tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amerisafe Inc

AMSF
Thêm vào danh sách theo dõi
29.040USD
-0.310-1.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
538.29MVốn hóa
11.86P/E TTM

Tình hình tài chính của AMSF

Theo dõi tình hình tài chính của Amerisafe Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amerisafe Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.79/0.52
Doanh thu / Dự báo
83.86M/83.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
313.53M
4.67%
EPS(YoY)
2.48
-14.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.17%0.79
-7.64%0.43
-20.27%0.55
-3.22%0.73
27.24%0.73
-46.89%0.47
-30.76%0.69
44.73%0.75
-29.45%0.58
-2.34%0.89
-7.83%1.00
--0.52
--0.82
--0.91
--1.09
--1.81
----
----
----
----
Doanh thu
5.80%83.86M
7.91%81.74M
10.33%80.67M
4.06%77.86M
4.44%79.26M
0.05%75.75M
-2.51%73.11M
-6.41%74.82M
3.09%75.89M
-1.76%75.71M
0.17%75.00M
5.95%79.95M
-5.60%73.61M
3.42%77.07M
1.05%74.87M
2.23%75.46M
0.13%77.98M
-4.27%74.52M
-9.24%74.09M
-10.16%73.82M
Lợi nhuận ròng
4.59%14.60M
-8.98%8.14M
-21.00%10.42M
-3.53%13.82M
26.94%13.96M
-47.13%8.95M
-31.21%13.19M
43.80%14.32M
-29.65%10.99M
-2.39%16.93M
-7.69%19.18M
-12.32%9.96M
154.84%15.63M
0.05%17.34M
486.78%20.78M
-40.63%11.36M
-74.20%6.13M
-10.26%17.33M
-87.58%3.54M
-18.06%19.14M
Biên lợi nhuận ròng
-1.15%17.40%
-15.66%9.96%
-28.40%12.92%
-7.30%17.75%
21.55%17.61%
-47.15%11.81%
-29.44%18.05%
53.65%19.14%
-31.76%14.49%
-0.64%22.35%
-7.84%25.58%
--12.46%
--21.23%
--22.50%
--27.75%
--15.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.80%83.86M
7.91%81.74M
10.33%80.67M
4.06%77.86M
4.44%79.26M
0.05%75.75M
-2.51%73.11M
-6.41%74.82M
3.09%75.89M
-1.76%75.71M
0.17%75.00M
5.95%79.95M
-5.60%73.61M
3.42%77.07M
1.05%74.87M
2.23%75.46M
0.13%77.98M
-4.27%74.52M
-9.24%74.09M
-10.16%73.82M
Lợi nhuận hoạt động
-35.03%10.15M
-17.81%11.81M
-25.78%11.77M
-3.99%13.36M
13.22%15.63M
-9.99%14.37M
-15.78%15.86M
-29.11%13.92M
-21.22%13.80M
-20.81%15.97M
-9.30%18.83M
11.99%19.64M
2.67%17.52M
-1.06%20.17M
980.70%20.76M
-31.22%17.53M
-34.08%17.07M
12.52%20.38M
-108.12%-2.36M
-8.38%25.49M
Lợi nhuận ròng
4.59%14.60M
-8.98%8.14M
-21.00%10.42M
-3.53%13.82M
26.94%13.96M
-47.13%8.95M
-31.21%13.19M
43.80%14.32M
-29.65%10.99M
-2.39%16.93M
-7.69%19.18M
-12.32%9.96M
154.84%15.63M
0.05%17.34M
486.78%20.78M
-40.63%11.36M
-74.20%6.13M
-10.26%17.33M
-87.58%3.54M
-18.06%19.14M
Tổng tài sản
-2.41%1.13B
-2.92%1.12B
-2.35%1.13B
-7.16%1.16B
-6.36%1.16B
-6.95%1.16B
-5.81%1.16B
-3.23%1.25B
-5.03%1.23B
-3.50%1.24B
-3.16%1.23B
-4.62%1.30B
-6.01%1.30B
-7.41%1.29B
-9.51%1.27B
-8.14%1.36B
-8.26%1.38B
-6.90%1.39B
-4.63%1.40B
-4.32%1.48B
Tổng các khoản nợ
-1.38%877.30M
-2.18%876.36M
-2.39%878.95M
-5.34%890.17M
-4.61%889.54M
-4.90%895.90M
-3.87%900.45M
-2.12%940.36M
-2.69%932.54M
-1.40%942.05M
-1.59%936.71M
-2.61%960.75M
-3.87%958.35M
-4.09%955.40M
-5.14%951.85M
-1.33%986.48M
-3.95%996.93M
-4.86%996.11M
-2.77%1.00B
-6.12%999.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.87%249.99M
-5.45%246.60M
-2.23%251.60M
-12.60%274.77M
-11.77%265.57M
-13.38%260.81M
-12.01%257.34M
-6.40%314.37M
-11.62%300.99M
-9.54%301.09M
-7.87%292.45M
-9.96%335.88M
-11.54%340.57M
-15.79%332.86M
-20.51%317.43M
-22.31%373.02M
-17.80%384.99M
-11.70%395.27M
-9.00%399.32M
-0.36%480.16M
Thu nhập hoạt động ròng
121.24%1.79M
-50.56%-2.70M
-1.88%10.62M
26.43%10.68M
-225.73%-8.44M
-123.87%-1.79M
172.93%10.83M
64.63%8.45M
-135.62%-2.59M
-44.26%7.51M
150.39%3.97M
-53.67%5.13M
-59.28%7.28M
89.18%13.47M
-192.02%-7.87M
222.97%11.08M
90.09%17.87M
-57.10%7.12M
-31.72%8.55M
-60.57%3.43M
Đầu tư ròng
84.71%42.73M
-225.44%-12.47M
-8.94%30.74M
-85.97%4.61M
101.26%23.13M
273.95%9.95M
-34.16%33.76M
21.83%32.84M
260.81%11.49M
78.98%-5.72M
-15.99%51.27M
282.65%26.95M
-115.41%-7.15M
30.34%-27.20M
176.74%61.03M
-89.61%7.04M
123.87%46.39M
1.40%-39.05M
-35.07%22.05M
366.55%67.78M
Tài chính thuần
-20.89%-13.27M
-68.26%-12.53M
46.76%-34.18M
-9.40%-9.01M
5.91%-10.98M
-4.92%-7.45M
15.31%-64.20M
-21.82%-8.23M
-57.25%-11.66M
-8.70%-7.10M
8.27%-75.81M
45.88%-6.76M
23.41%-7.42M
18.95%-6.53M
0.45%-82.65M
-122.01%-12.49M
-71.20%-9.69M
-41.92%-8.05M
-13.87%-83.02M
-4.52%-5.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tổng doanh thu đạt 313.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.53M.

Tổng nghĩa vụ của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tổng nghĩa vụ của Amerisafe Inc là 878.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amerisafe Inc là 251.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amerisafe Inc là 55.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.42.

Giá trị đầu tư ròng của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, giá trị đầu tư ròng của Amerisafe Inc là 68.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amerisafe Inc là -61.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.55.

Thu nhập ròng của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, lợi nhuận ròng là 47.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.96.

Biên lợi nhuận ròng của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amerisafe Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amerisafe Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.