tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arhaus Inc

ARHS
Thêm vào danh sách theo dõi
7.410USD
+0.070+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.05BVốn hóa
16.14P/E TTM

Tình hình tài chính của ARHS

Theo dõi tình hình tài chính của Arhaus Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arhaus Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.16
Doanh thu / Dự báo
--/365.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.38B
8.51%
EPS(YoY)
0.48
-2.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-54.66%0.02
-29.42%0.11
22.56%0.09
56.90%0.25
-67.79%0.03
-32.04%0.15
-49.93%0.07
-44.90%0.16
-55.96%0.11
-34.17%0.22
--0.14
--0.29
--0.25
--0.34
--0.65
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.93%314.28M
5.14%364.85M
7.97%344.57M
15.70%358.44M
5.49%311.37M
0.87%347.01M
-2.18%319.13M
-0.99%309.80M
-3.09%295.16M
-3.46%344.01M
1.94%326.23M
2.17%312.90M
23.66%304.57M
49.57%356.33M
57.39%320.03M
66.41%306.26M
43.77%246.30M
46.31%238.23M
68.74%203.33M
78.01%184.04M
Lợi nhuận ròng
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
596.68%47.00M
156.80%36.94M
430.62%36.64M
72.82%16.06M
-377.91%-9.46M
1736.91%14.38M
-5.41%6.91M
Biên lợi nhuận ròng
-54.89%0.71%
-32.60%4.14%
14.04%3.55%
36.31%9.78%
-69.35%1.57%
-32.38%6.14%
-48.62%3.11%
-44.11%7.18%
-54.31%5.12%
-31.20%9.07%
--6.05%
--12.84%
--11.20%
--13.19%
--10.27%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.91%36.41%
-4.59%38.15%
0.41%38.72%
3.01%41.35%
-4.77%37.12%
-2.60%39.98%
-3.86%38.56%
-10.35%40.15%
-7.42%38.98%
-7.44%41.05%
--40.11%
--44.78%
--42.10%
--44.35%
--42.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.21%3.86%
-15.26%3.82%
-14.20%3.86%
-12.95%4.04%
-9.43%4.20%
-9.12%4.50%
-8.72%4.50%
-11.52%4.64%
-14.32%4.64%
-11.09%4.96%
--4.93%
--5.24%
--5.41%
--5.57%
--5.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.93%314.28M
5.14%364.85M
7.97%344.57M
15.70%358.44M
5.49%311.37M
0.87%347.01M
-2.18%319.13M
-0.99%309.80M
-3.09%295.16M
-3.46%344.01M
1.94%326.23M
2.17%312.90M
23.66%304.57M
49.57%356.33M
57.39%320.03M
66.41%306.26M
43.77%246.30M
46.31%238.23M
68.74%203.33M
78.01%184.04M
Lợi nhuận hoạt động
-59.49%2.24M
-26.01%20.27M
53.75%16.41M
59.17%46.77M
-69.89%5.53M
-33.17%27.39M
-55.31%10.67M
-45.58%29.38M
-59.61%18.36M
-38.28%40.99M
-51.01%23.88M
2.34%53.99M
98.77%45.46M
2728.11%66.40M
135.78%48.75M
-46.50%52.75M
-71.41%22.87M
-97.32%2.35M
-55.37%20.67M
153.76%98.60M
Lợi nhuận ròng
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
596.68%47.00M
156.80%36.94M
430.62%36.64M
72.82%16.06M
-377.91%-9.46M
1736.91%14.38M
-5.41%6.91M
Tài sản ngắn hạn
5.26%581.84M
17.01%621.37M
22.96%626.17M
17.75%577.57M
2.40%552.76M
4.27%531.04M
-4.74%509.26M
-5.86%490.51M
10.21%539.78M
10.43%509.30M
10.84%534.59M
14.49%521.05M
12.56%489.77M
25.33%461.20M
39.22%482.30M
56.26%455.10M
--435.12M
--368.00M
--346.42M
--291.25M
Tổng nợ ngắn hạn
6.64%466.37M
12.63%453.26M
12.14%466.16M
10.86%434.72M
-2.15%437.32M
17.56%402.45M
6.76%415.68M
13.78%392.12M
28.87%446.94M
-8.85%342.35M
-8.17%389.35M
-19.23%344.63M
-22.04%346.82M
-6.39%375.60M
