tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amerant Bancorp Inc

AMTB
Thêm vào danh sách theo dõi
29.600USD
+0.190+0.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.16BVốn hóa
20.85P/E TTM

Tình hình tài chính của AMTB

Theo dõi tình hình tài chính của Amerant Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amerant Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.54/0.39
Doanh thu / Dự báo
92.05M/98.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
386.86M
42.66%
EPS(YoY)
1.26
386.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.72%0.54
55.77%0.44
-83.53%0.07
124.89%0.35
272.29%0.55
-9.68%0.28
178.26%0.40
-315.85%-1.43
-32.12%0.15
-47.61%0.32
-191.41%-0.51
--0.66
--0.22
--0.60
--0.56
--1.22
----
----
----
----
Doanh thu
-8.69%93.17M
-6.37%88.45M
14.56%86.67M
342.15%103.69M
15.72%102.04M
12.60%94.47M
53.49%75.65M
-70.53%23.45M
1.61%88.18M
4.92%83.90M
-44.29%49.29M
-0.17%79.57M
34.29%86.78M
25.98%79.97M
34.55%88.47M
39.50%79.71M
14.27%64.63M
15.26%63.48M
19.86%65.75M
-2.85%57.14M
Lợi nhuận ròng
-8.52%21.04M
49.46%17.87M
-84.00%2.70M
130.64%14.76M
363.47%23.00M
13.15%11.96M
198.59%16.88M
-317.75%-48.16M
-32.09%4.96M
-47.65%10.57M
-191.24%-17.12M
26.15%22.12M
-13.25%7.31M
31.26%20.19M
-71.34%18.77M
2.95%17.53M
-47.22%8.42M
6.36%15.38M
672.68%65.47M
900.65%17.03M
Biên lợi nhuận ròng
0.19%22.59%
59.64%20.21%
-86.03%3.12%
106.93%14.23%
300.52%22.54%
0.49%12.66%
161.31%22.31%
-851.75%-205.39%
-30.68%5.63%
-49.49%12.60%
-273.02%-36.40%
--27.32%
--8.12%
--24.94%
--21.04%
--19.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.88%7.74%
-2.33%8.34%
-9.17%8.24%
-13.85%8.89%
-11.79%8.31%
-3.41%8.54%
10.48%9.08%
28.94%10.32%
-2.82%9.42%
-30.30%8.84%
-29.21%8.21%
--8.00%
--9.69%
--12.69%
--11.60%
--12.97%
----
----
----
----
Doanh thu
-8.69%93.17M
-6.37%88.45M
14.56%86.67M
342.15%103.69M
15.72%102.04M
12.60%94.47M
53.49%75.65M
-70.53%23.45M
1.61%88.18M
4.92%83.90M
-44.29%49.29M
-0.17%79.57M
34.29%86.78M
25.98%79.97M
34.55%88.47M
39.50%79.71M
14.27%64.63M
15.26%63.48M
19.86%65.75M
-2.85%57.14M
Lợi nhuận hoạt động
-8.15%27.92M
56.55%24.41M
11.15%16.11M
138.94%19.74M
195.41%30.40M
18.96%15.59M
162.71%14.50M
-333.84%-50.69M
-4.57%10.29M
-15.11%13.11M
-260.65%-23.12M
-11.10%21.68M
-42.88%10.78M
-44.30%15.44M
-35.75%14.39M
12.81%24.38M
-27.85%18.88M
51.10%27.72M
-54.42%22.39M
909.86%21.61M
Lợi nhuận ròng
-8.52%21.04M
49.46%17.87M
-84.00%2.70M
130.64%14.76M
363.47%23.00M
13.15%11.96M
198.59%16.88M
-317.75%-48.16M
-32.09%4.96M
-47.65%10.57M
-191.24%-17.12M
26.15%22.12M
-13.25%7.31M
31.26%20.19M
-71.34%18.77M
2.95%17.53M
-47.22%8.42M
6.36%15.38M
672.68%65.47M
900.65%17.03M
Tổng tài sản
-0.39%10.29B
-2.62%9.90B
-1.26%9.78B
0.55%10.41B
6.02%10.33B
3.58%10.17B
1.91%9.90B
10.78%10.35B
2.40%9.75B
3.40%9.82B
6.45%9.72B
6.93%9.35B
16.79%9.52B
21.64%9.50B
19.50%9.13B
16.70%8.74B
8.21%8.15B
0.71%7.81B
-1.71%7.64B
-6.11%7.49B
Tổng các khoản nợ
-0.32%9.38B
-2.96%8.99B
-1.92%8.84B
0.16%9.47B
4.40%9.41B
2.02%9.26B
0.35%9.01B
9.56%9.45B
2.44%9.01B
3.58%9.08B
6.63%8.98B
7.23%8.63B
18.26%8.80B
24.23%8.77B
23.74%8.42B
20.48%8.04B
10.48%7.44B
1.30%7.06B
-2.59%6.81B
-6.59%6.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.07%914.37M
0.84%913.92M
5.43%938.80M
4.66%944.94M
25.87%924.29M
22.79%906.26M
20.98%890.47M
25.44%902.89M
1.86%734.34M
1.24%738.09M
4.30%736.07M
3.46%719.79M
1.34%720.96M
-2.71%729.06M
-15.16%705.73M
-14.39%695.70M
-10.97%711.45M
-4.54%749.40M
6.18%831.87M
-2.03%812.66M
Thu nhập hoạt động ròng
117.81%455.56M
-49.13%163.09M
-222.76%-477.55M
-94.28%17.12M
423.90%209.16M
2417.93%320.59M
16.58%389.00M
1750.43%299.14M
-121.26%-64.57M
-106.18%-13.83M
-24.00%333.69M
-95.98%16.17M
-35.98%303.80M
359.29%223.73M
1282.63%439.05M
1095.21%401.88M
2074.04%474.53M
204.66%48.71M
122.85%31.75M
67.39%-40.38M
Đầu tư ròng
-45.31%-293.60M
-97.90%-441.53M
251.94%453.29M
67.98%-75.94M
38.38%-202.05M
-177.81%-223.10M
20.36%-298.33M
-1205.43%-237.17M
-359.52%-327.89M
257.45%286.73M
2.42%-374.61M
103.57%21.45M
68.48%-71.35M
2.19%-182.10M
-435.67%-383.91M
-1743.46%-600.77M
-235.66%-226.38M
-375.74%-186.19M
-36.90%114.37M
-72.64%36.55M
Tài chính thuần
-165.81%-49.54M
92.37%-3.01M
20.74%-136.44M
-82.36%52.84M
-143.23%-18.64M
-160.84%-39.48M
-419.69%-172.15M
272.42%299.55M
115.78%43.11M
-57.73%64.90M
180.76%53.85M
-218.21%-173.73M
-60.41%-273.16M
10.10%153.55M
-74.76%-66.67M
10214.93%146.97M
32.07%-170.29M
7565.85%139.46M
30.70%-38.15M
---1.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 386.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.19M.

Tổng nghĩa vụ của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Amerant Bancorp Inc là 8.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amerant Bancorp Inc là 938.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amerant Bancorp Inc là 83.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.72.

Giá trị đầu tư ròng của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Amerant Bancorp Inc là -47.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amerant Bancorp Inc là -141.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 386.16.

Thu nhập ròng của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 52.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 432.76.

Biên lợi nhuận ròng của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 333.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 395.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 431.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amerant Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerant Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.