tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arteris Inc

AIP
Thêm vào danh sách theo dõi
28.980USD
-1.290-4.26%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

AIP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Arteris Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-346.92%-7.06M
220.49%3.17M
183.88%3.19M
-899.04%-2.48M
499.58%2.86M
11.68%-2.63M
140.02%1.12M
120.00%311.00K
105.69%477.00K
-661.89%-2.98M
46.17%-2.81M
-885.35%-1.56M
-516.39%-8.39M
-112.25%-391.00K
---5.21M
--198.00K
---1.36M
19.77%3.19M
--2.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.99%-7.96M
-3.66%-8.50M
-16.96%-8.99M
-9.42%-9.13M
13.63%-8.12M
22.17%-8.20M
5.72%-7.69M
8.96%-8.34M
-4.36%-9.40M
-46.10%-10.54M
-6.10%-8.15M
-61.70%-9.16M
-32.11%-9.01M
7.38%-7.21M
---7.68M
---5.67M
---6.82M
-202.82%-7.79M
--7.58M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
59.48%1.35M
-4.95%844.00K
-0.12%843.00K
6.02%845.00K
1.32%844.00K
7.12%888.00K
-12.54%844.00K
18.25%797.00K
38.60%833.00K
56.12%829.00K
51.02%965.00K
27.65%674.00K
49.88%601.00K
37.92%531.00K
--639.00K
--528.00K
--401.00K
38.99%385.00K
--277.00K
Thuế hoãn lại
---4.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---484.00K
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-79.66%-424.00K
66.59%-147.00K
1.33%-370.00K
58.62%-192.00K
46.85%-236.00K
-93.83%-440.00K
26.61%-375.00K
15.48%-464.00K
15.11%-444.00K
35.33%-227.00K
-411.00%-511.00K
-4123.08%-549.00K
-2192.00%-523.00K
-210.73%-351.00K
---100.00K
---13.00K
--25.00K
122.51%317.00K
---1.41M
Thay đổi trong vốn lưu động
-184.31%-4.42M
1464.44%5.63M
85.88%6.27M
-81.34%716.00K
3.35%5.25M
-85.58%360.00K
1196.54%3.37M
55.41%3.84M
254.91%5.08M
-41.05%2.50M
117.84%260.00K
16.68%2.47M
-220.26%-3.28M
-28.41%4.23M
---1.46M
--2.12M
--2.72M
249.72%5.91M
---3.95M
-Thay đổi các khoản phải thu
-42.90%5.90M
77.27%-2.70M
875.54%2.27M
-355.77%-8.48M
4046.18%10.34M
-628.29%-11.89M
129.61%233.00K
1862.72%3.32M
89.95%-262.00K
-156.94%-1.63M
84.05%-787.00K
-95.16%169.00K
-145.95%-2.61M
149.89%2.87M
---4.93M
--3.49M
--5.67M
34.38%-5.75M
---8.76M
-Thay đổi chi phí trả trước
18.88%-739.00K
-1540.33%-2.61M
30.04%-1.48M
-449.74%-1.35M
-290.19%-911.00K
122.46%181.00K
-1083.26%-2.11M
135.94%386.00K
31.59%479.00K
-140.28%-806.00K
-50.35%215.00K
-36.82%-1.07M
125.16%364.00K
511.73%2.00M
--433.00K
---785.00K
---1.45M
81.21%-486.00K
---2.59M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-27.08%-2.41M
-6.43%9.47M
-3.33%3.92M
520.60%8.22M
-155.69%-1.90M
143.04%10.12M
589.16%4.06M
-59.97%1.32M
655.05%3.41M
1230.35%4.16M
-143.50%-830.00K
295.63%3.31M
-303.99%-614.00K
-97.14%313.00K
--1.91M
---1.69M
--301.00K
29.97%10.93M
--8.41M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-346.92%-7.06M
220.49%3.17M
183.88%3.19M
-899.04%-2.48M
499.58%2.86M
11.68%-2.63M
140.02%1.12M
120.00%311.00K
105.69%477.00K
-661.89%-2.98M
46.17%-2.81M
-885.35%-1.56M
-516.39%-8.39M
-112.25%-391.00K
---5.21M
--198.00K
---1.36M
19.77%3.19M
--2.67M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
61.20%295.00K
168.00%134.00K
2209.68%716.00K
655.32%355.00K
-6.63%183.00K
-88.32%50.00K
-90.88%31.00K
-92.36%47.00K
63.33%196.00K
8.08%428.00K
-24.44%340.00K
444.25%615.00K
30.43%120.00K
23.75%396.00K
--450.00K
--113.00K
--92.00K
158.06%320.00K
--124.00K
Chi phí vốn
61.20%295.00K
168.00%134.00K
2209.68%716.00K
655.32%355.00K
-6.63%183.00K
-88.32%50.00K
-90.88%31.00K
-92.36%47.00K
63.33%196.00K
8.08%428.00K
-24.44%340.00K
444.25%615.00K
30.43%120.00K
23.75%396.00K
--450.00K
--113.00K
--92.00K
144.27%320.00K
--131.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
61.20%295.00K
168.00%134.00K
2209.68%716.00K
655.32%355.00K
-6.63%183.00K
-88.32%50.00K
-90.88%31.00K
-92.36%47.00K
63.33%196.00K
8.08%428.00K
-24.44%340.00K
444.25%615.00K
30.43%120.00K
23.75%396.00K
--450.00K
--113.00K
--92.00K
158.06%320.00K
--124.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---11.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-20.20%-601.00K
--0.00
---329.00K
---191.00K
88.89%-500.00K
---4.50M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-7477.42%-4.57M
803.35%13.21M
80.18%-915.00K
124.59%1.06M
-99.49%62.00K
-105.25%-1.88M
-38.66%-4.62M
-862.83%-4.31M
