.17M
64.77%-36.90M
-1.42%-66.76M
-21.77%-76.27M
4.01%-68.42M
-83.52%-104.75M
-56.43%-65.83M
-73.56%-62.63M
-109.27%-71.29M
-49.02%-57.08M
-18.11%-42.08M
Lợi nhuận ròng
54.93%-11.29M
261.24%17.39M
117.84%7.41M
69.64%-15.89M
29.17%-25.06M
83.72%-10.79M
7.21%-41.54M
26.28%-52.33M
55.83%-35.38M
7.96%-66.28M
58.44%-44.77M
-5.32%-70.99M
-24.53%-80.10M
-0.97%-72.02M
-89.03%-107.71M
-60.46%-67.41M
-78.47%-64.32M
-109.48%-71.33M
-49.15%-56.98M
-18.63%-42.01M
Tài sản ngắn hạn
35.34%438.06M
22.46%411.23M
-17.58%349.22M
-23.43%332.78M
-30.85%323.67M
1.63%335.82M
50.50%423.72M
40.70%434.59M
27.30%468.06M
-24.46%330.43M
-43.32%281.55M
4.55%308.87M
2.44%367.68M
8.60%437.41M
30.11%496.72M
-30.90%295.43M
-22.97%358.92M
37.55%402.77M
96.67%381.77M
87.49%427.55M
Tổng nợ ngắn hạn
79.09%163.20M
60.27%129.84M
-42.14%99.77M
102.40%103.94M
92.63%91.13M
73.59%81.01M
311.63%172.43M
40.08%51.35M
27.78%47.31M
23.44%46.67M
12.90%41.89M
33.39%36.66M
12.32%37.02M
13.45%37.81M
94.68%37.10M
105.90%27.48M
115.25%32.96M
47.45%33.33M
-9.91%19.06M
-30.78%13.35M
Tổng tài sản
33.68%460.00M
24.10%432.97M
-15.18%370.98M
-20.76%352.43M
-28.09%344.11M
2.20%348.89M
49.29%437.35M
38.69%444.76M
26.11%478.54M
-24.02%341.37M
-42.43%292.96M
6.73%320.69M
4.22%379.46M
10.08%449.27M
31.50%508.91M
-30.59%300.46M
-22.76%364.11M
36.84%408.15M
95.45%387.01M
86.62%432.89M
Tổng các khoản nợ
34.21%270.36M
27.25%243.49M
-24.16%212.90M
-17.37%213.46M
-20.56%201.45M
-24.28%191.35M
14.00%280.71M
7.56%258.33M
5.79%253.60M
5.43%252.70M
3.40%246.24M
128.57%240.18M
117.27%239.73M
116.97%239.69M
891.71%238.14M
470.97%105.08M
440.28%110.34M
299.58%110.47M
-3.72%24.01M
-20.15%18.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.94%189.65M
20.27%189.48M
0.91%158.07M
-25.45%138.97M
-36.58%142.66M
77.68%157.54M
235.30%156.64M
131.56%186.43M
60.98%224.94M
-57.69%88.67M
-82.75%46.72M
-58.79%80.51M
-44.94%139.73M
-29.59%209.58M
-25.41%270.77M
-52.86%195.38M
-43.73%253.77M
10.00%297.68M
109.74%363.00M
98.39%414.49M
Thu nhập hoạt động ròng
107.37%2.24M
3600.67%26.18M
94.94%-1.75M
100.72%324.00K
3.87%-30.38M
98.67%-748.00K
21.13%-34.69M
32.14%-45.12M
60.67%-31.60M
20.86%-56.24M
35.03%-43.98M
-7.27%-66.48M
-41.02%-80.34M
-37.43%-71.06M
-65.58%-67.69M
-72.98%-61.98M
-23.31%-56.98M
-58.76%-51.71M
-21.35%-40.88M
-39.09%-35.83M
Đầu tư ròng
-196.44%-11.33M
-198.00%-34.18M
-129.78%-25.25M
128.04%17.42M
140.95%11.75M
156.08%34.88M
86.12%84.78M
-169.72%-62.14M
-126.63%-28.70M
-247.36%-62.19M
123.09%45.55M
69.54%89.12M
604.39%107.75M
79.59%42.20M
-5783.15%-197.26M
131.87%52.56M
-75.33%15.30M
130.96%23.50M
103.78%3.47M
-2801.38%-164.92M
Tài chính thuần
170.13%1.07M
103.82%3.72M
274.62%1.48M
-5.15%1.38M
-99.76%395.00K
-198.11%-97.41M
-54.56%394.00K
36.36%1.46M
161664.00%161.76M
10221.10%99.29M
-99.70%867.00K
-5.66%1.07M
-99.32%100.00K
-98.68%962.00K
452263.49%284.99M
-4.80%1.13M
-92.92%14.72M
-43.67%72.88M
114.42%63.00K
284.47%1.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 376.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 196.54M.

Tài sản ngắn hạn của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 411.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.46.

Tổng tài sản của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arcutis Biotherapeutics Inc là 432.97M, bao gồm 411.23M tài sản ngắn hạn và 21.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Arcutis Biotherapeutics Inc là 243.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arcutis Biotherapeutics Inc là 189.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arcutis Biotherapeutics Inc là -12.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.48.

Giá trị đầu tư ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là -30.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -204.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là 6.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.04.

Thu nhập ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -16.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.47.

Biên lợi nhuận ròng của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.98.

Biên lợi nhuận gộp của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 90.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arcutis Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcutis Biotherapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.