tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amentum Holdings Inc

AMTM
Thêm vào danh sách theo dõi
22.200USD
+0.470+2.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.41BVốn hóa
36.55P/E TTM

AMTM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Amentum Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-64.47%428.00M
-52.68%247.00M
-3.32%437.00M
172.27%738.00M
510.14%1.20B
147.25%522.00M
--452.00M
--271.05M
--197.44M
--211.12M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-64.47%428.00M
-52.68%247.00M
-3.32%437.00M
172.27%738.00M
510.14%1.20B
147.25%522.00M
--452.00M
--271.05M
--197.44M
--211.12M
Các khoản phải thu
-0.52%2.50B
5.03%2.53B
3.25%2.48B
75.49%2.48B
64.32%2.51B
55.96%2.40B
--2.40B
--1.41B
--1.53B
--1.54B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-0.52%2.50B
5.03%2.53B
3.25%2.48B
75.49%2.48B
64.32%2.51B
55.96%2.40B
--2.40B
--1.41B
--1.53B
--1.54B
Hàng tồn kho
----
----
--18.00M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
2.86%173.00M
-12.21%187.00M
-14.72%197.00M
33.55%214.00M
7.88%168.19M
19.14%213.00M
--231.00M
--160.24M
--155.90M
--178.78M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
---18.00M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-30.31%3.10B
-5.73%2.96B
0.94%3.11B
86.09%3.43B
136.37%4.44B
62.53%3.14B
--3.08B
--1.84B
--1.88B
--1.93B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-62.71%105.00M
-22.86%108.00M
-20.83%114.00M
-50.82%115.00M
19.52%281.57M
-50.51%140.00M
--144.00M
--233.84M
--235.58M
--282.87M
-Tài sản cố định
----
----
--119.00M
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
35.73%7.47B
-6.51%7.56B
-6.37%7.66B
107.33%7.69B
46.09%5.50B
111.67%8.09B
--8.18B
--3.71B
--3.77B
--3.82B
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
--87.00M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-95.89%285.00M
-2.80%278.00M
-5.56%289.00M
599.26%239.00M
14919.12%6.93B
587.73%286.00M
--306.00M
--34.18M
--46.16M
--41.59M
Tổng tài sản dài hạn
-7.61%8.07B
-6.16%8.24B
-6.11%8.35B
98.24%8.38B
103.49%8.74B
100.05%8.78B
--8.89B
--4.23B
--4.29B
--4.39B
Tổng tài sản
-6.95%11.17B
-6.05%11.20B
-4.29%11.46B
94.55%11.81B
94.42%12.00B
88.58%11.92B
--11.97B
--6.07B
--6.17B
--6.32B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
3.44%421.00M
21.80%447.00M
39.13%320.00M
--469.00M
--407.00M
--367.00M
--230.00M
----
----
----
Chi phí trích trước
-32.15%618.00M
-23.88%526.00M
0.41%741.00M
6.75%692.00M
49.43%910.78M
13.27%691.00M
--738.00M
--648.25M
--609.51M
--610.03M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-6.98%40.00M
-6.82%41.00M
16.67%42.00M
1.42%43.00M
-1.20%43.00M
-0.17%44.00M
--36.00M
--42.40M
--43.52M
--44.08M
Nợ phải trả hoãn lại
-80.99%180.00M
41.96%203.00M
100.88%227.00M
48.11%147.00M
722.20%947.01M
31.11%143.00M
--113.00M
--99.25M
--115.18M
--109.07M
Nợ ngắn hạn khác
-36.54%601.00M
27.45%650.00M
59.48%547.00M
520.66%616.00M
722.20%947.01M
367.60%510.00M
--343.00M
--99.25M
--115.18M
--109.07M
Tổng nợ ngắn hạn
-29.35%2.09B
5.94%2.09B
19.80%2.35B
58.40%2.17B
126.08%2.96B
44.39%1.97B
--1.97B
--1.37B
--1.31B
--1.37B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.60M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-18.10%3.89B
-13.60%4.01B
-16.09%4.06B
12.87%4.55B
13.42%4.75B
9.95%4.64B
--4.84B
--4.03B
--4.18B
--4.22B
-Nợ dài hạn
-16.16%3.89B
-16.01%3.89B
-15.98%3.90B
13.73%4.44B
14.29%4.64B
14.14%4.64B
--4.64B
--3.90B
--4.06B
--4.06B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
--111.70M
-18.65%157.00M
-13.63%110.01M
-14.09%110.00M
----
--193.00M
--127.36M
--128.05M
--154.57M
Phúc lợi nhân viên
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.60M
Nợ dài hạn khác
-36.11%230.00M
-26.12%297.00M
-33.07%168.00M
47.61%357.00M
44.54%360.00M
55.97%402.00M
--251.00M
--241.85M
--249.06M
--257.75M
Tổng nợ dài hạn
-17.87%4.38B
-17.40%4.45B
-17.79%4.49B
14.79%5.05B
17.27%5.33B
17.11%5.38B
--5.46B
--4.40B
--4.54B
--4.60B
Tổng các khoản nợ
-12.90%6.47B
-11.15%6.54B
-7.84%6.84B
25.16%7.22B
26.88%7.42B
23.36%7.36B
--7.42B
--5.77B
--5.85B
--5.96B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
82.87%4.94B
-0.68%4.93B
-0.77%4.93B
2100.45%4.92B
988.90%2.70B
1625.31%4.97B
--4.96B
--223.41M
--247.93M
--287.89M
Lợi nhuận giữ lại
80.10%-363.00M
19.03%-417.00M
12.52%-461.00M
---501.00M
---1.82B
---515.00M
---527.00M
----
----
----
Vốn dự trữ
82.80%4.93B
-0.68%4.93B
-0.77%4.92B
--4.91B
--2.70B
--4.96B
--4.96B
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
104.49%35.00M
73.91%40.00M
73.91%40.00M
5.59%43.00M
-11677.79%-780.04M
-20.80%23.00M
--23.00M
--40.72M
---6.62M
--29.04M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-38.16%94.00M
20.45%106.00M
25.00%115.00M
252.69%131.00M
325.94%152.00M
118.87%88.00M
--92.00M
--37.14M
--35.69M
--40.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.71%4.70B
2.17%4.66B
1.49%4.62B
1423.19%4.59B
1321.72%4.58B
1177.65%4.56B
--4.55B
--301.27M
--322.07M
--357.14M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMTM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Amentum Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Amentum Holdings Inc có 428.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Amentum Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 6.84B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.35B nợ ngắn hạ và 4.49B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amentum Holdings Inc là 11.46B, bao gồm 3.11B tài sản ngắn hạn và 8.35B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Amentum Holdings Inc là bao nhiêu?

Amentum Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.62B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.