tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arteris Inc

AIP
Thêm vào danh sách theo dõi
28.980USD
-1.290-4.26%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AIP

Theo dõi tình hình tài chính của Arteris Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arteris Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.04
Doanh thu / Dự báo
--/23.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
70.58M
22.27%
EPS(YoY)
-0.82
4.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.09%-0.17
4.78%-0.19
-7.53%-0.21
-0.67%-0.22
20.28%-0.20
28.64%-0.20
13.60%-0.20
16.59%-0.22
4.25%-0.25
-33.41%-0.29
---0.23
---0.26
---0.26
---0.21
---0.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.74%22.94M
30.01%20.14M
18.32%17.41M
13.22%16.50M
27.69%16.53M
23.87%15.49M
10.84%14.71M
-1.08%14.57M
-1.57%12.95M
11.61%12.50M
5.37%13.27M
-0.59%14.73M
11.90%13.15M
-2.02%11.20M
40.62%12.60M
--14.82M
--11.76M
-20.85%11.43M
39.35%8.96M
--14.45M
Lợi nhuận ròng
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-202.82%-7.79M
-29.24%-4.97M
--7.58M
Biên lợi nhuận ròng
29.36%-34.70%
20.27%-42.23%
1.14%-51.65%
3.36%-55.33%
32.36%-49.12%
37.17%-52.97%
14.94%-52.25%
7.96%-57.25%
-6.03%-72.63%
-30.90%-84.30%
---61.42%
---62.20%
---68.50%
---64.40%
---51.49%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.44%85.83%
1.03%90.76%
-0.24%89.86%
-0.61%89.44%
2.38%90.77%
1.60%89.83%
-0.32%90.07%
-1.84%90.00%
-3.05%88.66%
-2.10%88.42%
--90.36%
--91.69%
--91.46%
--90.32%
--91.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-48.58%0.92%
-28.09%1.41%
10.26%2.08%
-18.74%2.36%
-41.41%1.78%
-40.19%1.96%
-35.86%1.88%
5.74%2.90%
130.17%3.04%
120.67%3.27%
--2.94%
--2.74%
--1.32%
--1.48%
--1.63%
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.74%22.94M
30.01%20.14M
18.32%17.41M
13.22%16.50M
27.69%16.53M
23.87%15.49M
10.84%14.71M
-1.08%14.57M
-1.57%12.95M
11.61%12.50M
5.37%13.27M
-0.59%14.73M
11.90%13.15M
-2.02%11.20M
40.62%12.60M
--14.82M
--11.76M
-20.85%11.43M
39.35%8.96M
--14.45M
Lợi nhuận hoạt động
-13.08%-8.72M
-19.22%-8.47M
-10.04%-8.71M
-10.85%-8.25M
15.61%-7.71M
23.21%-7.10M
6.32%-7.92M
14.30%-7.44M
-4.31%-9.13M
-2.09%-9.25M
-9.01%-8.45M
-60.03%-8.68M
-32.36%-8.76M
-24.45%-9.06M
-71.66%-7.75M
---5.43M
---6.62M
-258.81%-7.28M
-72.47%-4.52M
--4.58M
Lợi nhuận ròng
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
-54.67%-7.68M
---5.67M
---6.82M
-202.82%-7.79M
-29.24%-4.97M
--7.58M
Tài sản ngắn hạn
7.20%61.54M
19.26%82.39M
-2.79%61.03M
4.48%61.54M
-7.11%57.40M
18.23%69.08M
1.29%62.78M
-16.34%58.91M
-18.45%61.80M
-27.96%58.43M
-31.64%61.98M
-25.78%70.41M
-23.37%75.78M
-23.94%81.11M
271.41%90.67M
--94.87M
--98.89M
--106.65M
--24.41M
----
Tổng nợ ngắn hạn
49.49%84.52M
23.48%73.20M
23.15%66.77M
20.94%62.56M
13.50%56.54M
27.76%59.28M
21.78%54.22M
18.27%51.73M
21.67%49.82M
6.26%46.40M
1.91%44.52M
2.83%43.74M
1.31%40.94M
2.77%43.67M
19.18%43.69M
--42.53M
--40.41M
--42.49M
--36.65M
----
Tổng tài sản
42.27%139.88M
8.38%115.03M
10.26%107.74M
10.90%106.88M
-2.99%98.32M
3.24%106.14M
-4.36%97.72M
-9.79%96.37M
-5.54%101.35M
-11.01%102.80M
-14.01%102.17M
-11.82%106.83M
-4.52%107.29M
-4.09%115.52M
192.67%118.82M
--121.15M
--112.37M
--120.44M
