tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arhaus Inc

ARHS
Thêm vào danh sách theo dõi
7.410USD
+0.070+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.05BVốn hóa
16.14P/E TTM

ARHS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Arhaus Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Arhaus Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
0.93%314.28M
5.14%364.85M
7.97%344.57M
15.70%358.44M
5.49%311.37M
0.87%347.01M
-2.18%319.13M
-0.99%309.80M
-3.09%295.16M
-3.46%344.01M
1.94%326.23M
2.17%312.90M
23.66%304.57M
49.57%356.33M
57.39%320.03M
66.41%306.26M
43.77%246.30M
46.31%238.23M
68.74%203.33M
78.01%184.04M
41.91%171.31M
21.66%162.82M
-3.48%120.50M
-18.91%103.39M
11.41%120.72M
--133.83M
--124.85M
--127.50M
--108.36M
Doanh thu
0.93%314.28M
5.14%364.85M
7.97%344.57M
15.70%358.44M
5.49%311.37M
0.87%347.01M
-2.18%319.13M
-0.99%309.80M
-3.09%295.16M
-3.46%344.01M
1.94%326.23M
2.17%312.90M
23.66%304.57M
49.57%356.33M
57.39%320.03M
66.41%306.26M
43.77%246.30M
46.31%238.23M
68.74%203.33M
78.01%184.04M
41.91%171.31M
21.66%162.82M
-3.48%120.50M
-18.91%103.39M
11.41%120.72M
--133.83M
--124.85M
--127.50M
--108.36M
Chi phí doanh thu
2.07%199.84M
8.35%225.67M
7.70%211.15M
13.36%210.21M
8.70%195.78M
2.70%208.28M
0.35%196.06M
7.32%185.43M
2.14%180.11M
2.27%202.80M
6.33%195.37M
-0.27%172.78M
18.67%176.33M
40.37%198.31M
55.03%183.74M
--173.24M
--148.58M
--141.28M
--118.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
2.02%312.04M
7.81%344.58M
6.39%328.16M
11.14%311.67M
10.49%305.84M
5.48%319.62M
2.02%308.46M
8.31%280.42M
6.83%276.80M
4.52%303.02M
11.45%302.35M
2.13%258.91M
15.97%259.11M
22.91%289.93M
48.52%271.28M
64.05%253.51M
48.65%223.43M
70.47%235.88M
58.64%182.66M
67.49%154.54M
37.51%150.30M
15.83%138.37M
-0.18%115.14M
-22.08%92.27M
1.81%109.31M
--119.47M
--115.34M
--118.41M
--107.37M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-39.65%12.92M
-41.13%12.63M
-39.08%12.30M
-35.93%12.13M
19.15%21.41M
24.33%21.45M
20.86%20.20M
15.05%18.94M
21.08%17.97M
21.50%17.25M
16.59%16.71M
16.45%16.46M
11.21%14.84M
111.41%14.20M
72.74%14.33M
217.95%14.14M
198.97%13.34M
57.10%6.72M
95.50%8.30M
4.71%4.45M
6.46%4.46M
4.70%4.28M
6.26%4.24M
7.09%4.25M
6.88%4.19M
--4.08M
--3.99M
--3.96M
--3.92M
Chi phí hoạt động khác
----
----
---54.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
62.26%-2.00M
60.00%-1.60M
87.96%-2.50M
----
70.48%-5.30M
-260.04%-4.00M
-16248.03%-20.76M
-385.72%-9.66M
-573.91%-17.95M
-34.67%-1.11M
-139.08%-127.00K
-134.28%-1.99M
---2.66M
---825.00K
--325.00K
---849.00K
Lợi nhuận hoạt động
-59.49%2.24M
-26.01%20.27M
53.75%16.41M
59.17%46.77M
-69.89%5.53M
-33.17%27.39M
-55.31%10.67M
-45.58%29.38M
-59.61%18.36M
-38.28%40.99M
-51.01%23.88M
2.34%53.99M
98.77%45.46M
2728.11%66.40M
135.78%48.75M
-46.50%52.75M
-71.41%22.87M
-97.32%2.35M
-55.37%20.67M
153.76%98.60M
67.22%80.00M
58.48%87.67M
0.32%46.32M
-9.46%38.85M
34.39%47.84M
--55.32M
--46.17M
--42.91M
--35.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.26%1.80M
21.05%2.30M
12.24%2.20M
5.00%2.10M
-32.14%1.90M
-36.67%1.90M
-21.60%1.96M
11.11%2.00M
86.67%2.80M
--3.00M
--2.50M
--1.80M
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.43%1.35M
6.52%1.41M
-2.54%1.38M
-2.73%1.36M
-3.00%1.33M
-4.42%1.32M
-0.28%1.42M
5.45%1.39M
3.09%1.37M
6800.00%1.38M
89.08%1.42M
0.46%1.32M
2.08%1.33M
-98.59%20.00K
-43.91%751.00K
-1.79%1.32M
-2.91%1.30M
-56.09%1.41M
-51.02%1.34M
-62.86%1.34M
-55.26%1.34M
6.52%3.22M
-15.88%2.73M
9.50%3.61M
-10.60%2.99M
--3.02M
--3.25M
--3.29M
--3.35M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
137.50%600.00K
----
----
70.37%-2.00M
60.00%-1.60M
87.96%-2.50M
----
62.40%-6.75M
-260.04%-4.00M
-16248.03%-20.76M
-385.72%-9.66M
-573.91%-17.95M
-34.67%-1.11M
-139.08%-127.00K
-134.28%-1.99M
---2.66M
---825.00K
--325.00K
---849.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
