tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Albemarle Corp

ALB
Thêm vào danh sách theo dõi
110.910USD
-4.140-3.60%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
13.08BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)110.910USD-0.190-0.17%

Tình hình tài chính của ALB

Theo dõi tình hình tài chính của Albemarle Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
13.08B
Cổ tức TTM
1.62
P/E TTM
-32.61
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.40
Doanh thu
5.14B
Lợi nhuận ròng
-1.32B
ROE
-5.19%
ROA
-1.15%

Ngày công bố lợi nhuận của Albemarle Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
3.72/3.24
Doanh thu / Dự báo
1.74B/1.60B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2426.63%3.72
81546.02%2.35
-1454.77%-3.87
81.80%-1.72
91.84%-0.16
96.28%0.00
105.43%0.29
-466.55%-9.45
-135.31%-1.96
-100.74%-0.08
-154.45%-5.26
--2.58
--5.54
--10.57
--9.67
--13.30
----
----
----
----
Doanh thu
31.08%1.74B
32.67%1.43B
15.94%1.43B
-3.46%1.31B
-7.02%1.33B
-20.86%1.08B
-47.72%1.23B
-41.37%1.35B
-39.65%1.43B
-47.26%1.36B
-10.10%2.36B
10.46%2.31B
60.19%2.37B
128.80%2.58B
193.11%2.62B
151.85%2.09B
91.19%1.48B
35.99%1.13B
1.71%894.20M
11.21%830.57M
Lợi nhuận ròng
2432.47%438.27M
81689.12%277.40M
-1456.54%-455.87M
81.78%-202.38M
91.83%-18.79M
96.28%-340.00K
105.44%33.60M
-467.13%-1.11B
-135.36%-229.89M
-100.74%-9.14M
-154.54%-617.68M
-66.28%302.53M
59.80%650.04M
388.82%1.24B
29714.15%1.13B
328.43%897.22M
-4.20%406.77M
164.83%253.38M
-104.52%-3.82M
-499.57%-392.78M
Biên lợi nhuận ròng
982.18%28.64%
402.98%23.03%
-507.15%-28.13%
85.55%-11.31%
121.43%2.65%
274.20%4.58%
126.99%6.91%
-664.11%-78.29%
-143.26%-12.35%
-97.53%1.22%
-157.76%-25.60%
--13.88%
--28.54%
--49.48%
--44.33%
--35.18%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
128.75%33.86%
141.58%35.06%
23.52%13.86%
217.10%8.99%
2101.68%14.80%
389.61%14.51%
138.15%11.22%
-423.01%-7.68%
-103.14%-0.74%
-94.01%2.96%
-176.99%-29.41%
--2.38%
--23.56%
--49.47%
--38.20%
--44.19%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.68%11.80%
-40.30%12.43%
-8.01%19.50%
3.28%21.15%
9.16%20.95%
12.10%20.82%
-7.04%21.20%
5.42%20.48%
4.06%19.19%
0.66%18.57%
9.40%22.81%
--19.42%
--18.45%
--18.45%
--20.85%
--24.40%
----
----
----
----
Doanh thu
31.08%1.74B
32.67%1.43B
15.94%1.43B
-3.46%1.31B
-7.02%1.33B
-20.86%1.08B
-47.72%1.23B
-41.37%1.35B
-39.65%1.43B
-47.26%1.36B
-10.10%2.36B
10.46%2.31B
60.19%2.37B
128.80%2.58B
193.11%2.62B
151.85%2.09B
91.19%1.48B
35.99%1.13B
1.71%894.20M
11.21%830.57M
Lợi nhuận hoạt động
870.81%461.90M
1903.28%356.84M
291.86%49.60M
89.82%-28.55M
124.53%47.58M
112.46%17.81M
96.22%-25.85M
-118.97%-280.48M
-225.46%-193.95M
-112.89%-142.92M
-185.57%-684.08M
-114.33%-128.09M
-64.55%154.59M
251.66%1.11B
1540.41%799.44M
578.08%894.00M
272.25%436.03M
99.49%315.32M
-73.83%48.73M
-11.96%131.84M
Lợi nhuận ròng
2432.47%438.27M
81689.12%277.40M
-1456.54%-455.87M
81.78%-202.38M
91.83%-18.79M
96.28%-340.00K
105.44%33.60M
-467.13%-1.11B
-135.36%-229.89M
-100.74%-9.14M
-154.54%-617.68M
-66.28%302.53M
59.80%650.04M
388.82%1.24B
29714.15%1.13B
328.43%897.22M
-4.20%406.77M
164.83%253.38M
-104.52%-3.82M
-499.57%-392.78M
Tài sản ngắn hạn
-12.45%3.94B
-20.65%3.26B
4.32%4.01B
-2.46%4.55B
-13.79%4.51B
-29.46%4.11B
-26.35%3.84B
-34.47%4.67B
-29.90%5.23B
-12.54%5.82B
0.58%5.22B
65.83%7.13B
122.52%7.45B
184.94%6.66B
158.32%5.19B
106.77%4.30B
55.72%3.35B
16.28%2.34B
-8.98%2.01B
-6.69%2.08B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.01%1.89B
-18.95%1.58B
-8.56%1.80B
4.88%2.00B
-0.44%1.95B
-5.18%1.94B
-44.77%1.97B
-51.52%1.91B
-54.36%1.96B
-41.50%2.05B
29.90%3.56B
58.43%3.94B
