tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arteris Inc

AIP
Thêm vào danh sách theo dõi
28.980USD
-1.290-4.26%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

AIP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Arteris Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Arteris Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
38.74%22.94M
30.01%20.14M
18.32%17.41M
13.22%16.50M
27.69%16.53M
23.87%15.49M
10.84%14.71M
-1.08%14.57M
-1.57%12.95M
11.61%12.50M
5.37%13.27M
-0.59%14.73M
11.90%13.15M
-2.02%11.20M
40.62%12.60M
--14.82M
--11.76M
-20.85%11.43M
39.35%8.96M
--14.45M
--6.43M
Doanh thu
38.74%22.94M
30.01%20.14M
18.32%17.41M
13.22%16.50M
27.69%16.53M
23.87%15.49M
10.84%14.71M
-1.08%14.57M
-1.57%12.95M
11.61%12.50M
5.37%13.27M
-0.59%14.73M
11.90%13.15M
-2.02%11.20M
40.62%12.60M
--14.82M
--11.76M
-20.85%11.43M
39.35%8.96M
--14.45M
--6.43M
Chi phí doanh thu
112.98%3.25M
18.16%1.86M
20.88%1.77M
19.48%1.74M
3.95%1.53M
8.77%1.57M
14.14%1.46M
19.02%1.46M
30.60%1.47M
33.46%1.45M
37.93%1.28M
-4.97%1.23M
14.81%1.12M
-2.52%1.08M
5.10%928.00K
--1.29M
--979.00K
198.39%1.11M
288.99%883.00K
--373.00K
--227.00K
Chi phí hoạt động
30.58%31.65M
26.62%28.60M
15.42%26.12M
12.42%24.75M
9.78%24.24M
3.85%22.59M
4.17%22.63M
-5.98%22.02M
0.78%22.08M
7.35%21.75M
6.76%21.73M
15.65%23.42M
19.27%21.91M
8.28%20.26M
51.02%20.35M
--20.25M
--18.37M
89.76%18.71M
48.94%13.48M
--9.86M
--9.05M
Chi phí R&D
21.88%14.46M
14.70%13.23M
6.08%12.65M
13.57%12.17M
9.48%11.86M
8.15%11.53M
8.42%11.92M
-11.33%10.72M
-4.80%10.84M
3.34%10.66M
-0.23%11.00M
16.55%12.09M
20.36%11.38M
0.76%10.32M
44.85%11.02M
--10.37M
--9.46M
97.76%10.24M
89.70%7.61M
--5.18M
--4.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
59.48%1.35M
-4.95%844.00K
-0.12%843.00K
6.02%845.00K
1.32%844.00K
7.12%888.00K
-12.54%844.00K
18.25%797.00K
38.60%833.00K
56.12%829.00K
51.02%965.00K
27.65%674.00K
49.88%601.00K
37.92%531.00K
--639.00K
--528.00K
--401.00K
38.99%385.00K
----
--277.00K
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.43M
----
Lợi nhuận hoạt động
-13.08%-8.72M
-19.22%-8.47M
-10.04%-8.71M
-10.85%-8.25M
15.61%-7.71M
23.21%-7.10M
6.32%-7.92M
14.30%-7.44M
-4.31%-9.13M
-2.09%-9.25M
-9.01%-8.45M
-60.03%-8.68M
-32.36%-8.76M
-24.45%-9.06M
-71.66%-7.75M
---5.43M
---6.62M
-258.81%-7.28M
-72.47%-4.52M
--4.58M
---2.62M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--670.00K
----
--636.00K
----
----
----
----
----
----
-15.01%917.00K
--898.00K
--835.00K
--908.00K
--1.08M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.83%38.00K
20.00%54.00K
-10.91%49.00K
-38.24%42.00K
-36.84%48.00K
-40.00%45.00K
-28.57%55.00K
151.85%68.00K
137.50%76.00K
-15.73%75.00K
--77.00K
--27.00K
--32.00K
--89.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-266.75%-2.99M
-15.77%-734.00K
16.55%-484.00K
-7.59%-780.00K
-7.38%-815.00K
30.33%-634.00K
36.89%-580.00K
1.23%-725.00K
8.99%-759.00K
-220.42%-910.00K
---919.00K
---734.00K
---834.00K
---284.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---584.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-93.90%10.00K
----
--164.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.69%670.00K
-11.17%732.00K
-17.94%636.00K
-9.13%786.00K
-23.29%718.00K
--824.00K
--775.00K
--865.00K
--936.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-48.44%-11.66M
-22.51%-8.52M
-10.70%-8.61M
-12.42%-8.28M
13.06%-7.85M
25.33%-6.96M
9.03%-7.78M
14.40%-7.37M
-3.65%-9.03M
-11.53%-9.32M
-14.99%-8.55M
-61.91%-8.61M
-30.13%-8.71M
-13.47%-8.35M
-58.21%-7.44M
---5.32M
---6.70M
-253.09%-7.36M
-77.69%-4.70M
--4.81M
---2.65M
Thuế thu nhập
-1479.85%-3.70M
-101.52%-19.00K
513.04%380.00K
-13.23%846.00K
-27.57%268.00K
1.88%1.25M
76.88%-92.00K
75.36%975.00K
25.42%370.00K
207.46%1.22M
-260.48%-398.00K
58.40%556.00K
139.84%295.00K
-366.12%-1.14M
-7.46%248.00K
--351.00K
--123.00K
--428.00K
--268.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-261.99%-7.79M
-87.83%-4.97M
--4.81M
---2.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-261.99%-7.79M
-87.83%-4.97M
--4.81M
---2.65M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.77M
---1.20M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---2.99M
---2.81M
---484.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-202.82%-7.79M
-29.24%-4.97M
--7.58M
---3.84M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-202.82%-7.79M
-29.24%-4.97M
--7.58M
---3.84M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.09%-0.17
4.78%-0.19
-7.53%-0.21
-0.67%-0.22
20.28%-0.20
28.64%-0.20
13.60%-0.20
16.59%-0.22
4.25%-0.25
-33.41%-0.29
3.25%-0.23
-47.97%-0.26
-20.74%-0.26
39.49%-0.21
-47.22%-0.23
---0.18
---0.22
-240.38%-0.35
-24.03%-0.16
--0.25
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.09%-0.17
4.78%-0.19
-7.53%-0.21
-0.67%-0.22
20.28%-0.20
28.64%-0.20
13.60%-0.20
16.59%-0.22
4.25%-0.25
-33.41%-0.29
3.25%-0.23
-47.97%-0.26
-20.74%-0.26
39.49%-0.21
-47.22%-0.23
---0.18
---0.22
-240.38%-0.35
-24.03%-0.16
--0.25
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Arteris Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AIP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Arteris Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Arteris Inc báo cáo doanh thu là 70.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 57.72M của năm trước.

Doanh thu mà Arteris Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Arteris Inc báo cáo doanh thu là 22.94M cho quý gần nhất, tăng 38.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Arteris Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Arteris Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -34.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Arteris Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Arteris Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.96M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Arteris Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Arteris Inc là -33.14M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.