tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Applied Digital Corp

APLD
Thêm vào danh sách theo dõi
26.420USD
+0.640+2.48%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
7.60BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:43 (ET)26.420USD+0.060+0.23%

APLD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Applied Digital Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Applied Digital Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
--258.75M
139.29%126.64M
98.20%126.59M
5.79%64.22M
-100.00%0.00
22.08%52.92M
51.34%63.87M
67.12%60.70M
98.29%43.70M
207.65%43.35M
242.00%42.20M
424.60%36.32M
192.94%22.04M
1273.29%14.09M
--12.34M
--6.92M
--7.52M
--1.03M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--144.05M
139.29%126.64M
98.20%126.59M
5.79%64.22M
-100.00%0.00
22.08%52.92M
51.34%63.87M
67.12%60.70M
98.29%43.70M
207.65%43.35M
242.00%42.20M
424.60%36.32M
192.94%22.04M
1273.29%14.09M
--12.34M
--6.92M
--7.52M
--1.03M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
457.11%218.23M
48.21%72.83M
92.04%100.55M
-8.93%55.61M
-232.02%-61.11M
4.42%49.14M
75.89%52.36M
142.10%61.06M
190.21%46.29M
346.80%47.06M
137.87%29.77M
294.63%25.22M
113.58%15.95M
404.70%10.53M
7092.53%12.52M
212933.33%6.39M
--7.47M
--2.09M
--174.00K
--3.00K
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
2246.80%375.75M
105.53%145.63M
97.94%143.03M
14.27%82.28M
-122.91%-17.50M
-4.13%70.86M
46.38%72.26M
77.74%72.00M
183.53%76.38M
277.32%73.91M
30.39%49.36M
271.61%40.51M
128.52%26.94M
469.25%19.59M
2694.02%37.86M
-16.39%10.90M
--11.79M
--3.44M
--1.35M
--13.04M
--0.00
--0.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
96.81%36.22M
21.39%23.05M
-51.02%12.97M
-87.90%4.15M
-72.31%18.41M
-28.01%18.99M
96.74%26.48M
336.59%34.32M
2421.28%66.46M
1268.97%26.38M
758.42%13.46M
591.90%7.86M
249.14%2.64M
686.53%1.93M
500.77%1.57M
549.14%1.14M
--755.00K
--245.00K
--261.00K
--175.00K
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
-128.32%-7.76M
-586.82%-6.93M
-46.80%-14.52M
27.08%-2.48M
2338.15%27.39M
68.18%-1.01M
-1374.07%-9.89M
-285.60%-3.40M
8.79%-1.22M
-117.34%-3.17M
42.06%-671.00K
-341.00%-882.00K
---1.34M
---1.46M
---1.16M
---200.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-768.49%-117.00M
-5.88%-18.99M
-95.89%-16.44M
-59.90%-18.06M
153.55%17.50M
41.32%-17.93M
-17.18%-8.39M
-169.85%-11.30M
-566.77%-32.69M
-455.87%-30.56M
71.94%-7.16M
-5.26%-4.19M
-14.91%-4.90M
-127.66%-5.50M
-1783.32%-25.52M
69.50%-3.98M
---4.27M
---2.42M
---1.35M
---13.04M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--3.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
---59.03M
-91.96%715.00K
53.49%11.48M
-46.00%3.95M
----
86.52%8.90M
185.90%7.48M
242.62%7.31M
2004.80%18.00M
1142.19%4.77M
579.74%2.62M
499.16%2.13M
663.39%855.00K
19100.00%384.00K
--385.00K
--356.00K
--112.00K
--2.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--74.00K
--72.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
893.46%46.85M
-563.15%-57.08M
101.12%1.37M
-116.55%-2.48M
70.44%-5.91M
68.71%-8.61M
-16239.68%-122.71M
370.73%14.98M
-1388.75%-19.98M
-1785.26%-27.51M
35.15%-751.00K
-688.46%-5.54M
-44633.33%-1.34M
-545.58%-1.46M
---1.16M
47.69%-702.00K
---3.00K
---226.00K
--0.00
---1.34M
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
85.09%-55.00K
---99.00K
100.00%0.00
-178.82%-1.75M
-105.85%-369.00K
--0.00
---141.00K
---628.00K
--6.31M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.22M
--3.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
920.00%408.00K
--4.00K
--306.00K
----
--40.00K
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-494.61%-79.62M
-99.10%-70.56M
80.86%-26.55M
-517.82%-26.24M
131.35%20.18M
43.60%-35.44M
-1217.55%-138.72M
64.17%-4.25M
-806.52%-64.35M
-755.99%-62.84M
61.09%-10.53M
-156.19%-11.85M
-62.19%-7.10M
-214.12%-7.34M
-1897.20%-27.06M
67.73%-4.63M
---4.38M
---2.34M
-1731.08%-1.35M
