tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amplitude Inc

AMPL
Thêm vào danh sách theo dõi
8.880USD
+0.270+3.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

AMPL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Amplitude Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-44.71%-11.61M
306.69%12.84M
-19.66%4.96M
117.32%20.05M
-16612.50%-8.02M
35.98%3.16M
-22.53%6.17M
-54.78%9.23M
99.05%-48.00K
150.48%2.32M
353.71%7.96M
91.75%20.41M
38.94%-5.06M
58.59%-4.60M
79.19%-3.14M
--10.64M
---8.29M
---11.10M
---15.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-4.69%-23.27M
45.82%-17.66M
-42.32%-23.99M
-5.35%-24.67M
-3.59%-22.23M
-75.75%-32.59M
5.03%-16.85M
15.65%-23.41M
18.45%-21.46M
22.88%-18.54M
21.28%-17.75M
-12.98%-27.76M
-18.43%-26.32M
-9.78%-24.05M
38.34%-22.54M
---24.57M
---22.22M
---21.90M
---36.56M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
20.70%2.76M
25.74%2.48M
79.56%2.47M
80.95%2.37M
57.59%2.29M
38.73%1.97M
-5.04%1.38M
-6.49%1.31M
7.49%1.45M
-1.11%1.42M
10.03%1.45M
39.05%1.40M
49.72%1.35M
62.63%1.44M
50.74%1.32M
--1.01M
--901.00K
--883.00K
--873.00K
Các mục phi tiền mặt khác
35.89%1.88M
48.52%2.01M
-5.98%1.54M
193.58%1.56M
85.25%1.38M
-15.48%1.35M
169.41%1.64M
-20.42%530.00K
0.81%746.00K
48.75%1.60M
-25.12%608.00K
-30.41%666.00K
-20.17%740.00K
3067.65%1.08M
310.36%812.00K
--957.00K
--927.00K
--34.00K
---386.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-28.62%-12.93M
252.66%4.10M
83.47%-182.00K
102.00%16.29M
-444.10%-10.05M
50.66%-2.68M
-293.16%-1.10M
-66.59%8.06M
-133.33%-1.85M
-57.26%-5.44M
146.91%570.00K
31.10%24.13M
43.43%-792.00K
20.98%-3.46M
-118.85%-1.22M
--18.41M
---1.40M
---4.38M
--6.45M
-Thay đổi các khoản phải thu
-15.14%-17.71M
288.76%11.30M
-63.14%1.79M
314.68%5.05M
-126.71%-15.38M
24.91%2.91M
295.28%4.86M
131.57%1.22M
16.71%-6.78M
-72.49%2.33M
136.75%1.23M
16.75%-3.86M
-180.38%-8.14M
259.21%8.46M
-238.53%-3.35M
---4.64M
---2.91M
--2.36M
--2.42M
-Thay đổi chi phí trả trước
-28.66%1.17M
-84.20%776.00K
146.08%1.00M
-84.39%-5.27M
173.96%1.63M
59.66%4.91M
36.90%-2.17M
-316.28%-2.86M
-180.20%-2.21M
1491.86%3.08M
-204.07%-3.44M
-52.79%1.32M
211.91%2.75M
24.05%-221.00K
83.47%-1.13M
--2.80M
---2.46M
---291.00K
---6.84M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-24.64%-1.90M
-155.98%-4.09M
-44.93%-1.49M
-146.93%-5.04M
45.17%-1.53M
-123.98%-1.60M
-125.00%-1.03M
-767.66%-2.04M
-256.00%-2.78M
-174.58%-713.00K
54.26%-456.00K
-186.40%-235.00K
155.28%1.78M
127.01%956.00K
49.87%-997.00K
--272.00K
---3.23M
---3.54M
---1.99M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
53.69%11.27M
-61.33%-9.65M
46.23%-5.13M
-9.27%19.66M
3548.26%7.33M
7.26%-5.98M
-113.20%-9.53M
-10.27%21.66M
131.16%201.00K
-17.90%-6.45M
-53.80%-4.47M
3.93%24.14M
-111.04%-645.00K
-416.82%-5.47M
-126.32%-2.91M
--23.23M
--5.84M
---1.06M
--11.04M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-44.71%-11.61M
306.69%12.84M
-19.66%4.96M
117.32%20.05M
-16612.50%-8.02M
35.98%3.16M
-22.53%6.17M
-54.78%9.23M
99.05%-48.00K
150.48%2.32M
353.71%7.96M
91.75%20.41M
38.94%-5.06M
58.59%-4.60M
79.19%-3.14M
--10.64M
---8.29M
---11.10M
---15.09M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
30.32%1.57M
1.35%1.65M
-4.01%1.60M
-20.99%1.89M
10.46%1.20M
94.16%1.63M
251.26%1.67M
118.79%2.39M
40.28%1.09M
-34.14%839.00K
-36.28%476.00K
-56.03%1.09M
-40.55%777.00K
11.75%1.27M
7.33%747.00K
--2.48M
--1.31M
--1.14M
--696.00K
Chi phí vốn
30.32%1.57M
1.35%1.65M
-4.01%1.60M
-20.99%1.89M
10.46%1.20M
94.16%1.63M
251.26%1.67M
118.79%2.39M
40.28%1.09M
-34.14%839.00K
-36.28%476.00K
-56.03%1.09M
-40.55%777.00K
11.75%1.27M
7.33%747.00K
--2.48M
--1.31M
--1.14M
--696.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-0.91%435.00K
-75.20%185.00K
2768.75%459.00K
-11.22%538.00K
22.97%439.00K
162.68%746.00K
--16.00K
-9.01%606.00K
8.51%357.00K
-54.19%284.00K
-100.00%0.00
-63.25%666.00K
-53.86%329.00K
8.39%620.00K
61.26%487.00K
--1.81M
--713.00K
--572.00K
--302.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
48.24%1.13M
66.02%1.47M
-30.80%1.15M
-24.31%1.35M
4.37%765.00K
59.10%883.00K
247.90%1.66M
319.06%1.78M
63.62%733.00K
-15.14%555.00K
83.08%476.00K
-36.47%425.00K
-24.58%448.00K
15.14%654.00K
-34.01%260.00K
