tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arhaus Inc

ARHS
Thêm vào danh sách theo dõi
7.410USD
+0.070+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.05BVốn hóa
16.14P/E TTM

ARHS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Arhaus Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-120.86%-9.70M
-70.62%9.31M
48.16%46.11M
-26.46%34.91M
26.30%46.52M
52.21%31.68M
-63.84%31.12M
-10.98%47.48M
238.96%36.83M
33.59%20.82M
314.40%86.08M
805.30%53.33M
-69.15%10.87M
665.55%15.58M
-34.65%20.77M
--5.89M
--35.22M
---2.75M
--31.78M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.47%2.22M
-29.13%15.09M
23.13%12.22M
57.71%35.07M
-67.67%4.88M
-31.78%21.29M
-49.73%9.92M
-44.67%22.23M
-55.72%15.10M
-33.58%31.22M
-46.55%19.74M
9.67%40.18M
112.35%34.10M
639.94%47.00M
156.80%36.94M
--36.64M
--16.06M
--6.35M
--14.38M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-42.22%12.37M
-41.65%12.08M
-40.25%11.76M
-36.66%11.60M
23.45%21.41M
24.86%20.70M
23.35%19.68M
15.01%18.31M
21.27%17.34M
21.36%16.58M
15.66%15.95M
16.91%15.92M
10.97%14.30M
103.37%13.66M
66.23%13.79M
--13.62M
--12.88M
--6.72M
--8.30M
Thuế hoãn lại
290.50%682.00K
-54.35%-8.85M
1183.02%11.92M
-124.94%-1.17M
-305.75%-358.00K
-125.53%-5.73M
78.31%-1.10M
539.78%4.70M
-96.22%174.00K
-158.94%-2.54M
-936.41%-5.08M
-69.84%734.00K
90.28%4.60M
142.22%4.31M
--607.00K
--2.43M
--2.42M
---10.22M
----
Các mục phi tiền mặt khác
171.55%19.86M
176.70%20.17M
170.88%19.76M
148.83%17.98M
13.18%7.32M
16.24%7.29M
16.63%7.29M
34.33%7.23M
40.29%6.46M
63.37%6.27M
446.77%6.25M
780.52%5.38M
626.66%4.61M
-47.93%3.84M
183.69%1.14M
--611.00K
--634.00K
--7.37M
---1.37M
Thay đổi trong vốn lưu động
-511.52%-47.59M
-147.24%-32.01M
-87.01%-12.48M
-380.48%-30.36M
370.65%11.56M
60.60%-12.95M
-114.09%-6.67M
43.39%-6.32M
91.17%-4.27M
40.15%-32.86M
235.50%47.36M
77.83%-11.16M
-7340.87%-48.37M
-98.81%-54.90M
-452.43%-34.95M
---50.34M
--668.00K
---27.62M
--9.92M
-Thay đổi các khoản phải thu
14.36%231.00K
828.57%408.00K
-129.02%-101.00K
-69.35%80.00K
-65.70%202.00K
87.04%-56.00K
261.11%348.00K
62.11%261.00K
440.46%589.00K
-1081.82%-432.00K
22.30%-216.00K
87.21%161.00K
87.26%-173.00K
-66.67%44.00K
-357.41%-278.00K
--86.00K
---1.36M
--132.00K
--108.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-597.72%-30.65M
-317.48%-10.08M
16.29%-17.61M
-88.73%-9.71M
68.88%-4.39M
-116.46%-2.41M
-181.25%-21.04M
-87.50%-5.15M
-145.53%-14.12M
138.43%14.67M
228.87%25.89M
89.42%-2.75M
84.95%-5.75M
116.28%6.15M
41.69%-20.09M
---25.94M
---38.20M
---37.79M
---34.46M
-Thay đổi chi phí trả trước
-1786.05%-7.17M
2.22%4.14M
-188.02%-4.42M
182.56%4.78M
93.40%-380.00K
160.01%4.05M
105.24%5.02M
-403.78%-5.79M
-347.74%-5.76M
-157.09%-6.75M
332.74%2.44M
191.63%1.91M
57.36%-1.29M
77.47%-2.62M
111.63%565.00K
---2.08M
---3.02M
---11.65M
---4.86M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-14.67%35.80M
-412.83%-17.94M
52.47%20.98M
-490.74%-29.93M
44.02%41.96M
90.91%-3.50M
-27.98%13.76M
271.90%7.66M
738.72%29.13M
34.81%-38.48M
227.61%19.11M
84.69%-4.46M
-111.01%-4.56M
-857.21%-59.03M
-141.99%-14.97M
---29.11M
--41.41M
--7.80M
--35.66M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-120.86%-9.70M
-70.62%9.31M
48.16%46.11M
-26.46%34.91M
26.30%46.52M
52.21%31.68M
-63.84%31.12M
-10.98%47.48M
238.96%36.83M
33.59%20.82M
314.40%86.08M
805.30%53.33M
-69.15%10.87M
665.55%15.58M
-34.65%20.77M
--5.89M
--35.22M
---2.75M
--31.78M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-38.89%16.88M
67.03%18.12M
-31.86%18.07M
-61.35%14.00M
6.51%27.62M
-68.68%10.85M
2.06%26.53M
54.00%36.23M
121.77%25.93M
129.78%34.63M
28.43%25.99M
130.53%23.52M
15.19%11.69M
26.34%15.07M
27.77%20.24M
--10.20M
--10.15M
--11.93M
--15.84M
Chi phí vốn
-38.89%16.88M
-3.02%18.12M
-31.66%18.13M
-61.35%14.00M
6.51%27.62M
-46.05%18.68M
2.06%26.53M
54.00%36.23M
121.77%25.93M
129.78%34.63M
28.43%25.99M
130.53%23.52M
15.19%11.69M
26.34%15.07M
27.77%20.24M
--10.20M
--10.15M
--11.93M
--15.84M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-38.89%16.88M