140.86%4.29B
66.66%3.51B
46.24%2.74B
56.37%2.49B
80.90%1.78B
120.65%2.10B
4.02%1.87B
-1.35%1.59B
Tổng tài sản
-8.02%15.91B
-10.94%15.14B
-1.42%16.37B
-1.76%17.15B
-5.96%17.29B
-10.68%17.00B
-9.09%16.61B
-7.56%17.46B
-3.77%18.39B
8.36%19.03B
18.21%18.27B
36.55%18.88B
52.63%19.11B
53.86%17.56B
40.85%15.46B
27.66%13.83B
15.96%12.52B
10.94%11.42B
5.01%10.97B
5.87%10.83B
Tổng các khoản nợ
-20.93%5.37B
-25.18%5.03B
2.85%6.59B
-1.22%6.88B
-1.62%6.79B
-7.02%6.72B
-25.51%6.41B
-20.14%6.96B
-23.46%6.91B
-10.77%7.23B
18.44%8.61B
27.06%8.72B
45.06%9.02B
50.63%8.11B
40.58%7.27B
39.03%6.86B
40.36%6.22B
23.77%5.38B
-13.60%5.17B
-16.41%4.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.33%10.53B
-1.62%10.11B
-4.10%9.78B
-2.11%10.27B
-8.57%10.50B
-12.93%10.27B
5.53%10.20B
3.23%10.49B
13.83%11.48B
24.75%11.80B
18.00%9.67B
45.92%10.16B
60.10%10.09B
56.74%9.46B
41.09%8.19B
18.14%6.96B
-1.02%6.30B
1.56%6.04B
29.92%5.81B
36.29%5.90B
Thu nhập hoạt động ròng
9956.96%710.00M
-36.51%346.24M
57538.72%388.49M
47.83%355.60M
-101.98%-7.20M
456.77%545.38M
100.69%674.00K
-61.75%240.55M
392.34%362.89M
-86.41%97.95M
-110.31%-98.22M
-29.76%628.85M
150.53%73.71M
249.69%720.98M
750.76%952.25M
754.83%895.29M
-164.00%-145.87M
30.53%206.18M
-143.40%-146.33M
-58.73%104.73M
Đầu tư ròng
-122.17%-80.44M
401.70%540.96M
46.12%-176.64M
49.37%-152.98M
180.65%362.92M
63.74%-179.30M
69.23%-327.81M
54.43%-302.12M
12.40%-450.00M
8.26%-494.50M
-74.87%-1.07B
-111.57%-662.92M
-88.94%-513.70M
-136.31%-539.01M
-97.99%-609.34M
-22.09%-313.34M
-474.78%-271.88M
-30.54%-228.09M
-39.86%-307.76M
-26.45%-256.65M
Tài chính thuần
11.67%-80.05M
-1077.73%-1.41B
-473.87%-533.02M
17.67%-90.53M
19.59%-90.63M
-107.71%-120.01M
-123.40%-92.88M
-210.30%-109.97M
-145.84%-112.72M
1412.23%1.56B
232.62%397.00M
252.73%99.70M
-73.24%245.88M
-305.97%-118.68M
-196.99%-299.36M
-2.15%-65.28M
1891.77%918.91M
140.22%57.62M
402.78%308.65M
33.33%-63.90M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tổng doanh thu đạt 5.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.38B.

Tài sản ngắn hạn của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tài sản ngắn hạn là 4.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.32.

Tổng tài sản của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Albemarle Corp là 16.37B, bao gồm 4.01B tài sản ngắn hạn và 12.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tổng nghĩa vụ của Albemarle Corp là 6.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Albemarle Corp là 9.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Albemarle Corp là 85.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.21.

Giá trị đầu tư ròng của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, giá trị đầu tư ròng của Albemarle Corp là -146.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, giá trị huy động vốn ròng của Albemarle Corp là -834.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.60.

Thu nhập ròng của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, lợi nhuận ròng là -677.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.53.

Biên lợi nhuận ròng của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, biên lợi nhuận ròng là -9.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.16.

Biên lợi nhuận gộp của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, biên lợi nhuận gộp là 13.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1001.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Albemarle Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Albemarle Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 85.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.