tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alzamend Neuro Inc

ALZN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.310USD
-0.040-2.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.35KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ALZN

Theo dõi tình hình tài chính của Alzamend Neuro Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alzamend Neuro Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
-2.63/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.63
97.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
70.36%-0.72
65.91%-0.58
91.79%-0.30
88.62%-1.28
78.16%-2.43
95.01%-1.70
90.95%-3.61
76.70%-11.27
75.85%-11.14
54.40%-33.97
7.47%-39.85
---48.38
---46.12
---74.49
---43.06
---4.67
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-65.92%-2.87M
-111.56%-2.20M
29.29%-1.00M
-177.37%-2.70M
-103.13%-1.73M
60.96%-1.04M
51.30%-1.42M
72.38%-974.41K
74.24%-851.53K
50.93%-2.66M
6.56%-2.91M
-16.16%-3.53M
14.57%-3.31M
-110.88%-5.43M
13.61%-3.11M
-30.92%-3.04M
---3.87M
-129.95%-2.57M
---3.60M
---2.32M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
-100.00%0.00%
----
----
--0.00%
--47.61%
----
----
----
--0.00%
----
----
--0.00%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-152.07%-2.87M
-111.84%-2.20M
26.51%-998.11K
-180.57%-2.70M
-33.98%-1.14M
61.00%-1.04M
53.20%-1.36M
72.70%-962.40K
74.28%-850.06K
50.96%-2.66M
6.59%-2.90M
-16.15%-3.53M
14.66%-3.31M
-112.14%-5.42M
13.32%-3.11M
-31.62%-3.04M
---3.87M
-129.15%-2.56M
---3.58M
---2.31M
Lợi nhuận ròng
-65.92%-2.87M
-111.56%-2.20M
29.29%-1.00M
-177.37%-2.70M
-103.13%-1.73M
60.96%-1.04M
51.30%-1.42M
72.38%-974.41K
74.24%-851.53K
50.93%-2.66M
6.56%-2.91M
-16.16%-3.53M
14.57%-3.31M
-110.88%-5.43M
13.61%-3.11M
-30.92%-3.04M
---3.87M
-129.95%-2.57M
---3.60M
---2.32M
Tài sản ngắn hạn
-57.76%1.76M
-6.28%3.70M
-0.95%4.72M
318.65%5.93M
817.62%4.18M
564.98%3.95M
509.65%4.77M
-41.32%1.42M
-92.20%455.24K
-92.95%593.61K
-92.43%781.88K
-80.08%2.41M
-59.51%5.84M
-32.28%8.42M
-28.73%10.33M
-27.96%12.11M
--14.41M
1449.75%12.43M
1376.78%14.50M
--16.82M
Tổng nợ ngắn hạn
112.07%1.35M
155.88%1.86M
-42.82%717.49K
-65.88%983.31K
-80.32%634.76K
-81.03%725.85K
-65.77%1.25M
5.15%2.88M
12.39%3.23M
44.81%3.83M
123.89%3.67M
166.44%2.74M
146.38%2.87M
465.87%2.64M
10.98%1.64M
-30.18%1.03M
--1.16M
-77.74%466.98K
-10.51%1.48M
--1.47M
Tổng tài sản
-54.83%2.08M
-3.20%4.04M
1.68%5.09M
278.88%6.33M
628.80%4.60M
433.53%4.18M
409.12%5.01M
-36.46%1.67M
-89.32%631.59K
-90.79%782.64K
-90.56%983.60K
-78.48%2.63M
-59.25%5.92M
-31.60%8.50M
-28.11%10.42M
-27.39%12.21M
--14.52M
1449.75%12.43M
1376.78%14.50M
--16.82M
Tổng các khoản nợ
112.07%1.35M
155.88%1.86M
-42.82%717.49K
-65.88%983.31K
-80.32%634.76K
-84.11%725.85K
-65.77%1.25M
5.15%2.88M
12.39%3.23M
72.90%4.57M
123.89%3.67M
166.44%2.74M
146.38%2.87M
465.87%2.64M
10.98%1.64M
-30.18%1.03M
--1.16M
-77.74%466.98K
-10.51%1.48M
--1.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
-81.52%733.21K
-36.68%2.18M
16.55%4.37M
540.76%5.34M
252.97%3.97M
191.12%3.45M
239.91%3.75M
-973.96%-1.21M
-185.18%-2.59M
-164.61%-3.79M
-130.53%-2.68M
-101.01%-112.88K
-77.19%3.05M
-51.02%5.86M
-32.54%8.79M
-27.13%11.18M
--13.35M
1023.04%11.96M
2053.52%13.03M
--15.34M
Thu nhập hoạt động ròng
-306.17%-2.80M
-21.96%-1.74M
65.55%-1.17M
-123.80%-2.36M
51.73%-688.71K
29.93%-1.42M
-124.66%-3.40M
67.99%-1.06M
36.17%-1.43M
-12.43%-2.03M
35.44%-1.51M
-30.02%-3.30M
-43.07%-2.24M
-1.36%-1.81M
-14.57%-2.34M
-107.47%-2.54M
---1.56M
-121.16%-1.78M
---2.05M
---1.22M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
----
--0.00
100.00%0.00
---210.00K
--0.00
--0.00
38.88%-90.00K
--0.00
--0.00
--0.00
---147.24K
----
----
----
----
---106.46K
--0.00
----
----
Tài chính thuần
-46.63%794.84K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
105.49%4.04M
-2.02%1.49M
-67.43%688.70K
34727.36%6.30M
--1.96M
759844.00%1.52M
--2.11M
--18.09K
----
-99.99%200.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.94M
-99.95%400.00
--700.00
--14.91M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, tài sản ngắn hạn là 1.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.76.

Tổng tài sản của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alzamend Neuro Inc là 2.08M, bao gồm 1.76M tài sản ngắn hạn và 314.87K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, tổng nghĩa vụ của Alzamend Neuro Inc là 1.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alzamend Neuro Inc là 733.21K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alzamend Neuro Inc là -8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alzamend Neuro Inc là 4.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.42.

Thu nhập ròng của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, lợi nhuận ròng là -8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -373.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -262.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Alzamend Neuro Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.