-19816.67%-14.34M
---74.00K
---72.00K
Thuế thu nhập
11137.50%1.77M
-101.71%-2.00K
1400.00%15.00K
--8.00K
-116.67%-16.00K
--117.00K
--1.00K
----
139.51%96.00K
--0.00
100.00%0.00
----
-191.35%-243.00K
-100.00%0.00
-245.79%-312.00K
--32.00K
--266.00K
--60.00K
--214.00K
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-503.05%-81.39M
-98.44%-70.56M
80.85%-26.56M
-518.01%-26.25M
131.33%20.19M
43.42%-35.55M
-1217.56%-138.73M
64.17%-4.25M
-840.05%-64.45M
-755.99%-62.84M
60.64%-10.53M
-154.43%-11.85M
-47.66%-6.86M
-206.26%-7.34M
-1604.91%-26.75M
67.51%-4.66M
---4.64M
---2.40M
-2020.27%-1.57M
-19816.67%-14.34M
---74.00K
---72.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-503.05%-81.39M
-98.44%-70.56M
80.85%-26.56M
-518.01%-26.25M
131.33%20.19M
43.42%-35.55M
-1217.56%-138.73M
64.17%-4.25M
-840.05%-64.45M
-755.99%-62.84M
60.64%-10.53M
-154.43%-11.85M
-47.66%-6.86M
-206.26%-7.34M
-1604.91%-26.75M
67.51%-4.66M
---4.64M
---2.40M
-2020.27%-1.57M
-19816.67%-14.34M
---74.00K
---72.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
98.60%-1.02M
----
--12.11M
--9.32M
---72.73M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.83M
---4.05M
--1.40M
--243.00K
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--1.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--27.75M
--28.75M
--3.06M
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-210.16%-397.00K
-3730.00%-383.00K
---316.00K
---133.00K
---128.00K
---10.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-107.12%-111.72M
-179.43%-100.86M
86.31%-19.08M
-331.18%-18.50M
16.31%-53.94M
42.56%-36.09M
-1223.53%-139.35M
62.55%-4.29M
-895.67%-64.45M
-794.49%-62.84M
60.44%-10.53M
-152.86%-11.46M
-130.60%-6.47M
-9.00%-7.03M
-15465.50%-26.62M
67.86%-4.53M
---2.81M
---6.45M
-131.08%-171.00K
-19479.17%-14.10M
---74.00K
---72.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
10.84%1.55M
188.52%1.56M
149.76%1.57M
3481.82%1.58M
--1.40M
--540.00K
--629.00K
--44.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-107.12%-111.72M
-179.43%-100.86M
86.31%-19.08M
-331.18%-18.50M
16.31%-53.94M
42.56%-36.09M
-1223.53%-139.35M
62.55%-4.29M
-895.67%-64.45M
-794.49%-62.84M
60.44%-10.53M
-152.86%-11.46M
-130.60%-6.47M
-9.00%-7.03M
-15465.50%-26.62M
67.86%-4.53M
---2.81M
---6.45M
-131.08%-171.00K
-19479.17%-14.10M
---74.00K
---72.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-62.75%-0.39
-120.44%-0.36
89.66%-0.07
-151.04%-0.07
53.51%-0.24
68.65%-0.16
-592.63%-0.66
74.73%-0.03
-660.35%-0.52
-593.33%-0.52
66.30%-0.10
-134.19%-0.11
-86.01%-0.07
72.29%-0.07
-8803.44%-0.28
84.49%-0.05
---0.04
---0.27
-131.88%0.00
-23665.15%-0.31
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-62.75%-0.39
-120.44%-0.36
89.66%-0.07
-151.04%-0.07
53.51%-0.24
68.65%-0.16
-592.63%-0.66
74.73%-0.03
-660.35%-0.52
-593.33%-0.52
66.30%-0.10
-134.19%-0.11
-86.01%-0.07
72.29%-0.07
-8803.44%-0.28
84.49%-0.05
---0.04
---0.27
-131.88%0.00
-23665.15%-0.31
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Applied Digital Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu APLD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Applied Digital Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Applied Digital Corp báo cáo doanh thu là 611.31M cho năm tài chính 2025, tăng từ 144.19M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Applied Digital Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Applied Digital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -250.26M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Applied Digital Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Applied Digital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -111.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Applied Digital Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Applied Digital Corp là -20.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.