tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Applovin Corp

APP
Thêm vào danh sách theo dõi
323.670USD
+15.610+5.07%
Giờ giao dịch 09/21, 11:31ET
108.52BVốn hóa
27.63P/E TTM

APP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Applovin Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
156.02%3.05B
400.64%2.76B
235.45%2.49B
193.68%1.67B
159.01%1.19B
26.28%551.02M
47.65%741.41M
70.71%567.60M
-47.45%460.45M
-64.98%436.34M
-53.53%502.15M
-64.76%332.49M
-7.92%876.23M
-11.84%1.25B
-28.94%1.08B
-10.11%943.51M
-19.61%951.56M
85.69%1.41B
--1.52B
--1.05B
--1.18B
--761.08M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
156.02%3.05B
400.64%2.76B
235.45%2.49B
193.68%1.67B
159.01%1.19B
26.28%551.02M
47.65%741.41M
70.71%567.60M
-47.45%460.45M
-64.98%436.34M
-53.53%502.15M
-64.76%332.49M
-7.92%876.23M
-11.84%1.25B
-28.94%1.08B
-10.11%943.51M
-19.61%951.56M
85.69%1.41B
--1.52B
--1.05B
--1.18B
--761.08M
Các khoản phải thu
37.26%2.17B
24.10%1.96B
28.65%1.82B
35.08%1.60B
47.22%1.58B
52.39%1.58B
48.27%1.41B
39.84%1.19B
60.40%1.07B
62.38%1.04B
35.71%953.81M
27.60%849.14M
-3.06%669.78M
-6.85%637.61M
36.60%702.81M
61.17%665.46M
80.33%690.91M
100.79%684.46M
--514.52M
--412.88M
--383.13M
--340.88M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
37.26%2.17B
24.10%1.96B
28.65%1.82B
35.08%1.60B
47.22%1.58B
52.39%1.58B
48.27%1.41B
39.84%1.19B
60.40%1.07B
62.38%1.04B
35.71%953.81M
27.60%849.14M
-3.06%669.78M
-6.85%637.61M
36.60%702.81M
61.17%665.46M
80.33%690.91M
100.79%684.46M
--514.52M
--412.88M
--383.13M
--340.88M
Chi phí trả trước
-23.08%167.99M
-45.12%130.88M
-20.57%124.33M
80.01%216.71M
74.05%218.40M
75.13%238.50M
-2.29%156.53M
1.17%120.39M
-16.34%125.48M
-17.11%136.18M
3.47%160.20M
-44.35%119.00M
-13.29%149.98M
-17.09%164.30M
4.32%154.83M
32.03%213.84M
17.63%172.98M
151.97%198.17M
--148.42M
--161.97M
--147.05M
--78.65M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-88.86%160.00K
-85.21%273.00K
-74.67%560.00K
-99.91%953.00K
-24.14%1.44M
-36.76%1.85M
-47.53%2.21M
--1.05B
--1.89M
--2.92M
--4.21M
Tổng tài sản ngắn hạn
80.18%5.39B
104.77%4.85B
91.63%4.43B
85.96%3.49B
80.25%2.99B
47.23%2.37B
43.07%2.31B
44.18%1.88B
-2.12%1.66B
-21.50%1.61B
-16.65%1.62B
-28.69%1.30B
-6.66%1.70B
-10.87%2.05B
-40.06%1.94B
12.17%1.82B
5.85%1.82B
93.96%2.30B
--3.24B
--1.63B
--1.72B
--1.18B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-13.62%111.95M
-28.97%114.82M
-25.53%147.90M
-26.11%130.81M
-23.41%129.60M
-6.55%161.66M
-10.36%198.60M
14.11%177.05M
-2.07%169.21M
-3.11%172.99M
59.47%221.54M
18.60%155.15M
39.84%172.78M
37.45%178.55M
3.22%138.92M
-6.79%130.82M
-13.64%123.56M
28.99%129.90M
--134.58M
--140.34M
--143.08M
--100.71M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-5.70%1.87B
-24.16%1.89B
-28.27%1.94B
-31.75%1.96B
-32.03%1.99B
-17.53%2.49B
-13.89%2.70B
-10.13%2.88B
-12.06%2.92B
-11.24%3.03B
-10.45%3.14B
-12.38%3.20B
-13.24%3.32B
-5.41%3.41B
30.86%3.50B
32.50%3.65B
42.37%3.83B
180.13%3.60B
--2.68B
--2.76B
--2.69B
--1.29B
Tài sản dài hạn khác
-29.31%600.66M
-17.32%564.60M
-30.65%456.55M
48.21%761.90M
64.63%849.73M
49.65%682.87M
70.56%658.37M
47.25%514.07M
78.99%516.14M
62.57%456.32M
43.80%386.00M
76.33%349.12M
82.70%288.37M
106.13%280.68M
127.18%268.43M
344.02%198.00M
229.47%157.83M
174.05%136.16M
--118.16M