25.91%423.99M
47.55%426.66M
--444.88M
--401.23M
--336.74M
--289.17M
Tổng tài sản
8.90%1.38B
15.62%1.39B
14.00%1.38B
11.98%1.32B
7.53%1.26B
9.15%1.21B
8.57%1.21B
12.63%1.18B
21.79%1.18B
17.64%1.11B
22.78%1.11B
19.18%1.05B
18.63%965.89M
60.16%939.39M
83.17%907.21M
105.50%877.03M
--814.19M
--586.55M
--495.28M
--426.79M
Tổng các khoản nợ
9.68%1.00B
13.21%976.52M
10.08%978.22M
7.46%932.76M
2.85%916.11M
12.77%862.57M
10.34%888.67M
14.55%867.99M
23.58%890.73M
4.83%764.91M
7.90%805.37M
0.61%757.72M
-0.94%720.79M
41.20%729.70M
44.90%746.41M
63.11%753.14M
--727.64M
--516.78M
--515.13M
--461.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.84%372.69M
21.67%418.23M
24.88%400.42M
24.67%385.61M
22.12%348.83M
1.03%343.75M
3.94%320.64M
7.56%309.31M
16.55%285.65M
62.25%340.24M
91.85%308.49M
132.10%287.56M
183.20%245.09M
200.57%209.69M
910.09%160.79M
454.59%123.89M
--86.54M
--69.77M
---19.85M
---34.94M
Thu nhập hoạt động ròng
-120.86%-9.70M
-70.62%9.31M
48.16%46.11M
-26.46%34.91M
26.30%46.52M
52.21%31.68M
-63.84%31.12M
-10.98%47.48M
238.96%36.83M
33.59%20.82M
314.40%86.08M
805.30%53.33M
-69.15%10.87M
665.55%15.58M
-34.65%20.77M
--5.89M
--35.22M
---2.75M
--31.78M
----
Đầu tư ròng
42.51%-15.88M
-67.03%-18.12M
31.86%-18.07M
61.35%-14.00M
-6.51%-27.62M
68.68%-10.85M
-2.06%-26.53M
-54.00%-36.23M
-128.27%-25.93M
-129.78%-34.63M
-28.43%-25.99M
-130.53%-23.52M
-11.91%-11.36M
-26.34%-15.07M
-27.77%-20.24M
---10.20M
---10.15M
---11.93M
---15.84M
----
Tài chính thuần
-2548.56%-50.56M
32.94%-566.00K
43.22%-599.00K
99.42%-407.00K
-150.85%-1.91M
-210.29%-844.00K
-0.48%-1.05M
-108040.00%-70.29M
-84.71%-761.00K
-325.00%-272.00K
-1566.67%-1.05M
-32.65%-65.00K
-41100.00%-412.00K
99.60%-64.00K
-415.00%-63.00K
---49.00K
---1.00K
---15.89M
--20.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27B.

Tài sản ngắn hạn của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tài sản ngắn hạn là 621.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.01.

Tổng tài sản của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arhaus Inc là 1.39B, bao gồm 621.37M tài sản ngắn hạn và 773.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tổng nghĩa vụ của Arhaus Inc là 976.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arhaus Inc là 418.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arhaus Inc là 88.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Giá trị đầu tư ròng của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, giá trị đầu tư ròng của Arhaus Inc là -77.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arhaus Inc là -3.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Thu nhập ròng của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, lợi nhuận ròng là 67.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.89.

Biên lợi nhuận ròng của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.58.

Biên lợi nhuận gộp của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arhaus Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arhaus Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 88.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.