tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Airsculpt Technologies Inc

AIRS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.860USD
+0.505+11.60%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
342.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AIRS

Theo dõi tình hình tài chính của Airsculpt Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Airsculpt Technologies Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/-0.02
Doanh thu / Dự báo
39.39M/39.45M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
151.82M
-15.82%
EPS(YoY)
-0.19
-38.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.05%-0.03
124.21%0.02
-45.41%-0.15
82.19%-0.01
-146.33%-0.05
-8.18%-0.09
-256.85%-0.10
-278.01%-0.06
42096.00%0.10
37.87%-0.08
---0.03
--0.03
--0.00
---0.13
---0.13
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.05%39.39M
-14.64%33.44M
-17.76%34.99M
-13.71%44.01M
-17.32%39.37M
-17.71%39.18M
-9.07%42.55M
-8.44%51.00M
3.94%47.62M
16.96%47.61M
20.32%46.79M
12.18%55.70M
15.85%45.81M
8.38%40.70M
12.24%38.89M
--49.65M
--39.54M
64.41%37.56M
94.26%34.65M
----
--22.84M
Lợi nhuận ròng
15.81%-2.40M
125.49%1.28M
-57.48%-9.51M
81.57%-591.00K
-147.22%-2.85M
-10.06%-5.03M
-262.33%-6.04M
-280.52%-3.21M
43164.29%6.03M
36.40%-4.57M
77.40%-1.67M
204.63%1.78M
97.98%-14.00K
49.18%-7.19M
-191.59%-7.38M
--583.00K
---693.00K
-354.24%-14.15M
175.92%8.05M
----
--5.57M
Biên lợi nhuận ròng
15.84%-6.09%
129.86%3.84%
-91.48%-27.18%
78.64%-1.34%
-157.12%-7.23%
-33.74%-12.85%
-298.48%-14.20%
-297.15%-6.29%
41528.83%12.66%
45.62%-9.61%
---3.56%
--3.19%
---0.03%
---17.67%
---5.85%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.82%52.81%
1.53%49.84%
-5.50%48.38%
-6.94%53.42%
-8.65%51.36%
-13.26%49.09%
-7.93%51.19%
-3.84%57.40%
1.42%56.22%
1.18%56.59%
--55.60%
--59.69%
--55.43%
--55.93%
--58.67%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-35.46%23.34%
-15.89%29.92%
-9.12%30.61%
-13.53%29.11%
3.00%36.17%
1.33%35.57%
-5.46%33.68%
-11.88%33.66%
-11.65%35.11%
-15.63%35.11%
--35.63%
--38.20%
--39.74%
--41.61%
--42.52%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.05%39.39M
-14.64%33.44M
-17.76%34.99M
-13.71%44.01M
-17.32%39.37M
-17.71%39.18M
-9.07%42.55M
-8.44%51.00M
3.94%47.62M
16.96%47.61M
20.32%46.79M
12.18%55.70M
15.85%45.81M
8.38%40.70M
12.24%38.89M
--49.65M
--39.54M
64.41%37.56M
94.26%34.65M
----
--22.84M
Lợi nhuận hoạt động
-16.94%-849.00K
122.99%777.00K
-22.12%-1.30M
256.58%1.24M
-106.42%-726.00K
-231.11%-3.38M
-143.48%-1.07M
-108.88%-790.00K
183.04%11.31M
459.55%2.58M
1391.58%2.45M
48.52%8.89M
582.08%4.00M
93.74%-717.00K
-101.91%-190.00K
--5.99M
--586.00K
-277.91%-11.45M
169.88%9.97M
----
--6.44M
Lợi nhuận ròng
15.81%-2.40M
125.49%1.28M
-57.48%-9.51M
81.57%-591.00K
-147.22%-2.85M
-10.06%-5.03M
-262.33%-6.04M
-280.52%-3.21M
43164.29%6.03M
36.40%-4.57M
77.40%-1.67M
204.63%1.78M
97.98%-14.00K
49.18%-7.19M
-191.59%-7.38M
--583.00K
---693.00K
-354.24%-14.15M
175.92%8.05M
----
--5.57M
Tài sản ngắn hạn
59.04%24.33M
-9.70%15.46M
-5.23%12.22M
-24.38%16.41M
2.03%15.30M
7.24%17.12M
-21.44%12.89M
-19.14%21.69M
-16.17%14.99M
-4.29%15.96M
68.53%16.41M
-30.69%26.83M
-44.73%17.89M
-43.36%16.68M
-54.84%9.74M
120.62%38.71M
--32.36M
--29.44M
--21.56M
--17.55M
----
Tổng nợ ngắn hạn
21.25%32.48M
-2.47%27.90M
-4.68%24.16M
2.83%25.83M
23.08%26.79M
40.83%28.61M
28.06%25.35M