2136.23%12.10M
96.80%-915.00K
47.98%-3.33M
--565.00K
--541.00K
---28.63M
---6.40M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
----
----
----
95.18%-25.00K
-110.37%-25.00K
----
----
-917.65%-519.00K
--241.00K
----
----
---51.00K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-13162.81%-16.05M
778.16%13.07M
64.90%-1.63M
116.18%705.00K
-101.02%-121.00K
-40.94%-1.93M
-25.80%-4.65M
-8614.00%-4.36M
2727.08%11.90M
95.46%-1.37M
44.10%-3.69M
88.69%-50.00K
248.76%421.00K
-3361.31%-30.15M
---6.61M
---442.00K
---283.00K
81.16%-871.00K
---4.62M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1796.15%882.00K
-65.70%142.00K
76.65%-181.00K
2641.82%1.51M
-218.18%-52.00K
170.89%414.00K
35.79%-775.00K
130.90%55.00K
104.63%44.00K
-145.38%-584.00K
5.70%-1.21M
74.24%-178.00K
51.16%-950.00K
-100.33%-238.00K
---1.28M
---691.00K
---1.94M
48598.66%72.26M
---149.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-48.46%-337.00K
-99.68%-621.00K
66.00%-324.00K
-14.93%-331.00K
-15.23%-227.00K
-25.40%-311.00K
-72.33%-953.00K
2.70%-288.00K
-2.60%-197.00K
50.50%-248.00K
-142.54%-553.00K
-46.53%-296.00K
6.34%-192.00K
-95.70%-501.00K
---228.00K
---202.00K
---205.00K
7.91%-256.00K
---278.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--844.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--71.34M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
135.81%349.00K
83.42%343.00K
-40.34%71.00K
280.17%1.30M
-38.59%148.00K
523.33%187.00K
176.74%119.00K
113.04%343.00K
-5.86%241.00K
-89.09%30.00K
-72.78%43.00K
-54.39%161.00K
184.44%256.00K
2.23%275.00K
--158.00K
--353.00K
--90.00K
116.94%269.00K
--124.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-3.70%26.00K
-21.93%420.00K
22.03%72.00K
--535.00K
--27.00K
246.99%538.00K
108.46%59.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-2950.00%-366.00K
42.40%-697.00K
94.89%-43.00K
44.59%-1.01M
-101.32%-12.00K
---1.21M
---842.00K
---1.83M
18020.00%906.00K
--5.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1796.15%882.00K
-65.70%142.00K
76.65%-181.00K
2641.82%1.51M
-218.18%-52.00K
170.89%414.00K
35.79%-775.00K
130.90%55.00K
104.63%44.00K
-145.38%-584.00K
5.70%-1.21M
74.24%-178.00K
51.16%-950.00K
-100.33%-238.00K
---1.28M
---691.00K
---1.94M
48598.66%72.26M
---149.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
143.39%34.25M
-1.94%17.86M
-26.78%16.49M
--16.76M
-0.09%14.07M
-4.20%18.22M
-15.74%22.52M
-100.00%0.00
-62.37%14.08M
-72.12%19.02M
-67.13%26.72M
-65.34%28.50M
-56.40%37.42M
506.71%68.20M
--81.30M
--82.24M
--85.83M
-18.85%11.24M
--13.85M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-927.24%-22.23M
495.34%16.39M
132.01%1.38M
93.18%-272.00K
-78.37%2.69M
15.94%-4.14M
44.22%-4.30M
-123.84%-3.99M
239.30%12.42M
83.98%-4.93M
41.17%-7.71M
-90.70%-1.78M
-148.48%-8.92M
-141.26%-30.78M
---13.10M
---935.00K
---3.59M
3638.14%74.58M
---2.11M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-28.27%12.02M
143.39%34.25M
-1.94%17.86M
513.10%16.49M
-36.78%16.76M
-0.09%14.07M
-4.20%18.22M
-114.94%-3.99M
-7.01%26.51M
-62.37%14.08M
-72.12%19.02M
-67.13%26.72M
-65.34%28.50M
-56.40%37.42M
--68.20M
--81.30M
--82.24M
630.80%85.83M
--11.74M
Dòng tiền tự do
-374.82%-7.36M
213.24%3.04M
126.37%2.47M
-1175.76%-2.84M
852.67%2.68M
21.31%-2.68M
134.71%1.09M
112.17%264.00K
103.30%281.00K
-332.91%-3.41M
44.45%-3.15M
-2652.94%-2.17M
-485.62%-8.51M
-127.40%-787.00K
---5.66M
--85.00K
---1.45M
13.34%2.87M
--2.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Arteris Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Arteris Inc đã tạo ra 6.73M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Arteris Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Arteris Inc đã tăng 1035.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Arteris Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Arteris Inc đã chi 1.39M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Arteris Inc đã thay đổi như thế nào?

Arteris Inc đã sử dụng 1.42M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AIP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Arteris Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 5.34M, phản ánh sự thay đổi 611.97% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.