tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Air Products and Chemicals Inc

APD
Thêm vào danh sách theo dõi
279.460USD
-4.720-1.66%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
62.22BVốn hóa
29.54P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)279.460USD-0.220-0.08%

Tình hình tài chính của APD

Theo dõi tình hình tài chính của Air Products and Chemicals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
62.22B
Cổ tức TTM
7.18
P/E TTM
29.54
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.46
Doanh thu
12.04B
Lợi nhuận ròng
-394.50M
ROE
13.94%
ROA
5.36%

Ngày công bố lợi nhuận của Air Products and Chemicals Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-6.47/3.34
Doanh thu / Dự báo
3.16B/3.20B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-301.85%-6.47
141.05%3.19
9.80%3.04
-99.75%0.02
2.33%3.20
-401.93%-7.77
1.24%2.77
181.28%8.76
16.91%3.13
30.03%2.57
6.34%2.74
--3.12
--2.68
--1.98
--2.58
--10.16
----
----
----
----
Doanh thu
4.58%3.16B
8.76%3.17B
5.83%3.10B
-0.65%3.17B
1.25%3.02B
-0.48%2.92B
-2.20%2.93B
-0.12%3.19B
-1.60%2.99B
-8.43%2.93B
-5.58%3.00B
-10.61%3.19B
-4.87%3.03B
8.66%3.20B
6.03%3.17B
25.66%3.57B
22.44%3.19B
17.71%2.95B
26.06%2.99B
22.46%2.84B
Lợi nhuận ròng
-301.85%-1.44B
141.05%710.40M
9.85%678.20M
-99.75%4.90M
2.47%713.80M
-402.34%-1.73B
1.33%617.40M
181.53%1.95B
16.96%696.60M
30.15%572.40M
6.48%609.30M
18.78%692.60M
2.32%595.60M
-17.10%439.80M
2.11%572.20M
-4.47%583.10M
9.09%582.10M
12.13%530.50M
16.27%560.40M
25.39%610.40M
Biên lợi nhuận ròng
-286.01%-45.00%
138.35%22.85%
0.54%22.29%
-99.48%0.32%
1.88%24.19%
-400.54%-59.58%
6.89%22.17%
186.35%61.64%
18.00%23.74%
41.01%19.82%
12.77%20.74%
--21.53%
--20.12%
--14.06%
--18.39%
--17.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.82%32.77%
5.28%31.13%
2.75%32.07%
-5.08%32.25%
-0.96%32.51%
-7.70%29.57%
0.58%31.21%
10.19%33.98%
3.38%32.82%
11.76%32.04%
9.18%31.03%
--30.84%
--31.75%
--28.66%
--28.42%
--26.46%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.84%43.68%
4.53%42.64%
17.56%42.51%
19.89%43.10%
11.91%42.47%
7.58%40.79%
1.90%36.16%
11.64%35.95%
24.99%37.95%
22.11%37.92%
24.54%35.49%
--32.20%
--30.37%
--31.05%
--28.49%
--28.11%
----
----
----
----
Doanh thu
4.58%3.16B
8.76%3.17B
5.83%3.10B
-0.65%3.17B
1.25%3.02B
-0.48%2.92B
-2.20%2.93B
-0.12%3.19B
-1.60%2.99B
-8.43%2.93B
-5.58%3.00B
-10.61%3.19B
-4.87%3.03B
8.66%3.20B
6.03%3.17B
25.66%3.57B
22.44%3.19B
17.71%2.95B
26.06%2.99B
22.46%2.84B
Lợi nhuận hoạt động
9.34%810.30M
19.23%752.70M
12.32%756.50M
-4.36%811.80M
1.53%741.10M
-9.06%631.30M
0.99%673.50M
14.92%848.80M
3.80%729.90M
7.56%694.20M
2.29%666.90M
5.48%738.60M
12.08%703.20M
14.86%645.40M
24.67%652.00M
13.54%700.20M
8.72%627.40M
5.05%561.90M
-2.99%523.00M
10.09%616.70M
Lợi nhuận ròng
-301.85%-1.44B
141.05%710.40M
9.85%678.20M
-99.75%4.90M
2.47%713.80M
-402.34%-1.73B
1.33%617.40M
181.53%1.95B
16.96%696.60M
30.15%572.40M
6.48%609.30M
18.78%692.60M
2.32%595.60M
-17.10%439.80M
2.11%572.20M
-4.47%583.10M
9.09%582.10M
12.13%530.50M
16.27%560.40M
25.39%610.40M
Tài sản ngắn hạn
-19.26%4.96B
-3.37%5.01B
-4.64%5.10B
-8.44%5.83B
8.28%6.15B
-14.36%5.19B
-5.27%5.35B
22.35%6.36B
6.04%5.68B
5.87%6.06B
-10.62%5.65B
-17.23%5.20B
-15.91%5.35B
-8.45%5.72B
-2.50%6.32B
-24.99%6.28B
-23.99%6.37B
-28.71%6.25B
-26.41%6.48B
-3.55%8.38B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.87%4.58B
-32.57%3.51B
-27.27%3.50B
0.93%4.22B
6.37%4.76B
28.31%5.21B
54.19%4.81B