--40.60M
----
Tổng các khoản nợ
33.11%137.28M
20.82%129.66M
24.79%119.19M
25.59%114.41M
12.34%103.14M
22.38%107.32M
19.17%95.51M
14.00%91.10M
21.56%91.81M
12.46%87.70M
2.14%80.14M
5.92%79.91M
16.71%75.53M
15.46%77.98M
41.17%78.47M
--75.44M
--64.71M
--67.54M
--55.58M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
153.74%2.59M
-1131.65%-14.63M
-618.29%-11.45M
-242.73%-7.53M
-150.50%-4.82M
-107.87%-1.19M
-89.97%2.21M
-80.40%5.28M
-69.95%9.55M
-59.76%15.10M
-45.41%22.03M
-41.11%26.92M
-33.34%31.77M
-29.05%37.53M
369.39%40.36M
--45.71M
--47.66M
--52.90M
---14.98M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-346.92%-7.06M
220.49%3.17M
183.88%3.19M
-899.04%-2.48M
499.58%2.86M
11.68%-2.63M
140.02%1.12M
120.00%311.00K
105.69%477.00K
-661.89%-2.98M
46.17%-2.81M
-885.35%-1.56M
-516.39%-8.39M
-112.25%-391.00K
---5.21M
--198.00K
---1.36M
19.77%3.19M
----
--2.67M
Đầu tư ròng
-13162.81%-16.05M
778.16%13.07M
64.90%-1.63M
116.18%705.00K
-101.02%-121.00K
-40.94%-1.93M
-25.80%-4.65M
-8614.00%-4.36M
2727.08%11.90M
95.46%-1.37M
44.10%-3.69M
88.69%-50.00K
248.76%421.00K
-3361.31%-30.15M
---6.61M
---442.00K
---283.00K
81.16%-871.00K
----
---4.62M
Tài chính thuần
1796.15%882.00K
-65.70%142.00K
76.65%-181.00K
2641.82%1.51M
-218.18%-52.00K
170.89%414.00K
35.79%-775.00K
130.90%55.00K
104.63%44.00K
-145.38%-584.00K
5.70%-1.21M
74.24%-178.00K
51.16%-950.00K
-100.33%-238.00K
---1.28M
---691.00K
---1.94M
48598.66%72.26M
----
---149.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tổng doanh thu đạt 70.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.72M.

Tài sản ngắn hạn của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tài sản ngắn hạn là 82.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.26.

Tổng tài sản của Arteris Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arteris Inc là 115.03M, bao gồm 82.39M tài sản ngắn hạn và 32.64M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tổng nghĩa vụ của Arteris Inc là 129.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arteris Inc là -14.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1131.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arteris Inc là -33.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Giá trị đầu tư ròng của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, giá trị đầu tư ròng của Arteris Inc là 12.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1140.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arteris Inc là 1.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 640.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.95.

Thu nhập ròng của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, lợi nhuận ròng là -34.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.29.

Biên lợi nhuận ròng của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, biên lợi nhuận ròng là -49.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.52.

Biên lợi nhuận gộp của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, biên lợi nhuận gộp là 90.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arteris Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arteris Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.