tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alerus Financial Corp

ALRS
Thêm vào danh sách theo dõi
33.270USD
-0.290-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
831.28MVốn hóa
31.27P/E TTM

ALRS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alerus Financial Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alerus Financial Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
8.38%80.04M
9.96%75.05M
-89.38%7.60M
42.45%71.54M
45.08%73.86M
44.91%68.25M
227.76%71.59M
4.38%50.22M
6.50%50.91M
-2.71%47.10M
-57.90%21.84M
-12.39%48.11M
-7.23%47.80M
-4.05%48.41M
-7.40%51.88M
-1.83%54.92M
-9.12%51.52M
-18.07%50.46M
-7.06%56.02M
-14.97%55.94M
-0.77%56.69M
36.91%61.59M
27.90%60.28M
38.48%65.79M
20.26%57.13M
2.82%44.98M
5.11%47.13M
6.17%47.51M
7.22%47.51M
4.35%43.75M
--44.84M
--44.75M
--44.31M
--41.92M
Chi phí hoạt động
10.47%44.42M
-12.32%36.90M
-32.36%42.51M
10.80%41.34M
9.40%40.21M
30.49%42.08M
92.41%62.85M
23.08%37.31M
24.07%36.75M
2.93%32.25M
6.44%32.66M
-11.86%30.31M
-12.39%29.62M
0.15%31.33M
-6.53%30.69M
5.52%34.39M
-5.30%33.81M
-12.12%31.28M
-14.13%32.83M
-3.47%32.59M
10.69%35.70M
17.11%35.60M
19.89%38.23M
2.83%33.76M
2.11%32.26M
-1.89%30.40M
-0.07%31.89M
5.62%32.84M
-3.12%31.59M
6.74%30.98M
--31.91M
--31.09M
--32.60M
--29.03M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-14.48%3.28M
11.40%3.77M
77.80%3.88M
76.14%3.82M
82.81%3.84M
57.71%3.39M
2.15%2.19M
2.94%2.17M
-1.41%2.10M
-8.68%2.15M
1.04%2.14M
10.07%2.11M
2.26%2.13M
9.76%2.35M
-2.49%2.12M
-13.30%1.92M
-11.17%2.08M
-6.59%2.14M
-7.38%2.17M
-1.25%2.21M
13.01%2.34M
1.24%2.29M
2.14%2.34M
3.90%2.24M
0.73%2.08M
115.71%2.27M
1.55%2.29M
-0.28%2.15M
-5.11%2.06M
--1.05M
--2.26M
--2.16M
--2.17M
Chi phí hoạt động khác
----
--21.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
5.88%35.62M
45.78%38.15M
-499.34%-34.91M
133.91%30.20M
137.75%33.65M
76.21%26.17M
180.77%8.74M
-27.46%12.91M
-22.13%14.15M
-13.06%14.85M
-151.07%-10.82M
-13.28%17.80M
2.64%18.18M
-10.90%17.08M
-8.62%21.19M
-12.09%20.53M
-15.62%17.71M
-26.22%19.17M
5.20%23.19M
-27.09%23.35M
-15.63%20.98M
78.19%25.99M
44.66%22.04M
118.25%32.03M
56.26%24.87M
14.28%14.59M
17.89%15.24M
7.41%14.67M
36.02%15.92M
-1.02%12.76M
--12.93M
--13.66M
--11.70M
--12.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---133.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.40M
---3.50M
---3.50M
---2.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--21.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.47%-8.35M
9.51%-7.79M
6.51%-8.44M
-33.75%-8.18M
-21.08%-7.29M
-36.03%-8.61M
-29.08%-9.03M
2.27%-6.12M
7.88%-6.02M
3.97%-6.33M
-5.12%-7.00M
21.45%-6.26M
-14.89%-6.54M
-8.03%-6.59M
-3.08%-6.66M
-28.11%-7.97M
-0.74%-5.69M
0.16%-6.10M
11.77%-6.46M
-19.16%-6.22M
10.18%-5.65M
-15.65%-6.11M
-34.18%-7.32M
0.36%-5.22M
-33.74%-6.29M
-22.82%-5.29M
-9.69%-5.45M
-20.66%-5.24M
-3.61%-4.70M
-0.14%-4.30M
---4.97M
---4.34M
---4.54M
---4.30M
Thu nhập trước thuế
3.50%27.28M
72.26%30.25M
-14796.91%-43.35M
224.04%22.02M
224.15%26.36M
106.04%17.56M
98.37%-291.00K
-41.11%6.80M
-30.14%8.13M
-18.77%8.52M
-222.61%-17.82M
-8.10%11.54M
-3.15%11.64M
-19.74%10.49M
-13.14%14.53M
-26.69%12.56M
-21.65%12.02M
-34.24%13.07M
25.57%16.73M
-26.50%17.13M
1.66%15.34M
192.31%19.88M
36.20%13.32M
147.00%23.31M
34.50%15.09M
-19.62%6.80M
23.01%9.78M
1.23%9.44M
56.53%11.22M
-1.61%8.46M
--7.95M
--9.32M
--7.17M
--8.60M
Thuế thu nhập
5.08%6.41M
71.43%7.28M
-4476.89%-10.30M
220.82%5.10M
217.42%6.10M
103.06%4.25M
92.66%-225.00K
-33.22%1.59M
-24.14%1.92M
-9.32%2.09M
-184.55%-3.06M
-19.01%2.38M
-6.97%2.54M
-20.15%2.31M
-9.99%3.62M
-27.66%2.94M
-25.22%2.73M
-38.05%2.89M
28.01%4.03M
-28.05%4.06M
0.86%3.64M
224.43%4.66M
47.58%3.15M
142.20%5.65M
25.93%3.61M
-29.00%1.44M
10.99%2.13M
19.53%2.33M
83.09%2.87M
16.72%2.02M
--1.92M
--1.95M
--1.57M
--1.73M
Doanh thu sau thuế
3.02%20.86M
72.52%22.97M
-49978.79%-33.05M
225.02%16.92M
226.24%20.25M
107.01%13.31M
99.55%-66.00K
-43.16%5.21M
-31.81%6.21M
-21.43%6.43M
-235.26%-14.76M
-4.76%9.16M
-2.03%9.10M
-19.62%8.19M
-14.14%10.91M
-26.39%9.62M
-20.53%9.29M
