tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American Outdoor Brands Inc

AOUT
Thêm vào danh sách theo dõi
18.120USD
-0.230-1.25%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
228.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AOUT

Theo dõi tình hình tài chính của American Outdoor Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
228.67M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-23.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.78
Doanh thu
190.54M
Lợi nhuận ròng
-77.00K
ROE
-5.70%
ROA
-4.17%
Ngày công bố lợi nhuận của American Outdoor Brands Inc
Mới phát hành
Th09 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.37
Doanh thu / Dự báo
--/59.01M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.32%-0.12
60.69%-0.03
-2551.44%-0.32
-32.12%0.16
-192.07%-0.54
81.23%-0.08
105.86%0.01
3986.32%0.24
41.05%-0.18
-43.31%-0.41
-5.18%-0.23
-78.46%0.01
---0.31
---0.29
---0.21
--0.03
----
----
----
----
Doanh thu
25.43%37.25M
-24.03%47.06M
-3.30%56.58M
-5.04%57.20M
-28.67%29.70M
33.79%61.94M
9.51%58.51M
3.97%60.23M
-4.15%41.64M
9.70%46.30M
4.97%53.42M
6.42%57.93M
-0.53%43.45M
-8.04%42.20M
-27.40%50.89M
-23.07%54.44M
-28.13%43.68M
-28.82%45.89M
-15.18%70.11M
-10.54%70.76M
Lợi nhuận ròng
77.62%-1.53M
61.59%-381.00K
-2510.06%-4.07M
-33.30%2.08M
-188.75%-6.83M
81.29%-992.00K
105.81%169.00K
3940.26%3.11M
42.50%-2.37M
-38.22%-5.30M
-1.64%-2.91M
-79.19%77.00K
27.78%-4.11M
95.00%-3.84M
-176.02%-2.86M
-91.93%370.00K
-264.74%-5.70M
-6244.71%-76.69M
-53.10%3.77M
-37.55%4.58M
Biên lợi nhuận ròng
82.16%-4.10%
49.45%-0.81%
-2592.27%-7.20%
-29.76%3.63%
-304.84%-22.99%
86.02%-1.60%
105.30%0.29%
3785.82%5.17%
40.01%-5.68%
-25.99%-11.45%
3.17%-5.45%
-80.44%0.13%
---9.47%
---9.09%
---5.63%
--0.68%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.39%52.44%
14.72%46.87%
-8.24%40.97%
-4.93%45.62%
2.66%46.66%
-2.40%40.86%
4.47%44.65%
4.96%47.99%
0.13%45.45%
-7.36%41.87%
-9.32%42.74%
-4.12%45.73%
--45.39%
--45.19%
--47.14%
--47.69%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--1.90%
--3.79%
--7.35%
----
----
----
----
Doanh thu
25.43%37.25M
-24.03%47.06M
-3.30%56.58M
-5.04%57.20M
-28.67%29.70M
33.79%61.94M
9.51%58.51M
3.97%60.23M
-4.15%41.64M
9.70%46.30M
4.97%53.42M
6.42%57.93M
-0.53%43.45M
-8.04%42.20M
-27.40%50.89M
-23.07%54.44M
-28.13%43.68M
-28.82%45.89M
-15.18%70.11M
-10.54%70.76M
Lợi nhuận hoạt động
66.89%-2.26M
51.35%-360.00K
-177.14%-469.00K
-33.53%2.12M
-195.07%-6.82M
86.56%-740.00K
121.09%608.00K
14604.55%3.19M
43.43%-2.31M
-37.57%-5.51M
3.93%-2.88M
83.58%-22.00K
25.92%-4.08M
-72.10%-4.00M
-163.51%-3.00M
-102.53%-134.00K
-230.57%-5.51M
-281.01%-2.33M
-53.60%4.72M
-44.65%5.30M
Lợi nhuận ròng
77.62%-1.53M
61.59%-381.00K
-2510.06%-4.07M
-33.30%2.08M
-188.75%-6.83M
81.29%-992.00K
105.81%169.00K
3940.26%3.11M
42.50%-2.37M
-38.22%-5.30M
-1.64%-2.91M
-79.19%77.00K
27.78%-4.11M
95.00%-3.84M
-176.02%-2.86M
-91.93%370.00K
-264.74%-5.70M
-6244.71%-76.69M
-53.10%3.77M
-37.55%4.58M
Tài sản ngắn hạn
-1.73%166.85M
-5.18%162.69M
-5.62%158.59M
-1.67%171.31M
4.59%169.79M
10.44%171.59M
12.07%168.03M
6.06%174.22M
3.85%162.35M
-1.42%155.37M
-8.26%149.94M
-5.01%164.27M
-10.08%156.32M
-12.34%157.62M
-17.49%163.44M
-12.89%172.93M
-8.95%173.85M
-0.01%179.81M
11.01%198.10M
17.99%198.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-19.84%33.82M
-18.71%29.91M
-19.55%28.07M
-8.78%38.90M
16.79%42.19M
25.23%36.80M
51.66%34.90M
25.44%42.64M
23.79%36.13M
27.74%29.38M
-4.42%23.01M
44.23%33.99M
2.22%29.18M
-14.82%23.00M
-41.15%24.08M
-42.76%23.57M
-29.40%28.55M
-25.69%27.00M
7.47%40.91M
1.15%41.18M
Tổng tài sản
-5.49%228.62M
-8.01%226.62M
-8.50%224.97M
