tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allstate Corp

ALL
Thêm vào danh sách theo dõi
259.570USD
-3.540-1.35%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
65.94BVốn hóa
5.67P/E TTM

Tình hình tài chính của ALL

Theo dõi tình hình tài chính của Allstate Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Allstate Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
12.66/6.12
Doanh thu / Dự báo
18.60B/15.66B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
67.69B
5.58%
EPS(YoY)
38.56
124.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.13%12.66
338.73%9.36
102.87%14.54
221.98%14.13
589.39%7.86
-52.72%2.13
28.74%7.17
2901.71%4.39
121.55%1.14
443.64%4.51
585.71%5.57
---0.16
---5.29
---1.31
---1.15
---3.99
----
----
----
----
Doanh thu
11.80%18.60B
2.97%16.94B
5.08%17.34B
3.78%17.25B
5.85%16.63B
7.82%16.45B
11.29%16.51B
14.69%16.63B
12.41%15.71B
10.68%15.26B
8.68%14.83B
9.76%14.50B
14.40%13.98B
11.75%13.79B
4.79%13.65B
5.83%13.21B
-3.38%12.22B
-0.92%12.34B
18.81%13.02B
16.88%12.48B
Lợi nhuận ròng
55.89%3.24B
328.98%2.43B
100.26%3.80B
220.16%3.72B
590.70%2.08B
-52.40%566.00M
30.07%1.90B
2931.71%1.16B
121.67%301.00M
443.64%1.19B
581.85%1.46B
94.01%-41.00M
-33.56%-1.39B
-154.92%-346.00M
-137.64%-303.00M
-234.84%-685.00M
-165.20%-1.04B
144.74%630.00M
-69.01%805.00M
-54.88%508.00M
Biên lợi nhuận ròng
39.39%17.59%
300.51%14.51%
92.69%22.06%
209.94%21.70%
471.48%12.62%
-53.86%3.62%
14.21%11.45%
25473.90%7.00%
122.45%2.21%
437.18%7.85%
562.26%10.03%
---0.03%
---9.84%
---2.33%
---2.17%
---2.77%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.94%6.01%
-13.94%6.04%
-13.66%6.25%
-5.46%6.72%
-6.44%6.98%
-6.91%7.02%
-5.73%7.24%
-9.51%7.11%
-5.70%7.46%
-11.09%7.54%
-5.46%7.68%
--7.85%
--7.91%
--8.48%
--8.13%
--8.16%
----
----
----
----
Doanh thu
11.80%18.60B
2.97%16.94B
5.08%17.34B
3.78%17.25B
5.85%16.63B
7.82%16.45B
11.29%16.51B
14.69%16.63B
12.41%15.71B
10.68%15.26B
8.68%14.83B
9.76%14.50B
14.40%13.98B
11.75%13.79B
4.79%13.65B
5.83%13.21B
-3.38%12.22B
-0.92%12.34B
18.81%13.02B
16.88%12.48B
Lợi nhuận hoạt động
120.18%4.25B
284.55%3.21B
96.60%5.03B
172.06%4.22B
256.38%1.93B
-46.85%835.00M
30.48%2.56B
906.49%1.55B
133.33%541.00M
636.18%1.57B
749.67%1.96B
118.99%154.00M
-32.27%-1.62B
-132.85%-293.00M
-119.87%-302.00M
-355.03%-811.00M
-161.72%-1.23B
-72.05%892.00M
-49.06%1.52B
-82.35%318.00M
Lợi nhuận ròng
55.89%3.24B
328.98%2.43B
100.26%3.80B
220.16%3.72B
590.70%2.08B
-52.40%566.00M
30.07%1.90B
2931.71%1.16B
121.67%301.00M
443.64%1.19B
581.85%1.46B
94.01%-41.00M
-33.56%-1.39B
-154.92%-346.00M
-137.64%-303.00M
-234.84%-685.00M
-165.20%-1.04B
144.74%630.00M
-69.01%805.00M
-54.88%508.00M
Tổng tài sản
7.65%124.76B
7.65%123.97B
7.29%119.76B
5.85%120.40B
6.94%115.89B
9.43%115.16B
7.99%111.62B
12.42%113.74B
7.81%108.37B
5.63%105.24B
5.48%103.36B
3.58%101.18B
4.32%100.51B
2.55%99.63B
-1.46%97.99B
-26.80%97.68B
-27.36%96.35B
-25.16%97.15B
-21.07%99.44B
8.71%133.44B
Tổng các khoản nợ
-0.88%91.08B
-0.78%92.39B
-1.20%89.17B
0.01%92.91B
2.33%91.89B
7.32%93.11B
5.27%90.25B
7.12%92.91B
5.46%89.80B
5.47%86.76B
6.33%85.73B
8.26%86.73B
11.55%85.14B
11.14%82.26B
8.50%80.63B
-24.94%80.11B
-26.93%76.33B
-28.16%74.01B
-22.40%74.31B
11.78%106.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
40.30%33.68B
43.24%31.59B
43.16%30.59B
31.92%27.49B
29.25%24.00B
19.33%22.05B
21.20%21.37B
44.24%20.84B
20.82%18.57B
6.37%18.48B
1.54%17.63B
-17.73%14.45B
-23.23%15.37B
-24.92%17.37B
-30.90%17.36B
-34.25%17.56B
-28.97%20.02B
-13.64%23.14B
-16.84%25.13B
-2.04%26.71B
Thu nhập hoạt động ròng
40.63%2.63B
81.36%3.56B
75.31%2.99B
2.59%3.28B
-20.60%1.87B
17.89%1.96B
39.18%1.71B
159.61%3.20B
101.80%2.36B
177.20%1.67B
26.29%1.23B
-39.74%1.23B
-30.13%1.17B
39.12%601.00M
11.37%970.00M
53.95%2.05B
9.49%1.67B
-68.88%432.00M
-33.97%871.00M
2.55%1.33B
Đầu tư ròng
3.89%-1.16B
-103.17%-2.63B
-16.64%-1.95B
-4.47%-2.81B
52.14%-1.21B
5.76%-1.29B
-51.22%-1.67B
-217.75%-2.69B
-897.63%-2.52B
-72.36%-1.37B
-147.20%-1.10B
26.07%-845.00M
77.39%-253.00M
-181.14%-796.00M
-302.26%-447.00M
-356.28%-1.14B
-67.01%-1.12B
91.23%981.00M
110.05%221.00M
256.49%446.00M
Tài chính thuần
-114.52%-1.33B
-174.25%-916.00M
-397.31%-1.29B
-242.70%-634.00M
-620.93%-620.00M
-101.20%-334.00M
-0.78%-260.00M
18.50%-185.00M
90.22%-86.00M
-237.19%-166.00M
54.97%-258.00M
74.29%-227.00M
4.25%-879.00M
111.57%121.00M
51.23%-573.00M
49.34%-883.00M
-9.03%-918.00M
29.32%-1.05B
-232.62%-1.18B
-46.72%-1.74B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tổng doanh thu đạt 67.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.11B.

Tổng nghĩa vụ của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tổng nghĩa vụ của Allstate Corp là 89.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Allstate Corp là 30.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Allstate Corp là 12.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.07.

Giá trị đầu tư ròng của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, giá trị đầu tư ròng của Allstate Corp là -7.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, giá trị huy động vốn ròng của Allstate Corp là -2.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -313.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 38.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.00.

Thu nhập ròng của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, lợi nhuận ròng là 10.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.41.

Biên lợi nhuận ròng của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 42.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Allstate Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allstate Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.