67.03%18.12M
-31.86%18.07M
-61.35%14.00M
6.51%27.62M
-68.68%10.85M
2.06%26.53M
54.00%36.23M
121.77%25.93M
129.78%34.63M
28.43%25.99M
130.53%23.52M
15.19%11.69M
26.34%15.07M
27.77%20.24M
--10.20M
--10.15M
--11.93M
--15.84M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--1.00M
--0.00
--54.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--333.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
42.51%-15.88M
-67.03%-18.12M
31.86%-18.07M
61.35%-14.00M
-6.51%-27.62M
68.68%-10.85M
-2.06%-26.53M
-54.00%-36.23M
-128.27%-25.93M
-129.78%-34.63M
-28.43%-25.99M
-130.53%-23.52M
-11.91%-11.36M
-26.34%-15.07M
-27.77%-20.24M
---10.20M
---10.15M
---11.93M
---15.84M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-2548.56%-50.56M
32.94%-566.00K
43.22%-599.00K
99.42%-407.00K
-150.85%-1.91M
-210.29%-844.00K
-0.48%-1.05M
-108040.00%-70.29M
-84.71%-761.00K
-325.00%-272.00K
-1566.67%-1.05M
-32.65%-65.00K
-41100.00%-412.00K
99.60%-64.00K
-415.00%-63.00K
---49.00K
---1.00K
---15.89M
--20.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
13.21%-184.00K
27.39%-175.00K
30.67%-165.00K
32.60%-153.00K
4.07%-212.00K
7.31%-241.00K
36.19%-238.00K
-249.23%-227.00K
-240.00%-221.00K
-306.25%-260.00K
-492.06%-373.00K
-32.65%-65.00K
-6400.00%-65.00K
---64.00K
-415.00%-63.00K
---49.00K
---1.00K
----
--20.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
20615.48%49.51M
-81.08%21.00K
-27.27%64.00K
-99.95%37.00K
--239.00K
--111.00K
--88.00K
--70.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
40.53%-867.00K
24.80%-370.00K
49.25%-370.00K
-2612.50%-217.00K
-170.00%-1.46M
-4000.00%-492.00K
-7.68%-729.00K
---8.00K
-55.62%-540.00K
---12.00K
---677.00K
--0.00
---347.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-2548.56%-50.56M
32.94%-566.00K
43.22%-599.00K
99.42%-407.00K
-150.85%-1.91M
-210.29%-844.00K
-0.48%-1.05M
-108040.00%-70.29M
-84.71%-761.00K
-325.00%-272.00K
-1566.67%-1.05M
-32.65%-65.00K
-41100.00%-412.00K
99.60%-64.00K
-415.00%-63.00K
---49.00K
---1.00K
---15.89M
--20.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
27.65%256.48M
46.93%265.86M
34.40%238.42M
-7.84%217.91M
-11.21%200.93M
-24.73%180.94M
-2.19%177.40M
55.94%236.44M
48.37%226.31M
58.07%240.40M
19.62%181.36M
-2.79%151.62M
16.51%152.53M
-5.82%152.08M
8.95%151.61M
--155.97M
--130.91M
--161.48M
--139.16M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-548.31%-76.14M
-146.90%-9.38M
675.25%27.44M
134.73%20.50M
67.59%16.98M
241.88%19.99M
-94.00%3.54M
-298.50%-59.04M
1217.42%10.13M
-3266.29%-14.09M
12486.78%59.03M
781.87%29.74M
-103.62%-907.00K
101.46%445.00K
-97.06%469.00K
---4.36M
--25.07M
---30.57M
--15.96M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-17.24%180.34M
27.65%256.48M
46.93%265.86M
34.40%238.42M
-7.84%217.91M
-11.21%200.93M
-24.73%180.94M
-2.19%177.40M
55.94%236.44M
48.37%226.31M
58.07%240.40M
19.62%181.36M
-2.79%151.62M
16.51%152.53M
-1.96%152.08M
--151.61M
--155.97M
--130.91M
--155.13M
Dòng tiền tự do
-240.70%-26.58M
-167.77%-8.81M
509.08%27.98M
85.88%20.91M
73.40%18.89M
194.07%13.00M
-92.35%4.59M
-62.26%11.25M
1415.94%10.90M
-2814.73%-13.82M
11193.61%60.08M
791.12%29.81M
-103.30%-828.00K
103.47%509.00K
-96.66%532.00K
---4.31M
--25.07M
---14.69M
--15.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Arhaus Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Arhaus Inc đã tạo ra 136.85M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Arhaus Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Arhaus Inc đã tăng -6.98% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Arhaus Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Arhaus Inc đã chi 77.87M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Arhaus Inc đã thay đổi như thế nào?

Arhaus Inc đã sử dụng -3.48M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ARHS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Arhaus Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 58.98M, phản ánh sự thay đổi 48.41% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.