tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ALX Oncology Holdings Inc

ALXO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.940USD
-0.010-0.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
103.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALXO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ALX Oncology Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ALX Oncology Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-59.31%527.00K
-36.53%655.00K
--1.21M
--1.26M
--1.29M
--1.03M
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-59.31%527.00K
-36.53%655.00K
--1.21M
--1.26M
--1.29M
--1.03M
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-59.30%479.00K
-36.46%596.00K
--1.10M
--1.14M
--1.18M
--938.00K
Chi phí hoạt động
-40.40%18.97M
-24.80%23.02M
-30.81%22.53M
-43.47%23.47M
-15.74%31.82M
-36.25%30.61M
-38.87%32.57M
12.91%41.52M
17.26%37.76M
49.05%48.02M
45.24%53.27M
8.84%36.78M
30.13%32.20M
13.16%32.22M
49.26%36.68M
107.31%33.79M
74.18%24.75M
59.73%28.47M
150.55%24.58M
44.06%16.30M
140.94%14.21M
99.25%17.82M
128.65%9.81M
106.31%11.31M
12.13%5.90M
--8.95M
--4.29M
--5.48M
--5.26M
Chi phí R&D
-43.04%13.61M
-25.02%17.64M
-34.11%17.44M
-47.99%18.02M
-24.68%23.89M
-43.68%23.53M
-42.16%26.47M
17.54%34.65M
28.08%31.72M
65.83%41.78M
55.76%45.77M
10.22%29.48M
45.04%24.76M
20.59%25.20M
61.32%29.38M
138.54%26.75M
73.35%17.07M
72.08%20.89M
241.85%18.21M
46.33%11.21M
157.29%9.85M
80.28%12.14M
141.09%5.33M
111.22%7.66M
2.54%3.83M
--6.74M
--2.21M
--3.63M
--3.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-26.62%339.00K
-26.62%339.00K
-45.55%247.20K
16.12%461.00K
2.90%462.00K
41.72%462.00K
40.56%454.00K
24.45%397.00K
38.15%449.00K
50.93%326.00K
56.04%323.00K
62.76%319.00K
91.18%325.00K
47.95%216.00K
75.42%207.00K
106.32%196.00K
486.21%170.00K
2820.00%146.00K
2260.00%118.00K
-5.00%95.00K
-74.34%29.00K
-95.54%5.00K
-95.50%5.00K
-8.26%100.00K
13.00%113.00K
--112.00K
--111.00K
--109.00K
--100.00K
Lợi nhuận hoạt động
40.40%-18.97M
24.80%-23.02M
30.81%-22.53M
43.47%-23.47M
15.74%-31.82M
36.25%-30.61M
38.87%-32.57M
-12.91%-41.52M
-17.26%-37.76M
-49.05%-48.02M
-45.24%-53.27M
-8.84%-36.78M
-30.13%-32.20M
-13.16%-32.22M
-49.26%-36.68M
-107.31%-33.79M
-74.18%-24.75M
-59.73%-28.47M
-150.55%-24.58M
-51.10%-16.30M
-171.04%-14.21M
-130.51%-17.82M
-223.30%-9.81M
-157.51%-10.79M
-24.01%-5.24M
---7.73M
---3.03M
---4.19M
---4.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.30%1.18M
-69.49%573.00K
-65.18%802.00K
-56.85%1.11M
-43.44%1.48M
-37.30%1.88M
-13.97%2.30M
-3.86%2.56M
13.46%2.62M
65.74%3.00M
95.12%2.68M
203.64%2.67M
913.60%2.31M
--1.81M
--1.37M
--878.00K
--228.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.47%331.00K
-10.30%383.00K
-8.52%408.00K
-5.59%405.00K
-4.92%406.00K
2.89%427.00K
14.07%446.00K
15.32%429.00K
10.34%427.00K
20650.00%415.00K
19450.00%391.00K
18500.00%372.00K
12800.00%387.00K
-33.33%2.00K
-50.00%2.00K
-33.33%2.00K
0.00%3.00K
-98.01%3.00K
-98.23%4.00K
-98.63%3.00K
-98.60%3.00K
619.05%151.00K
--226.00K
--219.00K
--215.00K
--21.00K
--0.00
----
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
--0.00
---3.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---621.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1809.09%188.00K
-1600.00%-17.00K