-33.07%10.18M
24.82%12.71M
-26.00%13.07M
1.92%11.69M
183.70%15.21M
33.02%10.18M
148.58%17.66M
37.45%11.47M
-16.67%5.36M
26.84%7.65M
-3.61%7.10M
49.10%8.35M
-6.24%6.44M
--6.03M
--7.37M
--5.60M
--6.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.02%20.86M
72.52%22.97M
-49978.79%-33.05M
225.02%16.92M
226.24%20.25M
107.01%13.31M
99.55%-66.00K
-43.16%5.21M
-31.81%6.21M
-21.43%6.43M
-235.26%-14.76M
-4.76%9.16M
-2.03%9.10M
-19.62%8.19M
-14.14%10.91M
-26.39%9.62M
-20.53%9.29M
-33.07%10.18M
24.82%12.71M
-26.00%13.07M
1.92%11.69M
183.70%15.21M
33.02%10.18M
148.58%17.66M
37.45%11.47M
-16.67%5.36M
26.84%7.65M
-3.61%7.10M
49.10%8.35M
-6.24%6.44M
--6.03M
--7.37M
--5.60M
--6.86M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--20.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
4.08%20.86M
72.25%22.77M
-3257800.00%-32.58M
223.67%16.78M
224.93%20.05M
106.76%13.22M
99.99%-1.00K
-43.01%5.18M
-31.76%6.17M
-21.37%6.39M
-234.79%-14.56M
-4.57%9.09M
-1.63%9.04M
-19.19%8.13M
-13.77%10.80M
-25.97%9.53M
-20.17%9.19M
-32.77%10.06M
25.20%12.53M
-25.79%12.87M
2.14%11.52M
183.30%14.96M
42.88%10.01M
144.14%17.34M
35.05%11.27M
-17.95%5.28M
16.11%7.00M
-3.61%7.10M
49.10%8.35M
-6.24%6.44M
--6.03M
--7.37M
--5.60M
--6.86M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--647.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
4.08%20.86M
72.25%22.77M
-3257800.00%-32.58M
223.67%16.78M
224.93%20.05M
106.76%13.22M
99.99%-1.00K
-43.01%5.18M
-31.76%6.17M
-21.37%6.39M
-234.79%-14.56M
-4.57%9.09M
-1.63%9.04M
-19.19%8.13M
-13.77%10.80M
-25.97%9.53M
-20.17%9.19M
-32.77%10.06M
25.20%12.53M
-25.79%12.87M
2.14%11.52M
183.30%14.96M
42.88%10.01M
144.14%17.34M
35.05%11.27M
-17.95%5.28M
16.11%7.00M
-3.61%7.10M
49.10%8.35M
-6.24%6.44M
--6.03M
--7.37M
--5.60M
--6.86M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
5.27%0.83
72.11%0.90
-3206750.00%-1.28
152.20%0.66
153.31%0.79
60.94%0.52
99.99%0.00
-42.76%0.26
-30.88%0.31
-20.22%0.32
-236.46%-0.74
-4.01%0.46
-15.07%0.45
-30.42%0.41
-25.81%0.54
-36.27%0.48
-20.65%0.53
-33.15%0.58
24.55%0.73
-26.15%0.75
1.65%0.67
182.06%0.87
42.29%0.58
143.12%1.01
34.69%0.66
-17.97%0.31
16.22%0.41
-3.52%0.42
49.10%0.49
-6.24%0.38
--0.35
--0.43
--0.33
--0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
5.38%0.82
72.08%0.89
-3206750.00%-1.28
152.70%0.65
153.36%0.78
61.08%0.52
99.99%0.00
-42.95%0.26
-31.11%0.31
-20.35%0.32
-238.11%-0.74
-3.92%0.45
-14.80%0.45
-30.15%0.40
-25.54%0.53
-35.96%0.47
-20.33%0.52
-32.90%0.57
24.96%0.72
-25.98%0.74
1.83%0.66
182.32%0.86
39.63%0.57
138.50%0.99
32.12%0.65
-19.54%0.30
16.22%0.41
-3.52%0.42
49.10%0.49
-6.24%0.38
--0.35
--0.43
--0.33
--0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
4.76%0.22
5.00%0.21
5.00%0.21
5.00%0.21
5.00%0.21
5.26%0.20
5.26%0.20
5.26%0.20
5.26%0.20
5.56%0.19
5.56%0.19
5.56%0.19
5.56%0.19
12.50%0.18
12.50%0.18
12.50%0.18
12.50%0.18
6.67%0.16
6.67%0.16
6.67%0.16
6.67%0.16
0.00%0.15
0.00%0.15
7.14%0.15
--0.15
--0.15
--0.15
--0.14
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alerus Financial Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALRS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alerus Financial Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Alerus Financial Corp báo cáo doanh thu là 221.25M cho năm tài chính 2025, tăng từ 219.81M của năm trước.

Doanh thu mà Alerus Financial Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alerus Financial Corp báo cáo doanh thu là 80.04M cho quý gần nhất, tăng 8.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alerus Financial Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Alerus Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 17.47M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alerus Financial Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Alerus Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 20.86M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alerus Financial Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alerus Financial Corp là 55.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.