tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amaze Holdings Inc

AMZE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.207USD
+0.007+3.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

AMZE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Amaze Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Amaze Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
678.98%469.05K
-457.20%-217.19K
1884.28%1.25M
1134.16%869.88K
-42.42%60.21K
-74.61%60.80K
-92.55%63.21K
-78.65%70.48K
-74.41%104.57K
-36.30%239.48K
58.32%847.96K
-67.62%330.13K
-56.02%408.63K
-42.12%375.92K
-2.02%535.58K
--1.02M
--929.13K
539.60%649.44K
658.07%546.62K
--101.54K
--72.11K
Doanh thu
678.98%469.05K
----
1884.28%1.25M
1134.16%869.88K
-42.42%60.21K
-74.61%60.80K
-92.55%63.21K
-78.65%70.48K
-74.41%104.57K
-36.30%239.48K
58.32%847.96K
-67.62%330.13K
-56.02%408.63K
-42.12%375.92K
-2.02%535.58K
--1.02M
--929.13K
539.60%649.44K
658.07%546.62K
--101.54K
--72.11K
Chi phí doanh thu
1603.67%1.08M
5365.51%3.52M
27.64%83.03K
19.79%84.05K
-40.13%63.35K
-91.76%64.34K
-92.69%65.05K
-96.99%70.16K
-74.32%105.82K
55.70%780.63K
47.93%889.84K
178.65%2.33M
-32.69%411.99K
17.09%501.36K
86.35%601.55K
--836.05K
--612.05K
355.96%428.19K
878.63%322.81K
--93.91K
--32.99K
Chi phí hoạt động
195.94%5.77M
1118.10%9.56M
966.51%5.62M
469.04%5.16M
61.58%1.95M
-65.75%784.82K
-82.31%526.66K
-80.94%906.05K
-50.14%1.21M
-45.21%2.29M
-4.18%2.98M
-14.89%4.75M
-53.63%2.42M
65.94%4.18M
49.56%3.11M
--5.58M
--5.22M
432.80%2.52M
506.75%2.08M
--473.10K
--342.43K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
186922.58%1.04M
--3.35M
--1.68K
--1.67K
--558.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--213.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-180.55%-5.30M
-1220.40%-9.56M
-841.34%-4.36M
-412.93%-4.29M
-71.44%-1.89M
64.72%-724.02K
78.24%-463.45K
81.11%-835.57K
45.21%-1.10M
46.09%-2.05M
17.19%-2.13M
3.11%-4.42M
53.11%-2.01M
-103.45%-3.81M
-67.98%-2.57M
---4.56M
---4.29M
-403.61%-1.87M
-466.38%-1.53M
---371.56K
---270.32K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.76%137.87K
123.57%333.32K
7492.64%480.01K
--684.12K
--240.87K
--149.09K
--6.32K
----
----
----
----
----
----
----
--2.22K
--1.21K
--15.50K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
---54.76K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.22K
--1.21K
--15.50K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1435.10%-190.93K
-4655.52%-33.00M
-306.64%-319.22K
-15.36%-50.76K
113.00%14.30K
--724.35K
--154.48K
---44.00K
---110.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-23.32%20.89K
-72.07%10.32K
--15.01K
---27.38K
69746.15%27.24K
--36.94K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.82%39.00
-100.00%0.00
-99.75%30.00
-99.27%40.00
-72.56%1.23K
3760.16%9.69K
--11.78K
--5.49K
--4.47K
--251.00
-100.00%0.00
--0.00
--245.00
Thu nhập trước thuế
-168.52%-5.61M
-38251.00%-42.88M
-1532.42%-5.15M
-473.94%-5.05M
-72.33%-2.09M
94.55%-111.81K
85.20%-315.29K
80.11%-879.57K
39.71%-1.21M
45.96%-2.05M
16.81%-2.13M
3.00%-4.42M
53.09%-2.01M
-102.96%-3.80M
-67.21%-2.56M
---4.56M
---4.29M
-403.55%-1.87M
-466.90%-1.53M
---371.56K
---270.07K
Doanh thu sau thuế
-168.52%-5.61M
-38251.00%-42.88M
-1532.42%-5.15M
-473.94%-5.05M
-72.33%-2.09M
94.55%-111.81K
85.20%-315.29K
80.11%-879.57K
39.71%-1.21M
45.96%-2.05M
16.81%-2.13M
3.00%-4.42M
53.09%-2.01M
-102.96%-3.80M
-67.21%-2.56M
---4.56M
---4.29M
-403.55%-1.87M
-466.90%-1.53M
---371.56K
---270.07K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-168.52%-5.61M
-38251.00%-42.88M
-1532.42%-5.15M
-473.94%-5.05M
-72.33%-2.09M
94.55%-111.81K
85.20%-315.29K
80.11%-879.57K
39.71%-1.21M
45.96%-2.05M
16.81%-2.13M
3.00%-4.42M
53.09%-2.01M
-102.96%-3.80M
-67.21%-2.56M
---4.56M
---4.29M
-403.55%-1.87M
-466.90%-1.53M
---371.56K
---270.07K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-162.36%-5.63M
-25329.39%-42.91M
-1317.36%-5.18M
-463.28%-5.10M
-72.69%-2.15M
91.94%-168.73K
82.85%-365.29K
79.52%-905.70K
38.22%-1.24M
44.85%-2.09M
16.81%-2.13M
3.00%-4.42M
53.09%-2.01M
-102.96%-3.80M
-67.21%-2.56M
---4.56M
---4.29M
-403.55%-1.87M
-466.90%-1.53M
---371.56K
---270.07K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-66.84%18.60K
-52.57%27.00K
-38.80%30.60K
104.47%53.43K
87.00%56.10K
35.96%56.92K
--50.00K
--26.13K
--30.00K
--41.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-162.36%-5.63M
-25329.39%-42.91M
-1317.36%-5.18M
-463.28%-5.10M
-72.69%-2.15M
91.94%-168.73K
82.85%-365.29K
79.52%-905.70K
38.22%-1.24M
44.85%-2.09M
16.81%-2.13M
3.00%-4.42M
53.09%-2.01M
-102.96%-3.80M
-67.21%-2.56M
---4.56M
---4.29M
-403.55%-1.87M
-466.90%-1.53M
---371.56K
---270.07K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-22.50%-0.16
-22563.76%-2.31
-3600.48%-0.85
-5447.59%-3.14
-65.07%-0.13
92.17%-0.01
82.85%-0.02
78.71%-0.06
48.44%-0.08
56.64%-0.13
33.70%-0.13
26.78%-0.27
56.72%-0.15
-42.58%-0.30
-60.22%-0.20
---0.36
---0.35
-592.42%-0.21
-466.85%-0.13
---0.03
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-22.50%-0.16
-22563.76%-2.31
-3600.48%-0.85
-5447.59%-3.14
-65.07%-0.13
92.17%-0.01
82.85%-0.02
78.71%-0.06
48.44%-0.08
56.64%-0.13
33.70%-0.13
26.78%-0.27
56.72%-0.15
-42.58%-0.30
-60.22%-0.20
---0.36
---0.35
-592.42%-0.21
-466.85%-0.13
---0.03
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Amaze Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMZE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Amaze Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Amaze Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.97M cho năm tài chính 2025, tăng từ 299.06K của năm trước.

Doanh thu mà Amaze Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Amaze Holdings Inc báo cáo doanh thu là 469.05K cho quý gần nhất, tăng 678.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Amaze Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Amaze Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -55.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Amaze Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Amaze Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Amaze Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Amaze Holdings Inc là -20.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.