-300.00%-6.00K
75.00%-2.00K
21.43%-11.00K
96.55%-1.00K
400.00%3.00K
-102.47%-8.00K
-114.74%-14.00K
87.55%-29.00K
88.89%-1.00K
4728.57%324.00K
963.64%95.00K
-1556.25%-233.00K
-164.29%-9.00K
-125.00%-7.00K
-142.31%-11.00K
220.00%16.00K
112.61%14.00K
109.18%28.00K
271.43%26.00K
600.00%5.00K
-5450.00%-111.00K
---305.00K
450.00%7.00K
---1.00K
---2.00K
--0.00
---2.00K
Thu nhập trước thuế
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.38%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.68%-30.64M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-53.07%-28.46M
-142.12%-24.57M
-43.88%-16.27M
-160.28%-14.19M
-139.74%-18.59M
-234.19%-10.15M
-170.02%-11.31M
-28.87%-5.45M
---7.75M
---3.04M
---4.19M
---4.23M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
404.76%64.00K
----
----
----
-111.54%-21.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1922.22%182.00K
337.50%35.00K
150.00%20.00K
-55.56%4.00K
--9.00K
--8.00K
--8.00K
--9.00K
Doanh thu sau thuế
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-141.29%-24.57M
-43.62%-16.27M
-160.08%-14.19M
-141.81%-18.77M
-234.46%-10.18M
-169.98%-11.33M
-28.69%-5.45M
---7.76M
---3.04M
---4.20M
---4.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-141.29%-24.57M
-43.62%-16.27M
-160.08%-14.19M
-141.81%-18.77M
-234.46%-10.18M
-169.98%-11.33M
-28.69%-5.45M
---7.76M
---3.04M
---4.20M
---4.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-128.33%-24.57M
-16.48%-16.27M
-90.74%-14.19M
-112.50%-18.77M
-161.46%-10.76M
-169.83%-13.97M
-44.60%-7.44M
---8.84M
---4.12M
---5.18M
---5.14M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-46.03%578.00K
169.22%2.64M
119.12%1.98M
--1.07M
--1.07M
--981.00K
--905.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-128.33%-24.57M
-16.48%-16.27M
-90.74%-14.19M
-112.50%-18.77M
-161.46%-10.76M
-169.83%-13.97M
-44.60%-7.44M
---8.84M
---4.12M
---5.18M
---5.14M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
70.26%-0.17
21.96%-0.42
29.07%-0.41
36.13%-0.49
18.81%-0.58
41.80%-0.54
52.97%-0.58
9.04%-0.76
3.89%-0.71
-22.98%-0.93
-42.96%-1.24
-3.29%-0.84
-22.29%-0.74
-7.41%-0.75
-42.54%-0.87
-100.10%-0.81
-70.56%-0.60
30.91%-0.70
-109.74%-0.61
-6.98%-0.40
-65.29%-0.35
-299.02%-1.02
-144.57%-0.29
-153.38%-0.38
-44.61%-0.21
---0.25
---0.12
---0.15
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
70.26%-0.17
21.96%-0.42
29.07%-0.41
36.13%-0.49
18.81%-0.58
41.80%-0.54
52.97%-0.58
9.04%-0.76
3.89%-0.71
-22.98%-0.93
-42.96%-1.24
-3.29%-0.84
-22.29%-0.74
-7.41%-0.75
-42.54%-0.87
-100.10%-0.81
-70.56%-0.60
30.91%-0.70
-109.74%-0.61
-6.98%-0.40
-65.29%-0.35
-299.02%-1.02
-144.57%-0.29
-153.38%-0.38
-44.61%-0.21
---0.25
---0.12
---0.15
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ALX Oncology Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALXO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của ALX Oncology Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ALX Oncology Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -101.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ALX Oncology Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ALX Oncology Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ALX Oncology Holdings Inc là -100.85M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.