tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aptorum Group Ltd

APM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.700USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

APM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aptorum Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---535.72K
105.95%91.15K
79.32%-1.28M
71.67%-1.53M
10.42%-6.19M
31.55%-5.41M
-2.36%-6.91M
11.32%-7.90M
3.87%-6.75M
---8.91M
---7.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---1.38M
-166.21%-1.50M
59.74%-2.66M
125.74%2.26M
-141.95%-6.60M
12.15%-8.80M
84.04%-2.73M
-184.07%-10.01M
-144.73%-17.10M
--11.91M
---6.99M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
-100.00%0.00
35.91%1.95M
-29.98%437.48K
146.81%1.44M
4.88%624.80K
-2.37%582.71K
-28.40%595.71K
-42.22%596.86K
--832.03K
--1.03M
Các mục phi tiền mặt khác
---535.72K
59.31%1.05M
103.63%52.80K
296.49%658.89K
-890.19%-1.46M
-22.53%166.18K
-39.71%184.28K
1.83%214.50K
0.54%305.69K
--210.64K
--304.05K
Thay đổi trong vốn lưu động
---103.31K
-50.89%451.03K
-44.63%-660.71K
-33.23%918.40K
-2140.71%-456.81K
5298.91%1.38M
-97.86%22.39K
-105.51%-26.46K
340.20%1.04M
--480.50K
---434.95K
-Thay đổi các khoản phải thu
--17.51K
90.42%621.29K
-416.53%-287.91K
1.18%326.27K
118.40%90.96K
-10.28%322.45K
-195.80%-494.36K
878.85%359.38K
508.66%516.02K
---46.14K
---126.27K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
-100.00%0.00
97.68%3.92K
74.57%10.60K
166.29%1.98K
-4.36%6.07K
37.90%-2.99K
4872.93%6.35K
---4.82K
---133.00
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
33.07%29.11K
---2.54K
--21.87K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--11.60K
---11.58K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
---28.37K
-116.15%-129.92K
27.81%-292.79K
-34.50%804.24K
-158.70%-405.60K
10488.92%1.23M
-20.31%690.99K
-101.42%-11.82K
3051.09%867.09K
--830.34K
---29.38K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---535.72K
105.95%91.15K
79.32%-1.28M
71.67%-1.53M
10.42%-6.19M
31.55%-5.41M
-2.36%-6.91M
11.32%-7.90M
3.87%-6.75M
---8.91M
---7.03M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
-100.00%0.00
-372.37%-58.62K
-99.89%40.00
-108.24%-12.41K
-71.25%36.36K
1231.86%150.55K
113.40%126.47K
-78.89%11.30K
---943.52K
--53.55K
Chi phí vốn
----
----
-100.00%0.00
-99.89%40.00
-98.02%2.98K
-71.25%36.36K
1231.86%150.55K
17.37%126.47K
-78.89%11.30K
--107.76K
--53.55K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
-372.37%-58.62K
-99.89%40.00
-108.24%-12.41K
-71.25%36.36K
2752.48%150.55K
113.40%126.47K
-90.14%5.28K
---943.52K
--53.55K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--6.03K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---2.00
---113.83K
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--93.22K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
2012.67%20.12M
--0.00
--952.20K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
-100.00%0.00
128.68%66.03K
-84.17%453.16K
93.14%-230.20K
--2.86M
---3.36M
----
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--0.00
-100.00%0.00
-89.51%58.62K
124.75%65.99K
-79.39%558.78K
92.35%-266.56K
-86.44%2.71M
-469.31%-3.48M
2124.65%19.99M
--943.52K
--898.64K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--1.72M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-14.02%3.00M
-65.18%1.09M
926.08%3.49M
-2.08%3.14M
-105.66%-422.37K
-35.39%3.20M
--7.46M
--4.96M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-13.73%3.00M
-116.82%-500.00K
411.45%3.48M
420.75%2.97M
-267.66%-1.12M
77.15%-926.92K
---303.70K
---4.06M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--2.00M
----
-100.00%0.00
--0.00
29294.81%1.58M
--0.00
-99.87%5.36K
-100.00%0.00
-56.66%4.00M
--8.27M
--9.23M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
-75.59%169.46K
----
--694.22K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
-100.00%0.00
----
-89.55%16.51K
---157.96K
21.50%157.96K
--0.00
--130.01K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.72M
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---499.42K
---215.67K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--1.72M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-14.02%3.00M
-65.18%1.09M
926.08%3.49M
-2.08%3.14M
-105.66%-422.37K
-35.39%3.20M
--7.46M
--4.96M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--2.27M
66.39%783.09K
-60.00%2.01M
-93.46%470.64K
-39.32%5.01M
-64.14%7.20M
127.88%8.26M
386.63%20.07M
-31.51%3.63M
--4.12M
--5.29M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
--1.18M
-94.06%91.15K
73.09%-1.22M
170.30%1.53M
-326.33%-4.54M
81.51%-2.18M
-106.48%-1.07M
-2269.73%-11.80M
1505.57%16.44M
---498.14K
---1.17M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--3.45M
-56.40%874.24K
66.39%783.09K
-60.00%2.01M
-93.46%470.64K
-39.32%5.01M
-64.14%7.20M
127.88%8.26M
386.63%20.07M
--3.63M
--4.12M
Dòng tiền tự do
----
105.95%91.15K
79.33%-1.28M
71.86%-1.53M
12.28%-6.20M
32.18%-5.44M
-4.41%-7.06M
10.98%-8.02M
4.44%-6.77M
---9.01M
---7.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aptorum Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aptorum Group Ltd đã tạo ra -1.84M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aptorum Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aptorum Group Ltd đã tăng -54.37% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aptorum Group Ltd đã thay đổi như thế nào?

Aptorum Group Ltd đã sử dụng 4.42M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với APM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.