7.28%4.18B
13.34%4.47B
45.14%4.06B
-4.81%3.12B
12.41%3.90B
15.87%3.95B
-12.70%2.80B
24.59%3.28B
23.82%3.47B
26.32%3.41B
6.22%3.21B
-11.92%2.63B
15.82%2.80B
Tổng tài sản
-2.91%40.45B
7.13%41.64B
3.06%41.24B
3.75%41.06B
12.67%41.66B
8.22%38.87B
17.29%40.02B
23.66%39.57B
19.54%36.97B
22.04%35.92B
20.65%34.12B
17.69%32.00B
12.52%30.93B
7.23%29.44B
4.25%28.28B
1.24%27.19B
4.71%27.49B
4.93%27.45B
3.98%27.13B
6.72%26.86B
Tổng các khoản nợ
-0.18%23.85B
6.34%23.49B
9.99%23.40B
13.44%23.71B
17.76%23.89B
12.80%22.09B
18.29%21.28B
27.90%20.90B
30.39%20.29B
32.84%19.59B
30.73%17.99B
21.14%16.34B
17.22%15.56B
13.96%14.75B
7.93%13.76B
5.63%13.49B
4.02%13.27B
-0.65%12.94B
-2.05%12.75B
0.36%12.77B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.59%16.60B
8.17%18.15B
-4.81%17.84B
-7.09%17.35B
6.48%17.77B
2.72%16.78B
16.18%18.74B
19.24%18.67B
8.56%16.69B
11.20%16.33B
11.10%16.13B
14.29%15.66B
8.12%15.37B
1.24%14.69B
0.99%14.52B
-2.74%13.70B
5.37%14.22B
10.48%14.51B
9.97%14.38B
13.22%14.09B
Thu nhập hoạt động ròng
52.51%1.31B
236.39%1.10B
10.96%900.70M
31.79%1.26B
-32.15%855.80M
-59.07%328.10M
29.54%811.70M
-4.52%957.00M
49.21%1.26B
25.52%801.70M
-12.89%626.60M
4.69%1.00B
-6.91%845.40M
22.87%638.70M
-8.39%719.30M
15.87%957.40M
-2.20%908.20M
-35.48%519.80M
1.36%785.20M
-33.98%826.30M
Đầu tư ròng
21.31%-992.70M
51.91%-1.08B
43.04%-1.24B
-923.18%-1.49B
18.49%-1.26B
-43.38%-2.24B
-31.01%-2.18B
90.41%-145.40M
19.54%-1.55B
29.71%-1.56B
-550.12%-1.67B
-49.70%-1.52B
-823.57%-1.92B
-142.15%-2.22B
85.10%-256.20M
-144.18%-1.01B
87.99%-208.30M
-52.43%-916.70M
-9545.60%-1.72B
-153.82%-414.90M
Tài chính thuần
-123.59%-285.30M
-106.51%-101.00M
-278.74%-490.10M
-2.93%-239.10M
794.38%1.21B
14.91%1.55B
-79.88%274.20M
-145.49%-232.30M
-72.71%135.20M
95.89%1.35B
1692.06%1.36B
370.93%510.70M
1969.81%495.50M
443.64%689.00M
85.37%-85.60M
13.45%-188.50M
96.21%-26.50M
-2.24%-200.50M
-90.52%-585.10M
69.78%-217.80M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tổng doanh thu đạt 12.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.10B.

Tài sản ngắn hạn của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tài sản ngắn hạn là 5.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Tổng tài sản của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Air Products and Chemicals Inc là 41.06B, bao gồm 5.83B tài sản ngắn hạn và 35.23B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tổng nghĩa vụ của Air Products and Chemicals Inc là 23.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Air Products and Chemicals Inc là 17.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Air Products and Chemicals Inc là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.79.

Giá trị đầu tư ròng của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, giá trị đầu tư ròng của Air Products and Chemicals Inc là -7.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Air Products and Chemicals Inc là 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.30.

Thu nhập ròng của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, lợi nhuận ròng là -394.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.31.

Biên lợi nhuận ròng của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.98.

Biên lợi nhuận gộp của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Air Products and Chemicals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Products and Chemicals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.