tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ALX Oncology Holdings Inc

ALXO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
-0.040-2.30%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
233.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ALXO

Theo dõi tình hình tài chính của ALX Oncology Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
233.59M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.13
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.49
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-134.85M
ROE
-74.17%
ROA
-59.40%

Ngày công bố lợi nhuận của ALX Oncology Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.14
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.71%-0.13
70.26%-0.17
21.96%-0.42
29.07%-0.41
36.13%-0.49
18.81%-0.58
41.80%-0.54
52.97%-0.58
9.04%-0.76
3.89%-0.71
-22.98%-0.93
---1.24
---0.84
---0.74
---0.75
---2.28
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
30.74%-17.97M
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-128.33%-24.57M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-47.70%6.71%
-46.21%5.52%
125.20%19.15%
109.90%14.38%
118.15%12.83%
85.07%10.26%
72.77%8.50%
57.53%6.85%
52.09%5.88%
60.10%5.54%
55.93%4.92%
--4.35%
--3.87%
--3.46%
--3.16%
--0.12%
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
22.16%-18.27M
40.40%-18.97M
24.80%-23.02M
30.81%-22.53M
43.47%-23.47M
15.74%-31.82M
36.25%-30.61M
38.87%-32.57M
-12.91%-41.52M
-17.26%-37.76M
-49.05%-48.02M
-45.24%-53.27M
-8.84%-36.78M
-30.13%-32.20M
-13.16%-32.22M
-49.26%-36.68M
-107.31%-33.79M
-74.18%-24.75M
-59.73%-28.47M
-150.55%-24.58M
Lợi nhuận ròng
30.74%-17.97M
41.71%-17.93M
21.65%-22.85M
27.89%-22.14M
34.14%-25.95M
13.57%-30.75M
35.87%-29.16M
39.78%-30.71M
-15.34%-39.40M
-17.88%-35.58M
-48.07%-45.47M
-44.37%-50.99M
-3.76%-34.16M
-23.03%-30.18M
-7.99%-30.71M
-43.78%-35.32M
-102.29%-32.92M
-72.95%-24.53M
-51.48%-28.44M
-128.33%-24.57M
Tài sản ngắn hạn
68.26%143.46M
41.97%145.56M
-62.24%50.73M
-57.33%66.52M
-49.47%85.26M
-38.92%102.53M
-28.79%134.35M
-21.69%155.90M
-23.16%168.71M
-27.81%167.86M
-30.38%188.66M
-31.55%199.07M
-30.70%219.56M
-27.68%232.54M
-26.17%270.97M
-25.24%290.81M
-23.15%316.85M
-25.63%321.52M
-15.82%367.02M
48.23%388.96M
Tổng nợ ngắn hạn
-21.60%14.78M
7.66%20.18M
32.72%24.55M
-14.28%27.72M
-50.98%18.85M
-41.85%18.74M
-48.61%18.50M
-7.97%32.34M
118.81%38.45M
47.22%32.23M
27.10%36.00M
39.21%35.14M
-26.64%17.57M
43.00%21.89M
85.19%28.32M
102.14%25.24M
71.34%23.95M
8.34%15.31M
146.53%15.29M
73.52%12.49M
Tổng tài sản
68.72%160.82M
47.50%178.33M
-60.04%59.05M
-55.46%82.72M
-55.59%95.32M
-43.15%120.90M
-39.08%147.78M
-15.63%185.72M
-12.73%214.62M
-23.55%212.65M
-20.86%242.55M
-30.72%220.11M
-28.93%245.93M
-23.52%278.14M
-19.38%306.49M
-20.52%317.69M
-17.87%346.02M
-15.99%363.68M
-12.81%380.18M
52.31%399.73M
Tổng các khoản nợ
-20.29%24.63M
-17.25%26.98M
-3.20%33.06M
-22.46%37.92M
-44.11%30.91M
-32.71%32.60M
-35.36%34.16M
-4.76%48.91M
66.37%55.30M
28.36%48.45M
22.81%52.84M
67.14%51.35M
11.92%33.24M
88.00%37.75M
151.11%43.02M
111.09%30.73M
82.48%29.70M
39.19%20.08M
175.95%17.13M
39.52%14.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
111.42%136.19M
71.41%151.35M
-77.13%25.98M
-67.25%44.80M
-59.57%64.42M
-46.23%88.30M
-40.11%113.62M
-18.93%136.81M
-25.09%159.32M
-31.70%164.19M
-27.99%189.71M
-41.19%168.75M
-32.76%212.69M
-30.04%240.39M
-27.43%263.46M
-25.50%286.96M
-21.90%316.32M
-17.90%343.60M
-15.54%363.05M
52.84%385.17M
Thu nhập hoạt động ròng
31.40%-16.06M
24.39%-18.65M
40.77%-18.98M
32.64%-17.09M
11.89%-23.41M
34.97%-24.66M
19.23%-32.05M
18.56%-25.38M
16.22%-26.57M
-36.34%-37.92M
-91.98%-39.68M
-0.89%-31.16M
-86.56%-31.71M
-34.55%-27.82M
-18.18%-20.67M
-24.25%-30.88M
17.57%-17.00M
-302.61%-20.67M
-28.45%-17.49M
-160.33%-24.86M
Đầu tư ròng
-70.77%6.52M
-479.95%-105.04M
-66.15%11.23M
-16.74%21.39M
2360.42%22.32M
4.43%27.64M
299.11%33.18M
100.49%25.69M
-85.40%907.00K
-37.41%26.47M
-252.31%-16.67M
-6.43%12.81M
108.16%6.21M
123.00%42.30M
342.19%10.94M
3540.95%13.70M
---76.13M
-2627342.86%-183.92M
-40972.73%-4.52M
-163.07%-398.00K
Tài chính thuần
161.71%137.00K
214661.54%139.59M
106.71%678.00K
-163.35%-159.00K
-100.82%-222.00K
-97.89%65.00K
-99.45%328.00K
326.13%251.00K
7816.03%27.15M
2984.11%3.09M
523.19%59.17M
18.38%-111.00K
-18.72%343.00K
-233.75%-107.00K
1711.83%9.49M
-130.98%-136.00K
-42.27%422.00K
-89.72%80.00K
-99.72%524.00K
-99.74%439.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 50.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.24.

Tổng tài sản của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ALX Oncology Holdings Inc là 59.05M, bao gồm 50.73M tài sản ngắn hạn và 8.32M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của ALX Oncology Holdings Inc là 33.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ALX Oncology Holdings Inc là 25.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.13.

Thu nhập hoạt động thuần của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ALX Oncology Holdings Inc là -100.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.21.

Giá trị đầu tư ròng của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của ALX Oncology Holdings Inc là 82.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.25.

Giá trị huy động vốn ròng của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của ALX Oncology Holdings Inc là 362.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.67.

Thu nhập ròng của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -101.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -145.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -98.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ALX Oncology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ALX Oncology Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -100.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.