--44.59M
--47.91M
--49.69M
Tổng tài sản dài hạn
-3.03%2.88B
-14.35%2.86B
-20.47%2.83B
-19.95%2.86B
-17.80%2.97B
-8.63%3.34B
-4.97%3.56B
-3.71%3.57B
-4.67%3.61B
-5.50%3.65B
-4.24%3.74B
-6.95%3.70B
-7.97%3.79B
-0.04%3.87B
33.47%3.91B
35.35%3.98B
42.70%4.11B
169.33%3.87B
--2.93B
--2.94B
--2.88B
--1.44B
Tổng tài sản
38.76%8.27B
35.06%7.71B
23.69%7.26B
16.55%6.34B
13.09%5.96B
8.44%5.71B
9.52%5.87B
8.74%5.44B
-3.88%5.27B
-11.04%5.26B
-8.36%5.36B
-13.78%5.01B
-7.57%5.48B
-4.08%5.92B
-5.12%5.85B
27.10%5.81B
28.94%5.93B
135.26%6.17B
--6.16B
--4.57B
--4.60B
--2.62B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-12.12%22.60M
-51.93%36.40M
-66.81%41.72M
-71.15%31.05M
-70.46%25.72M
-41.43%75.72M
39.85%125.69M
--107.60M
--87.07M
--129.28M
--89.88M
Chi phí trích trước
-4.08%475.02M
47.19%796.86M
39.93%572.87M
112.65%510.95M
113.15%495.22M
111.15%541.38M
62.33%409.39M
32.25%240.28M
45.98%232.33M
54.85%256.40M
70.64%252.20M
32.34%181.68M
-2.34%159.16M
3.22%165.58M
10.49%147.80M
4.09%137.28M
24.90%162.98M
68.68%160.42M
--133.77M
--131.88M
--130.49M
--95.10M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
462.38%200.00M
-100.00%0.00
-84.43%35.56M
-24.54%35.56M
-26.38%35.56M
369.59%228.05M
469.55%228.39M
16.75%47.13M
29.52%48.30M
12.46%48.56M
11.02%40.10M
11.62%40.37M
3.67%37.30M
--43.18M
--36.12M
--36.17M
--35.98M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-14.42%13.05M
97.19%13.39M
95.79%13.82M
93.83%14.99M
-12.20%15.25M
-61.87%6.79M
-60.47%7.06M
-56.22%7.74M
--17.37M
--17.81M
--17.86M
--17.67M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
-39.71%45.75M
-39.38%44.98M
-9.76%72.62M
-11.10%69.84M
-2.59%75.88M
-0.16%74.19M
20.30%80.48M
22.71%78.56M
19.05%77.90M
7.81%74.31M
-12.11%66.90M
-18.89%64.02M
-22.91%65.43M
-23.46%68.92M
-11.38%76.11M
--78.93M
--84.88M
--90.05M
--85.89M
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-39.71%45.75M
-39.38%44.98M
-9.76%72.62M
-11.10%69.84M
-24.50%75.88M
-32.99%74.19M
-25.90%80.48M
-17.36%78.56M
10.26%100.50M
-23.47%110.70M
-46.18%108.62M
-49.04%95.06M
-46.99%91.15M
-34.05%144.64M
14.81%201.81M
--186.53M
--171.96M
--219.33M
--175.77M
Tổng nợ ngắn hạn
14.63%1.25B
6.04%1.49B
26.13%1.33B
37.66%1.07B
49.93%1.09B
84.81%1.41B
12.01%1.06B
-3.22%779.54M
23.25%729.59M
23.07%762.52M
63.07%944.12M
48.17%805.47M
-8.17%591.94M
-21.09%619.57M
-9.55%578.96M
-4.59%543.63M
6.87%644.59M
61.35%785.12M
--640.10M
--569.77M
--603.18M
--486.60M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.12%3.52B
0.12%3.51B
-0.30%3.53B
1.08%3.51B
0.83%3.51B
0.58%3.51B
20.10%3.54B
16.95%3.47B
7.82%3.48B
7.76%3.49B
-9.53%2.95B
-8.26%2.97B
-0.51%3.23B
-0.53%3.24B
-0.39%3.26B
80.24%3.24B
80.45%3.25B
47.71%3.26B
--3.27B
--1.80B
--1.80B
--2.20B
-Nợ dài hạn
0.12%3.52B
0.12%3.51B
0.11%3.51B
1.08%3.51B
0.83%3.51B
0.58%3.51B
20.75%3.51B
18.82%3.47B
9.56%3.48B
9.59%3.49B
-9.34%2.91B
-8.17%2.92B
-0.37%3.18B
-0.35%3.18B
-0.14%3.21B
83.95%3.18B
84.00%3.19B
49.51%3.20B
--3.21B
--1.73B
--1.73B
--2.14B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
-45.38%17.81M
----
----
----
-24.00%32.61M
----
----
----
-20.77%42.91M
-13.41%46.89M
-8.96%51.29M
-9.89%53.95M
-13.35%54.15M
-17.58%54.15M
-13.81%56.34M
-10.11%59.87M
--62.50M
--65.70M
--65.37M
--66.60M
Nợ dài hạn khác
79.75%337.08M
58.34%335.82M
44.34%260.35M