4.89%25.12M
1.16%21.77M
-8.97%20.32M
46.05%19.79M
38.69%23.95M
35.22%21.52M
35.96%22.32M
3.64%13.55M
25.65%17.27M
--15.91M
--16.41M
--13.08M
--13.74M
----
Tổng tài sản
-5.54%192.00M
-10.81%187.30M
-10.72%185.92M
-5.59%198.37M
0.27%203.26M
2.93%210.00M
2.02%208.25M
-3.30%210.11M
-3.25%202.71M
1.62%204.02M
5.26%204.12M
-0.68%217.28M
1.11%209.52M
0.10%200.76M
0.87%193.92M
18.07%218.78M
--207.23M
--200.55M
--192.25M
--185.30M
----
Tổng các khoản nợ
-27.15%91.74M
-23.80%99.59M
-17.42%103.81M
-14.30%107.21M
5.63%125.93M
8.90%130.71M
4.82%125.71M
-7.89%125.10M
-11.23%119.21M
-7.67%120.03M
-1.25%119.93M
11.92%135.81M
14.43%134.29M
11.08%129.99M
10.18%121.45M
11.75%121.34M
--117.36M
--117.03M
--110.23M
--108.58M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
29.65%100.26M
10.62%87.71M
-0.52%82.11M
7.23%91.16M
-7.39%77.33M
-5.60%79.29M
-1.96%82.54M
4.35%85.01M
11.00%83.50M
18.69%83.99M
16.17%84.19M
-16.38%81.47M
-16.29%75.23M
-15.28%70.77M
-11.64%72.47M
27.00%97.43M
--89.87M
--83.53M
--82.01M
--76.72M
----
Thu nhập hoạt động ròng
507.26%5.27M
-193.29%-2.53M
-112.30%-225.00K
44.80%4.98M
-74.21%868.00K
-44.25%2.71M
188.19%1.83M
-71.87%3.44M
-45.89%3.37M
-26.72%4.87M
93.01%635.00K
17.68%12.24M
-12.16%6.22M
216.37%6.64M
-96.14%329.00K
--10.40M
--7.08M
-179.25%-5.71M
68.01%8.53M
----
--7.20M
Đầu tư ròng
97.32%-51.00K
98.36%-58.00K
96.33%-180.00K
93.40%-265.00K
-21.70%-1.90M
-93.10%-3.53M
-131.52%-4.90M
-85.93%-4.02M
59.06%-1.56M
16.77%-1.83M
53.87%-2.12M
-15.87%-2.16M
10.74%-3.81M
8.16%-2.19M
-190.87%-4.59M
---1.86M
---4.27M
-108.55%-2.39M
-91.62%-1.58M
----
---1.15M
Tài chính thuần
283.20%3.02M
83.01%5.63M
-188.36%-2.38M
-295.26%-2.08M
-50.46%-1.65M
314.20%3.08M
92.24%-825.00K
8.98%-527.00K
-48.71%-1.10M
40.84%-1.44M
54.53%-10.64M
-13.75%-579.00K
20.24%-737.00K
-119.12%-2.43M
-665.04%-23.39M
---509.00K
---924.00K
590.73%12.71M
-676.14%-3.06M
----
---2.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 151.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.35M.

Tài sản ngắn hạn của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 15.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.70.

Tổng tài sản của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Airsculpt Technologies Inc là 187.30M, bao gồm 15.46M tài sản ngắn hạn và 171.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Airsculpt Technologies Inc là 99.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Airsculpt Technologies Inc là 87.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Airsculpt Technologies Inc là -15.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.24.

Giá trị đầu tư ròng của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Airsculpt Technologies Inc là -2.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Airsculpt Technologies Inc là -478.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -175.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.86.

Thu nhập ròng của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -11.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.51.

Biên lợi nhuận ròng của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.86.

Biên lợi nhuận gộp của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Airsculpt Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Airsculpt Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.