-5.20%240.92M
-1.18%241.91M
2.39%246.35M
2.85%245.88M
4.30%254.13M
2.36%244.79M
-1.23%240.60M
-5.56%239.08M
-8.56%243.65M
-11.65%239.15M
-12.33%243.59M
-27.95%253.16M
-24.82%266.47M
-22.37%270.67M
-18.58%277.84M
2.92%351.39M
5.67%354.44M
Tổng các khoản nợ
-13.30%64.22M
-11.66%60.73M
-11.75%59.30M
-6.31%70.52M
7.23%74.07M
9.69%68.75M
18.61%67.20M
30.55%75.27M
30.25%69.08M
21.17%62.67M
-2.33%56.65M
-14.83%57.66M
-27.22%53.03M
-30.86%51.72M
-10.02%58.00M
3.88%67.69M
12.37%72.87M
21.92%74.81M
1.20%64.47M
-2.20%65.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.05%164.40M
-6.60%165.89M
-7.28%165.67M
-4.73%170.40M
-4.48%167.84M
-0.18%177.61M
-2.05%178.69M
-3.84%178.85M
-5.59%175.71M
-7.27%177.93M
-6.52%182.43M
-6.43%185.99M
-5.91%186.12M
-5.50%191.86M
-31.98%195.16M
-31.28%198.78M
-30.31%197.80M
-27.46%203.03M
3.32%286.92M
7.62%289.27M
Thu nhập hoạt động ròng
872.45%13.04M
46.99%11.40M
68.29%9.91M
-67.74%-13.31M
61.21%-1.69M
-47.13%7.75M
-54.82%5.89M
5.31%-7.94M
-184.26%-4.35M
127.66%14.67M
-27.95%13.04M
-862.51%-8.38M
1.91%5.17M
-21.74%6.44M
2084.21%18.10M
104.97%1.10M
260.13%5.07M
-49.38%8.23M
-107.24%-912.00K
-668.06%-22.11M
Đầu tư ròng
-33.51%-494.00K
118.09%91.00K
34.12%-1.20M
-110.68%-986.00K
66.52%-370.00K
23.32%-503.00K
51.32%-1.82M
37.18%-468.00K
-32.18%-1.10M
-10.25%-656.00K
-306.41%-3.74M
56.20%-745.00K
48.07%-836.00K
97.94%-595.00K
51.04%-920.00K
7.85%-1.70M
-63.29%-1.61M
-2482.92%-28.88M
-96.34%-1.88M
-64.53%-1.85M
Tài chính thuần
80.36%-706.00K
50.06%-449.00K
-16.91%-1.43M
56.51%-364.00K
-361.95%-3.59M
-340.69%-899.00K
31.54%-1.22M
30.65%-837.00K
89.72%-778.00K
96.36%-204.00K
84.87%-1.79M
-135.74%-1.21M
-37.35%-7.57M
-132.25%-5.61M
-68.06%-11.82M
-338.14%-512.00K
-1694.79%-5.51M
11808.90%17.39M
-50142.86%-7.03M
-99.31%215.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tổng doanh thu đạt 190.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.32M.

Tài sản ngắn hạn của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 162.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.18.

Tổng tài sản của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của American Outdoor Brands Inc là 226.62M, bao gồm 162.69M tài sản ngắn hạn và 63.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tổng nghĩa vụ của American Outdoor Brands Inc là 60.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của American Outdoor Brands Inc là 165.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.60.

Thu nhập hoạt động thuần của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của American Outdoor Brands Inc là -5.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -838.77.

Giá trị đầu tư ròng của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của American Outdoor Brands Inc là -2.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.76.

Giá trị huy động vốn ròng của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của American Outdoor Brands Inc là -5.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12072.21.

Thu nhập ròng của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, lợi nhuận ròng là -9.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11858.44.

Biên lợi nhuận ròng của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13855.18.

Biên lợi nhuận gộp của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12277.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12211.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của American Outdoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Outdoor Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -838.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.