13.48%284.02M
-22.79%187.53M
-15.13%212.09M
-14.08%180.38M
88.21%250.29M
69.73%242.87M
57.05%249.90M
96.79%209.93M
-6.01%132.98M
7.94%143.09M
39.78%159.12M
-5.45%106.68M
-6.94%141.49M
-33.62%132.56M
88.75%113.83M
--112.82M
--152.05M
--199.71M
--60.31M
Tổng nợ dài hạn
4.15%3.85B
3.43%3.85B
1.86%3.79B
1.91%3.80B
-0.71%3.70B
-0.47%3.72B
17.83%3.72B
20.00%3.72B
10.44%3.73B
10.07%3.74B
-6.16%3.16B
-8.16%3.10B
-0.18%3.37B
0.83%3.40B
-0.56%3.37B
73.44%3.38B
69.05%3.38B
48.80%3.37B
--3.39B
--1.95B
--2.00B
--2.26B
Tổng các khoản nợ
6.55%5.11B
4.15%5.34B
7.23%5.12B
8.10%4.87B
7.58%4.79B
13.97%5.13B
16.49%4.78B
15.22%4.50B
12.36%4.45B
12.07%4.50B
4.00%4.10B
-0.36%3.91B
-1.46%3.96B
-3.31%4.02B
-1.99%3.95B
55.78%3.92B
54.64%4.02B
51.02%4.15B
--4.03B
--2.52B
--2.60B
--2.75B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
28.10%575.07M
6.26%504.35M
-24.78%446.56M
-56.88%428.01M
-61.71%448.91M
-66.60%474.65M
-72.19%593.71M
-54.36%992.60M
-56.38%1.17B
-54.84%1.42B
-32.36%2.13B
-30.13%2.17B
-14.66%2.69B
-0.55%3.15B
-0.15%3.16B
0.88%3.11B
4.45%3.15B
541.07%3.16B
--3.16B
--3.08B
--3.02B
--493.47M
Lợi nhuận giữ lại
267.97%2.66B
1007.71%1.93B
189.57%1.74B
--1.05B
371.09%723.37M
130.16%173.95M
173.70%599.20M
100.00%0.00
75.61%-266.84M
50.88%-576.81M
30.50%-812.99M
9.63%-985.22M
1.80%-1.09B
-7.51%-1.17B
-19.73%-1.17B
-8.12%-1.09B
-10.46%-1.11B
-6.77%-1.09B
---976.95M
---1.01B
---1.01B
---1.02B
Vốn dự trữ
28.10%575.06M
6.26%504.34M
-24.79%446.55M
-56.88%428.00M
-61.71%448.90M
-66.60%474.64M
-72.19%593.70M
-54.36%992.59M
-56.38%1.17B
-54.84%1.42B
-32.36%2.13B
-30.13%2.17B
-14.66%2.69B
-0.55%3.15B
-0.15%3.16B
0.88%3.11B
4.45%3.15B
541.08%3.16B
--3.16B
--3.08B
--3.02B
--493.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-1333.39%-73.81M
7.40%-67.77M
54.42%-46.99M
95.11%-2.66M
94.32%-5.15M
12.77%-73.19M
-57.94%-103.10M
41.92%-54.39M
-18.42%-90.63M
-14.34%-83.90M
21.72%-65.27M
33.17%-93.66M
40.37%-76.53M
-24.40%-73.38M
-83.44%-83.38M
-408.51%-140.15M
-1279.38%-128.35M
-50315.38%-58.99M
---45.45M
---27.56M
---9.30M
---117.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.39%109.00K
-37.25%160.00K
--201.00K
--160.00K
--196.00K
--255.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
171.01%3.16B
310.74%2.36B
95.87%2.13B
57.10%1.47B
43.23%1.17B
-24.31%575.42M
-13.25%1.09B
-14.38%938.21M
-46.30%814.84M
-59.96%760.20M
-33.97%1.26B
-41.77%1.10B
-20.44%1.52B
-5.66%1.90B
-11.02%1.90B
-8.16%1.88B
-4.52%1.91B
1651.36%2.01B
--2.14B
--2.05B
--2.00B
---129.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu APP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Applovin Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Applovin Corp có 3.05B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Applovin Corp là bao nhiêu?

Applovin Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 5.12B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.33B nợ ngắn hạ và 3.79B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Applovin Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Applovin Corp là 7.26B, bao gồm 4.43B tài sản ngắn hạn và 2.83B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Applovin Corp là bao nhiêu?

Applovin Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.13B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.