tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Airjoule Technologies Corp

AIRJ
Thêm vào danh sách theo dõi
4.610USD
+0.130+2.90%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
315.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

AIRJ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Airjoule Technologies Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Airjoule Technologies Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chi phí hoạt động
13.15%3.61M
14.89%3.22M
26.54%3.01M
-4.04%4.16M
80.95%3.19M
-5.17%2.81M
-47.81%2.38M
42.63%4.34M
111.24%1.76M
157.84%2.96M
697.81%4.55M
441.82%3.04M
62.78%834.63K
--1.15M
--570.89K
--561.33K
--512.72K
Chi phí R&D
-44.45%215.47K
8.05%227.53K
90.27%-8.48K
-61.78%401.62K
-56.74%387.92K
-73.24%210.57K
-110.70%-87.15K
-4.40%1.05M
48.21%896.61K
8.23%786.78K
115.63%814.75K
197.94%1.10M
125.98%604.94K
--726.92K
--377.85K
--368.91K
--267.70K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-58.61%3.90K
-68.64%3.09K
34.41%2.87K
-73.98%2.29K
-82.28%9.43K
51.94%9.85K
-66.73%2.14K
38.38%8.80K
745.19%53.21K
-69.25%6.48K
491.25%6.42K
485.90%6.36K
123.66%6.30K
--21.09K
--1.09K
--1.08K
--2.81K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---8.48K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-13.15%-3.61M
-14.89%-3.22M
-26.54%-3.01M
4.04%-4.16M
-80.95%-3.19M
5.17%-2.81M
47.81%-2.38M
-42.63%-4.34M
-111.24%-1.76M
-157.84%-2.96M
-697.81%-4.55M
-441.82%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.13%284.67K
-37.27%198.03K
-27.04%272.90K
31.07%283.73K
535.59%243.02K
18190.50%315.69K
5871.44%374.05K
5996.31%216.48K
--38.24K
--1.73K
--6.26K
--3.55K
----
----
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
-27.04%272.90K
----
----
----
-74.22%374.05K
----
----
-42.73%1.41M
9.97%1.45M
717.12%3.14M
11215.58%3.12M
--2.46M
--1.32M
--384.88K
--27.61K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-2731.39%-63.15M
-1288.05%-33.00M
16.60%-1.95M
-259.80%-2.09M
---2.23M
---2.38M
---2.34M
---580.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-89.66%1.90M
106.45%735.92K
-104.79%-1.82M
-57.32%7.21M
287.34%18.41M
---11.40M
--38.08M
--16.89M
---9.83M
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-216.99%-1.58K
5624.37%190.28K
1318.68%98.19K
---286.82K
--1.35K
--3.32K
--6.92K
----
----
--0.00
--0.00
--205.28K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-587.83%-64.57M
-115.76%-35.10M
-118.99%-6.41M
-92.17%954.33K
214.57%13.24M
-449.96%-16.27M
842.00%33.75M
501.34%12.19M
-1284.19%-11.55M
-157.69%-2.96M
-696.71%-4.55M
-441.19%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Thuế thu nhập
-797.59%-14.74M
-546.13%-12.68M
-88.91%-2.40M
-25.94%-1.56M
---1.64M
---1.96M
---1.27M
---1.24M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-434.88%-49.83M
-56.71%-22.42M
-111.46%-4.01M
-81.29%2.51M
228.79%14.88M
-383.61%-14.31M
869.88%35.02M
542.09%13.43M
-1284.19%-11.55M
-157.69%-2.96M
-696.71%-4.55M
-441.19%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-434.88%-49.83M
-56.71%-22.42M
-111.46%-4.01M
-81.29%2.51M
228.79%14.88M
-383.61%-14.31M
869.88%35.02M
542.09%13.43M
-1284.19%-11.55M
-157.69%-2.96M
-696.71%-4.55M
-441.19%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--29.49M
----
----
----
----
----
---2.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
---26.38K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-434.88%-49.83M
-56.71%-22.42M
-111.46%-4.01M
-81.29%2.51M
229.08%14.88M
-383.61%-14.31M
869.88%35.02M
542.09%13.43M
-1281.03%-11.53M
-157.69%-2.96M
-696.71%-4.55M
-441.19%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-434.88%-49.83M
-56.71%-22.42M
-111.46%-4.01M
-81.29%2.51M
229.08%14.88M
-383.61%-14.31M
869.88%35.02M
542.09%13.43M
-1281.03%-11.53M
-157.69%-2.96M
-696.71%-4.55M
-441.19%-3.04M
-62.78%-834.63K
---1.15M
---570.89K
---561.33K
---512.72K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-379.50%-0.74
-44.16%-0.37
-110.57%-0.07
-82.84%0.04
195.98%0.27
-365.59%-0.26
842.75%0.63
538.06%0.25
-1683.17%-0.28
-157.67%-0.05
-696.51%-0.08
-441.13%-0.06
-62.75%-0.02
---0.02
---0.01
---0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-384.80%-0.74
-44.16%-0.37
-110.87%-0.07
-82.55%0.04
194.20%0.26
-365.59%-0.26
822.54%0.61
524.01%0.24
-1683.17%-0.28
-157.67%-0.05
-696.51%-0.08
-441.13%-0.06
-62.75%-0.02
---0.02
---0.01
---0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Airjoule Technologies Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AIRJ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Airjoule Technologies Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Airjoule Technologies Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -9.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Airjoule Technologies Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Airjoule Technologies Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -49.83M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Airjoule Technologies Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Airjoule Technologies Corp là -13.59M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.