tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amentum Holdings Inc

AMTM
Thêm vào danh sách theo dõi
22.200USD
+0.470+2.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.41BVốn hóa
36.55P/E TTM

Tình hình tài chính của AMTM

Theo dõi tình hình tài chính của Amentum Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amentum Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.61
Doanh thu / Dự báo
--/3.57B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.39B
71.59%
EPS(YoY)
0.27
180.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1244.53%0.22
265.19%0.18
222.51%0.16
124.61%0.04
106.13%0.02
118.26%0.05
232.23%0.05
22.15%-0.17
29.39%-0.27
80.87%-0.27
---0.04
---0.21
---0.38
---1.41
Doanh thu
-0.37%3.48B
-5.24%3.24B
77.43%3.92B
66.25%3.56B
70.20%3.49B
72.28%3.42B
3.53%2.21B
9.48%2.14B
6.36%2.05B
7.57%1.98B
--2.14B
--1.96B
--1.93B
--1.84B
Lợi nhuận ròng
1250.00%54.00M
266.67%44.00M
52.67%40.00M
139.02%10.00M
109.73%4.00M
128.95%12.00M
542.81%26.20M
22.15%-25.63M
29.39%-41.13M
80.87%-41.45M
---5.92M
---32.92M
---58.25M
---216.62M
Biên lợi nhuận ròng
2610.11%1.55%
121.11%1.36%
-6.66%0.94%
97.51%-0.03%
102.80%0.06%
131.11%0.61%
191.82%1.01%
26.48%-1.13%
28.93%-2.05%
82.85%-1.98%
---1.10%
---1.53%
---2.88%
---11.52%
Biên lợi nhuận gộp
2.00%7.22%
1.59%7.17%
17.62%7.54%
1.19%7.02%
1.90%7.08%
2.00%7.06%
-18.29%6.41%
32.59%6.94%
24.05%6.94%
21.01%6.92%
--7.85%
--5.23%
--5.60%
--5.72%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.81%35.16%
-10.51%35.14%
-11.95%34.41%
-41.61%37.97%
-41.30%38.98%
-39.56%39.27%
--39.08%
--65.04%
--66.40%
--64.96%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.37%3.48B
-5.24%3.24B
77.43%3.92B
66.25%3.56B
70.20%3.49B
72.28%3.42B
3.53%2.21B
9.48%2.14B
6.36%2.05B
7.57%1.98B
--2.14B
--1.96B
--1.93B
--1.84B
Lợi nhuận hoạt động
16.26%143.00M
6.67%128.00M
2952.95%143.00M
63.46%117.00M
75.02%123.00M
70.30%120.00M
-93.25%4.68M
69.72%71.58M
106.63%70.28M
70.98%70.46M
--69.40M
--42.17M
--34.01M
--41.21M
Lợi nhuận ròng
1250.00%54.00M
266.67%44.00M
52.67%40.00M
139.02%10.00M
109.73%4.00M
128.95%12.00M
542.81%26.20M
22.15%-25.63M
29.39%-41.13M
80.87%-41.45M
---5.92M
---32.92M
---58.25M
---216.62M
Tài sản ngắn hạn
-30.31%3.10B
-5.73%2.96B
0.94%3.11B
86.09%3.43B
136.37%4.44B
62.53%3.14B
--3.08B
--1.84B
--1.88B
--1.93B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-29.35%2.09B
5.94%2.09B
19.80%2.35B
58.40%2.17B
126.08%2.96B
44.39%1.97B
--1.97B
--1.37B
--1.31B
--1.37B
----
----
----
----
Tổng tài sản
-6.95%11.17B
-6.05%11.20B
-4.29%11.46B
94.55%11.81B
94.42%12.00B
88.58%11.92B
--11.97B
--6.07B
--6.17B
--6.32B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-12.90%6.47B
-11.15%6.54B
-7.84%6.84B
25.16%7.22B
26.88%7.42B
23.36%7.36B
--7.42B
--5.77B
--5.85B
--5.96B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2.71%4.70B
2.17%4.66B
1.49%4.62B
1423.19%4.59B
1321.72%4.58B
1177.65%4.56B
--4.55B
--301.27M
--322.07M
--357.14M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
294.74%225.00M
-223.64%-136.00M
338.96%270.00M
-55.38%106.00M
945.87%57.00M
232.46%110.00M
-185.25%-112.99M
87.51%237.58M
120.85%5.45M
49.89%-83.04M
--132.55M
--126.71M
---26.14M
---165.72M
Đầu tư ròng
41.94%-18.00M
-312.50%-33.00M
-101.65%-8.00M
11812.10%275.00M
-80.88%-31.00M
-174.16%-8.00M
8357.36%483.39M
85.48%-2.35M
-275.65%-17.14M
44.50%-2.92M
---5.85M
---16.17M
--9.76M
---5.26M
Tài chính thuần
-100.00%-24.00M
-25.00%-20.00M
-190.04%-559.00M
-25.58%-203.00M
13.73%-12.00M
-16.71%-16.00M
-1213.70%-192.73M
-968.18%-161.65M
38.33%-13.91M
76.95%-13.71M
---14.67M
---15.13M
---22.56M
---59.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 14.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.39B.

Tài sản ngắn hạn của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 3.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.94.

Tổng tài sản của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amentum Holdings Inc là 11.46B, bao gồm 3.11B tài sản ngắn hạn và 8.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Amentum Holdings Inc là 6.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amentum Holdings Inc là 4.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amentum Holdings Inc là 503.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.80.

Giá trị đầu tư ròng của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Amentum Holdings Inc là 228.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amentum Holdings Inc là -790.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.59.

Thu nhập ròng của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 66.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.49.

Biên lợi nhuận ròng của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.43.

Biên lợi nhuận gộp của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 7.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amentum Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 503.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.