3.70%-104.00K
-100.00%0.00
--27.00K
--0.00
---108.00K
--1.20M
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---452.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
884.88%847.00K
-195.44%-293.00K
-52.80%118.00K
100.00%150.00K
-29.51%86.00K
6.23%307.00K
147.89%250.00K
-14.77%75.00K
-78.67%122.00K
-59.30%289.00K
-578.90%-522.00K
107.34%88.00K
160.72%572.00K
164.90%710.00K
108.14%109.00K
---1.20M
---942.00K
---1.09M
---1.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-43.47%3.44M
-29.21%20.87M
51.52%17.37M
58.54%47.66M
-69.47%6.08M
-31.27%29.48M
-54.21%11.46M
-44.90%30.06M
-56.89%19.91M
-34.10%42.90M
-46.16%25.04M
11.22%54.55M
110.70%46.20M
1284.39%65.09M
212.46%46.50M
--49.05M
--21.93M
---5.50M
--14.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế thu nhập
1.34%1.21M
-29.42%5.78M
234.24%5.15M
60.87%12.59M
-75.12%1.20M
-29.91%8.19M
-70.89%1.54M
-45.53%7.83M
-60.20%4.82M
-35.45%11.68M
-44.64%5.30M
15.77%14.37M
106.20%12.10M
252.71%18.09M
1813.60%9.57M
2382.80%12.41M
733.66%5.87M
-8611.76%-11.85M
-31.60%500.00K
468.18%500.00K
769.14%704.00K
-294.29%-136.00K
348.47%731.00K
-34.81%88.00K
2800.00%81.00K
--70.00K
--163.00K
--135.00K
---3.00K
Doanh thu sau thuế
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
639.94%47.00M
156.80%36.94M
--36.64M
--16.06M
--6.35M
--14.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
639.94%47.00M
156.80%36.94M
430.62%36.64M
72.82%16.06M
86.55%6.35M
1736.91%14.38M
-5.41%6.91M
46.35%9.29M
-60.43%3.41M
-85.11%783.00K
22.40%7.30M
298.53%6.35M
--8.61M
--5.26M
--5.96M
---3.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--15.81M
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
596.68%47.00M
156.80%36.94M
430.62%36.64M
72.82%16.06M
-377.91%-9.46M
1736.91%14.38M
-5.41%6.91M
46.35%9.29M
-60.43%3.41M
-85.11%783.00K
22.40%7.30M
298.53%6.35M
--8.61M
--5.26M
--5.96M
---3.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
596.68%47.00M
156.80%36.94M
430.62%36.64M
72.82%16.06M
-377.91%-9.46M
1736.91%14.38M
-5.41%6.91M
46.35%9.29M
-60.43%3.41M
-85.11%783.00K
22.40%7.30M
298.53%6.35M
--8.61M
--5.26M
--5.96M
---3.20M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-54.66%0.02
-29.42%0.11
22.56%0.09
56.90%0.25
-67.79%0.03
-32.04%0.15
-49.93%0.07
-44.90%0.16
-55.96%0.11
-34.17%0.22
-46.99%0.14
8.45%0.29
109.92%0.25
590.91%0.34
159.73%0.27
439.17%0.27
76.06%0.12
-384.25%-0.07
1737.03%0.10
-5.41%0.05
46.35%0.07
-60.43%0.02
-85.11%0.01
22.40%0.05
298.55%0.05
--0.06
--0.04
--0.04
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-54.68%0.02
-29.71%0.11
22.31%0.09
57.44%0.25
-67.79%0.03
-31.91%0.15
-49.95%0.07
-45.04%0.16
-55.92%0.11
-33.84%0.22
-46.66%0.14
9.26%0.29
110.48%0.24
586.60%0.34
157.20%0.26
432.92%0.26
74.51%0.12
-384.25%-0.07
1737.03%0.10
-5.41%0.05
46.35%0.07
-60.43%0.02
-85.11%0.01
22.40%0.05
298.55%0.05
--0.06
--0.04
--0.04
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Arhaus Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARHS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Arhaus Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Arhaus Inc báo cáo doanh thu là 1.38B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.27B của năm trước.

Doanh thu mà Arhaus Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Arhaus Inc báo cáo doanh thu là 314.28M cho quý gần nhất, tăng 0.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Arhaus Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Arhaus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 67.26M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Arhaus Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Arhaus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.22M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Arhaus Inc là 88.97M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.