tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amesite Inc

AMST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.990USD
+0.014+1.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

AMST Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Amesite Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.66%-449.16K
26.97%-621.08K
14.85%-415.76K
32.85%-439.44K
-16.43%-677.09K
7.46%-850.45K
25.88%-488.26K
1.69%-654.41K
22.14%-581.53K
10.49%-919.05K
18.65%-658.78K
59.08%-665.68K
41.46%-746.93K
60.56%-1.03M
33.04%-809.77K
-31.11%-1.63M
5.15%-1.28M
-6.88%-2.60M
-286.52%-1.21M
-92.27%-1.24M
---1.35M
---2.44M
---312.89K
21.57%-645.32K
---822.76K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.21%-678.06K
34.69%-732.55K
29.27%-642.27K
21.76%-923.99K
53.47%-663.42K
-23.85%-1.12M
-1.95%-908.04K
-24.51%-1.18M
-53.65%-1.43M
-29.47%-905.61K
43.53%-890.69K
55.75%-948.48K
58.12%-928.00K
69.88%-699.48K
33.67%-1.58M
-13.43%-2.14M
4.59%-2.22M
-1.52%-2.32M
53.24%-2.38M
-36.85%-1.89M
---2.32M
---2.29M
---5.09M
22.92%-1.38M
---1.79M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-28.99%71.37K
-40.02%67.74K
-48.90%60.44K
61.48%192.95K
-17.72%100.51K
-19.14%112.94K
-22.37%118.28K
-23.82%119.49K
-25.19%122.15K
-20.33%139.67K
-18.54%152.36K
-18.95%156.85K
-32.02%163.29K
-21.18%175.30K
-14.77%187.04K
-9.73%193.54K
21.84%240.22K
24.27%222.41K
36.32%219.44K
24.49%214.39K
--197.16K
--178.98K
--160.97K
115.31%172.21K
--79.98K
Các mục phi tiền mặt khác
101.42%7.96K
----
----
---200.00K
---559.02K
---65.00K
--720.00K
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%-2.00
--0.00
-52.90%10.69K
--61.25K
-42.59%126.25K
--0.00
-97.13%22.70K
-100.00%0.00
178.39%219.93K
--0.00
--789.64K
--3.61M
--79.00K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-86.88%77.31K
-115.65%-28.53K
119.38%93.81K
-31.79%227.36K
1085.47%589.44K
197.86%182.26K
-2078.63%-483.93K
563.63%333.33K
319.81%49.72K
57.23%-186.24K
-92.88%24.46K
365.31%50.23K
-95.85%11.84K
54.12%-435.41K
-38.69%343.51K
-71.72%-18.93K
-49.00%285.25K
28.86%-948.95K
-28.74%560.26K
-103.56%-11.03K
--559.27K
---1.33M
--786.20K
291.88%309.92K
---161.51K
-Thay đổi các khoản phải thu
-344.64%-19.74K
--3.15K
-113.32%-4.00K
93.68%-1.90K
---4.44K
-100.00%0.00
901.60%30.06K
-204.56%-30.06K
-100.00%0.00
148.19%18.75K
92.72%-3.75K
866.67%28.75K
955.78%61.23K
-714.68%-38.91K
-282.77%-51.53K
91.52%-3.75K
497.26%5.80K
-97.62%6.33K
113.39%28.20K
-114.50%-44.22K
---1.46K
--266.31K
---210.63K
3794.78%305.00K
--7.83K
-Thay đổi chi phí trả trước
-100.48%-3.14K
-168.73%-93.83K
105.15%28.77K
136.55%81.62K
4559.55%649.77K
216.06%136.53K
-1948.83%-558.53K
-431.75%-223.33K
-84.01%13.95K
-17.14%-117.63K
-92.43%30.21K
1363.46%67.32K
-59.02%87.23K
83.38%-100.42K
216.89%399.28K
-98.59%4.60K
-57.13%212.87K
37.82%-604.16K
64.26%126.00K
366.23%326.30K
--496.55K
---971.66K
--76.70K
-108.36%-122.56K
---58.82K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-0.50%-12.15K
-0.95%-8.53K
-149.60%-12.09K
1855.20%32.91K
-7.47%-12.09K
24.89%-8.45K
182.40%24.38K
-101.02%-1.88K
93.41%-11.25K
82.67%-11.25K
-2852.40%-29.58K
-3.88%184.48K
1.51%-170.76K
-287.73%-64.93K
-101.32%-1.00K
190.78%191.93K
11.05%-173.38K
83.67%-16.75K
-83.53%76.11K
---211.41K
---194.91K
---102.53K
--462.06K
--0.00
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
33.66%-449.16K
26.97%-621.08K
14.85%-415.76K
32.85%-439.44K
-16.43%-677.09K
7.46%-850.45K
25.88%-488.26K
1.69%-654.41K
22.14%-581.53K
10.49%-919.05K
18.65%-658.78K
59.08%-665.68K
41.46%-746.93K
60.56%-1.03M
33.04%-809.77K
-31.11%-1.63M
5.15%-1.28M
-6.88%-2.60M
-286.52%-1.21M
-92.27%-1.24M
---1.35M
---2.44M
---312.89K
21.57%-645.32K
---822.76K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-5.15%75.50K
-32.51%43.60K
-40.81%87.60K
-41.47%86.10K
-27.24%79.60K
19.26%64.60K
126.99%148.00K
43.83%147.10K
-5.44%109.40K
-17.52%54.17K
-41.99%65.20K
-17.01%102.27K
46.52%115.69K
-72.21%65.67K
-58.85%112.40K
-26.57%123.23K
-64.27%78.96K
2.08%236.28K
23.01%273.15K
21.94%167.82K
--220.98K
--231.48K
--222.05K
-47.14%137.63K
--260.36K
Chi phí vốn
-5.15%75.50K
-32.51%43.60K
-40.81%87.60K
-41.47%86.10K
-27.24%79.60K
19.26%64.60K
126.99%148.00K
43.83%147.10K
-5.44%109.40K
-17.52%54.17K
-41.99%65.20K
-17.01%102.27K
46.52%115.69K
-72.21%65.67K