--669.00K
--594.00K
--568.00K
--394.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.40%65.00K
---2.69M
---400.00K
----
---16.07M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-39300.00%-394.00K
----
----
--0.00
---1.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
274.29%43.89M
110.77%13.51M
-151.95%-17.53M
-208.80%-16.32M
-204.29%-25.18M
-1103.34%-125.42M
--33.75M
--15.00M
--24.15M
153.24%12.50M
----
----
----
---23.48M
---59.71M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---186.00K
---183.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
259.68%42.14M
108.21%11.74M
-168.06%-21.83M
-247.51%-18.61M
-214.45%-26.39M
-1327.30%-143.12M
6839.08%32.08M
1256.10%12.61M
3067.57%23.06M
147.11%11.66M
99.22%-476.00K
56.03%-1.09M
40.55%-777.00K
-2071.23%-24.75M
-8630.70%-60.85M
---2.48M
---1.31M
---1.14M
---697.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-310.62%-25.01M
-342.79%-25.72M
-555.68%-20.56M
-149.08%-12.96M
-5.13%-6.09M
-44.77%-5.81M
5.63%-3.14M
-625.66%-5.20M
-511.14%-5.79M
-769.78%-4.01M
-373.05%-3.32M
-31.35%990.00K
-45.24%1.41M
-29.11%599.00K
-97.14%1.22M
--1.44M
--2.57M
--845.00K
--42.48M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---20.73M
---16.46M
---11.74M
---2.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--26.50M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-69.98%459.00K
-1.88%886.00K
-20.08%1.88M
-59.60%591.00K
-14.77%1.53M
-14.00%903.00K
98.31%2.35M
109.30%1.46M
72.67%1.79M
49.79%1.05M
13.53%1.18M
-39.90%699.00K
-73.95%1.04M
-86.38%701.00K
-90.19%1.04M
--1.16M
--3.99M
--5.15M
--10.62M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
37.81%-4.74M
-51.18%-10.15M
-95.04%-10.69M
-65.23%-11.02M
-0.42%-7.62M
-32.58%-6.71M
-21.66%-5.48M
-2391.07%-6.67M
-2150.54%-7.59M
-4862.75%-5.06M
-2674.86%-4.51M
4.30%291.00K
126.13%370.00K
97.63%-102.00K
-96.74%175.00K
--279.00K
---1.42M
---4.30M
--5.36M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-310.62%-25.01M
-342.79%-25.72M
-555.68%-20.56M
-149.08%-12.96M
-5.13%-6.09M
-44.77%-5.81M
5.63%-3.14M
-625.66%-5.20M
-511.14%-5.79M
-769.78%-4.01M
-373.05%-3.32M
-31.35%990.00K
-45.24%1.41M
-29.11%599.00K
-97.14%1.22M
--1.44M
--2.57M
--845.00K
--42.48M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-52.50%81.97M
-73.89%83.11M
-57.44%120.54M
-50.46%132.06M
-30.80%172.56M
32.97%318.33M
20.40%283.21M
24.04%266.58M
13.68%249.36M
-3.51%239.39M
-24.33%235.22M
-28.66%214.92M
-28.85%219.35M
-22.39%248.10M
--310.88M
--301.27M
--308.30M
--319.69M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
113.64%5.52M
99.22%-1.14M
-206.62%-37.44M
-169.21%-11.51M
-335.24%-40.50M
-1562.06%-145.77M
743.03%35.11M
-18.06%16.64M
488.73%17.22M
134.68%9.97M
106.63%4.17M
111.44%20.30M
36.94%-4.43M
-152.22%-28.75M
-335.09%-62.77M
--9.60M
---7.02M
---11.40M
--26.70M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-33.75%87.49M
-52.50%81.97M
-73.89%83.11M
-57.44%120.54M
-50.46%132.06M
-30.80%172.56M
32.97%318.33M
20.40%283.21M
24.04%266.58M
13.68%249.36M
-3.51%239.39M
-24.33%235.22M
-28.66%214.92M
-28.85%219.35M
829.14%248.10M
--310.88M
--301.27M
--308.30M
--26.70M
Dòng tiền tự do
-42.84%-13.18M
632.42%11.18M
-25.48%3.35M
165.58%18.17M
-710.72%-9.23M
3.04%1.53M
-39.93%4.50M
-64.58%6.84M
80.51%-1.14M
125.24%1.48M
292.69%7.49M
136.67%19.32M
39.16%-5.84M
52.04%-5.87M
75.38%-3.89M
--8.16M
---9.60M
---12.24M
---15.78M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Amplitude Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Amplitude Inc đã tạo ra 29.82M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Amplitude Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Amplitude Inc đã tăng 61.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Amplitude Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Amplitude Inc đã chi 6.35M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Amplitude Inc đã thay đổi như thế nào?

Amplitude Inc đã sử dụng -65.33M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AMPL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Amplitude Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 23.48M, phản ánh sự thay đổi 100.19% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.