tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alzamend Neuro Inc

ALZN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.310USD
-0.040-2.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.35KVốn hóa
LỗP/E TTM

ALZN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alzamend Neuro Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-82.00%710.69K
-19.21%2.71M
8.71%4.45M
370.78%5.62M
950.04%3.95M
1087.18%3.36M
1945.73%4.09M
-29.58%1.19M
-92.69%376.05K
-96.16%282.87K
-97.82%200.08K
-85.29%1.70M
-63.45%5.14M
-37.44%7.38M
-32.34%9.18M
-26.19%11.53M
--14.06M
28842.46%11.79M
231515.90%13.57M
--15.62M
--40.74K
--5.86K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-82.00%710.69K
-19.21%2.71M
8.71%4.45M
370.78%5.62M
950.04%3.95M
1087.18%3.36M
1945.73%4.09M
-29.58%1.19M
-92.69%376.05K
-96.16%282.87K
-97.82%200.08K
-85.29%1.70M
-63.45%5.14M
-37.44%7.38M
-32.34%9.18M
-26.19%11.53M
--14.06M
28842.46%11.79M
231515.90%13.57M
--15.62M
--40.74K
--5.86K
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-41.93%9.41K
--0.00
-100.00%0.00
0.00%16.21K
--16.21K
--16.21K
--16.21K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-41.93%9.41K
--0.00
-100.00%0.00
0.00%16.21K
--16.21K
--16.21K
--16.21K
Chi phí trả trước
360.74%1.05M
67.37%986.14K
-59.62%272.01K
38.57%307.96K
188.81%228.72K
89.62%589.21K
15.79%673.67K
-69.06%222.24K
-88.60%79.19K
-70.15%310.74K
-49.48%581.80K
24.23%718.19K
98.71%694.92K
62.95%1.04M
26.27%1.15M
-51.14%578.13K
--349.72K
-14.26%638.83K
-4.99%911.99K
--1.18M
--745.06K
--959.86K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-57.76%1.76M
-6.28%3.70M
-0.95%4.72M
318.65%5.93M
817.62%4.18M
564.98%3.95M
509.65%4.77M
-41.32%1.42M
-92.20%455.24K
-92.95%593.61K
-92.43%781.88K
-80.08%2.41M
-59.51%5.84M
-32.28%8.42M
-28.73%10.33M
-27.96%12.11M
--14.41M
1449.75%12.43M
1376.78%14.50M
--16.82M
--802.01K
--981.93K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-26.02%314.87K
50.05%342.55K
53.64%370.24K
56.87%397.92K
141.35%425.61K
20.77%228.29K
19.46%240.98K
18.31%253.66K
120.87%176.35K
121.96%189.03K
122.92%201.72K
123.77%214.40K
-22.41%79.84K
--85.17K
--90.49K
--95.81K
--102.91K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-26.02%314.87K
50.05%342.55K
53.64%370.24K
56.87%397.92K
141.35%425.61K
20.77%228.29K
19.46%240.98K
18.31%253.66K
120.87%176.35K
121.96%189.03K
122.92%201.72K
123.77%214.40K
-22.41%79.84K
--85.17K
--90.49K
--95.81K
--102.91K
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-54.83%2.08M
-3.20%4.04M
1.68%5.09M
278.88%6.33M
628.80%4.60M
433.53%4.18M
409.12%5.01M
-36.46%1.67M
-89.32%631.59K
-90.79%782.64K
-90.56%983.60K
-78.48%2.63M
-59.25%5.92M
-31.60%8.50M
-28.11%10.42M
-27.39%12.21M
--14.52M
1449.75%12.43M
1376.78%14.50M
--16.82M
--802.01K
--981.93K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
45240.70%989.33K
-100.00%0.00
--2.08K
-99.76%2.08K
-96.55%2.18K
--60.75K
--864.34K
--63.34K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--300.71K
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
7.91%344.89K
--340.10K
--356.59K
--319.61K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--300.71K
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
7.91%344.89K
--340.10K
--356.59K
--319.61K
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
45240.70%989.33K
-100.00%0.00
--2.08K
-99.76%2.08K
-96.55%2.18K
--60.75K
--864.34K
--63.34K
Tổng nợ ngắn hạn
112.07%1.35M
155.88%1.86M
-42.82%717.49K
-65.88%983.31K
-80.32%634.76K
-81.03%725.85K
-65.77%1.25M
5.15%2.88M
12.39%3.23M
44.81%3.83M
123.89%3.67M
166.44%2.74M
146.38%2.87M
465.87%2.64M
10.98%1.64M
-30.18%1.03M
--1.16M
-77.74%466.98K
-10.51%1.48M
--1.47M
--2.10M
--1.65M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--742.26K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--742.26K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
112.07%1.35M
155.88%1.86M
-42.82%717.49K
-65.88%983.31K
-80.32%634.76K
-84.11%725.85K
-65.77%1.25M
5.15%2.88M
12.39%3.23M
72.90%4.57M
123.89%3.67M
166.44%2.74M
146.38%2.87M
465.87%2.64M
10.98%1.64M
-30.18%1.03M
--1.16M
-77.74%466.98K
-10.51%1.48M
--1.47M
--2.10M
--1.65M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
8.86%68.04M
9.49%66.62M
10.72%66.61M
23.80%66.58M
21.54%62.50M
24.24%60.85M
-4.05%60.16M
-13.77%53.78M
-17.06%51.43M
-20.38%48.98M
6.25%62.70M
6.99%62.37M
7.96%62.00M
17.90%61.51M
16.48%59.01M
18.06%58.30M
--57.43M
78.89%52.17M
76.68%50.66M
--49.38M
--29.16M
--28.67M
Lợi nhuận giữ lại
-14.99%-67.31M
-12.27%-64.44M
-10.33%-62.24M
-11.35%-61.24M
-8.36%-58.54M
-7.95%-57.40M
-11.69%-56.41M
-15.53%-54.99M
-22.57%-54.02M
-30.42%-53.17M
-42.91%-50.51M
-47.68%-47.60M
-50.96%-44.07M
-60.98%-40.77M
-55.33%-35.34M
-68.29%-32.23M
---29.19M
-62.59%-25.33M
-57.38%-22.75M
---19.15M
---15.58M
---14.46M
Vốn dự trữ
8.86%68.04M
9.49%66.62M
10.72%66.61M
23.80%66.58M
21.54%62.50M
24.24%60.85M
-4.05%60.16M
-13.76%53.78M
-17.04%51.43M
-20.37%48.97M
6.27%62.70M
6.99%62.36M
7.96%61.99M
17.90%61.50M
16.49%59.00M
18.06%58.29M
--57.42M
78.90%52.16M
76.69%50.65M
--49.37M
--29.16M
--28.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-81.52%733.21K
-36.68%2.18M
16.55%4.37M
540.76%5.34M
252.97%3.97M
191.12%3.45M
239.91%3.75M
-973.96%-1.21M
-185.18%-2.59M
-164.61%-3.79M
-130.53%-2.68M
-101.01%-112.88K
-77.19%3.05M
-51.02%5.86M
-32.54%8.79M
-27.13%11.18M
--13.35M
1023.04%11.96M
2053.52%13.03M
--15.34M
---1.30M
---666.77K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALZN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alzamend Neuro Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alzamend Neuro Inc có 710.69K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alzamend Neuro Inc là 2.08M, bao gồm 1.76M tài sản ngắn hạn và 314.87K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alzamend Neuro Inc là bao nhiêu?

Alzamend Neuro Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 733.21K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.