-58.85%112.40K
-26.57%123.23K
-64.27%78.96K
2.08%236.28K
23.01%273.15K
21.94%167.82K
--220.98K
--231.48K
--222.05K
-47.14%137.63K
--260.36K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.17K
-100.00%0.00
834.58%21.57K
-50.71%2.69K
-100.00%0.00
-50.22%2.86K
-62.54%2.31K
-73.37%5.46K
-88.85%3.06K
-70.29%5.75K
108.78%6.16K
--20.52K
--27.41K
--19.34K
26.54%2.95K
--2.33K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-5.15%75.50K
-32.51%43.60K
-40.81%87.60K
-41.47%86.10K
-27.24%79.60K
21.88%64.60K
126.99%148.00K
82.28%147.10K
-3.19%109.40K
-19.30%53.00K
-40.48%65.20K
-33.26%80.70K
53.74%113.00K
-71.84%65.67K
-59.04%109.54K
-25.20%120.92K
-63.33%73.50K
14.29%233.22K
31.92%267.40K
20.03%161.66K
--200.46K
--204.07K
--202.71K
-47.80%134.68K
--258.02K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
5.15%-75.50K
32.51%-43.60K
40.81%-87.60K
41.47%-86.10K
27.24%-79.60K
-19.26%-64.60K
-126.99%-148.00K
-43.83%-147.10K
5.44%-109.40K
17.52%-54.17K
41.99%-65.20K
17.01%-102.27K
-46.52%-115.69K
72.21%-65.67K
58.85%-112.40K
26.57%-123.23K
64.27%-78.96K
-2.08%-236.28K
-23.01%-273.15K
-21.94%-167.82K
---220.98K
---231.48K
---222.05K
47.14%-137.63K
---260.36K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
----
----
--0.00
--3.10M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--2.00
-100.00%0.00
--0.00
36.07%1.85M
100.00%0.00
--2.51M
--0.00
-89.37%1.36M
-100.00%-1.00
--0.00
--0.00
--12.80M
--1.92M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.92M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
--0.00
--3.10M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--2.00
-100.00%0.00
--0.00
36.07%1.85M
100.00%0.00
--2.51M
--0.00
-89.37%1.36M
---1.00
--0.00
--0.00
--12.80M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
----
----
--0.00
--3.10M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--2.00
-100.00%0.00
--0.00
36.07%1.85M
100.00%0.00
--2.51M
--0.00
-89.37%1.36M
-100.00%-1.00
--0.00
--0.00
--12.80M
--1.92M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
104.19%1.27M
25.76%1.93M
17.50%2.43M
3.01%2.96M
-83.08%619.71K
-66.90%1.53M
-61.37%2.07M
-53.13%2.87M
-47.60%3.66M
-42.64%4.64M
-25.08%5.36M
-31.18%6.13M
-9.80%6.99M
-23.67%8.08M
-33.21%7.16M
-26.53%8.91M
-43.37%7.75M
-35.25%10.59M
161.69%10.71M
310.04%12.12M
--13.69M
--16.36M
--4.09M
41.31%2.96M
--2.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-122.43%-524.66K
27.36%-664.68K
20.89%-503.36K
34.43%-525.54K
438.57%2.34M
5.98%-915.05K
12.12%-636.26K
-4.37%-801.51K
19.90%-690.93K
10.92%-973.22K
-177.99%-723.98K
56.12%-767.95K
-174.71%-862.63K
61.53%-1.09M
857.71%928.34K
-24.24%-1.75M
173.73%1.15M
-6.47%-2.84M
-101.00%-122.52K
-223.82%-1.41M
---1.57M
---2.67M
--12.26M
205.03%1.14M
---1.08M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-74.97%740.71K
104.19%1.27M
34.52%1.93M
17.50%2.43M
-0.46%2.96M
-83.08%619.71K
-69.06%1.43M
-61.37%2.07M
-51.50%2.97M
-47.60%3.66M
-42.64%4.64M
-25.08%5.36M
-31.18%6.13M
-9.80%6.99M
-23.67%8.08M
-33.21%7.16M
-26.53%8.91M
-43.37%7.75M
-35.25%10.59M
161.69%10.71M
--12.12M
--13.69M
--16.36M
305.78%4.09M
--1.01M
Dòng tiền tự do
30.66%-524.66K
27.36%-664.68K
20.89%-503.36K
34.43%-525.54K
-9.52%-756.69K
5.98%-915.05K
12.12%-636.26K
-4.37%-801.51K
19.90%-690.93K
10.92%-973.22K
21.49%-723.98K
56.12%-767.95K
36.33%-862.63K
61.53%-1.09M
37.80%-922.16K
-24.24%-1.75M
13.49%-1.35M
-6.47%-2.84M
-177.14%-1.48M
-79.91%-1.41M
---1.57M
---2.67M
---534.94K
27.71%-782.95K
---1.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Amesite Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Amesite Inc đã tạo ra -2.46M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Amesite Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Amesite Inc đã tăng 12.74% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Amesite Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Amesite Inc đã chi 378.30K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Amesite Inc đã thay đổi như thế nào?

Amesite Inc đã sử dụng 3.10M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AMST?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Amesite Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.83M, phản ánh sự thay đổi 11.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.