tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aflac Inc

AFL
Thêm vào danh sách theo dõi
125.075USD
+0.735+0.59%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.85BVốn hóa
14.25P/E TTM

Tình hình tài chính của AFL

Theo dõi tình hình tài chính của Aflac Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aflac Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.77
Doanh thu / Dự báo
--/4.16B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.17B
-9.28%
EPS(YoY)
6.84
-29.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
3630.43%1.99
-22.98%2.65
1954.93%3.09
-64.10%1.12
-98.37%0.05
646.97%3.44
-106.28%-0.17
14.29%3.11
68.16%3.27
45.66%0.46
--2.65
--2.72
--1.94
--0.32
--6.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.61%4.37B
-9.94%4.87B
60.73%4.74B
-19.03%4.16B
-37.49%3.40B
43.01%5.40B
-40.42%2.95B
-0.66%5.14B
13.25%5.44B
-4.40%3.78B
5.14%4.95B
-3.00%5.17B
-7.21%4.80B
-19.08%3.95B
-10.10%4.71B
-4.17%5.33B
-11.86%5.17B
-17.40%4.88B
-7.56%5.24B
2.90%5.56B
Lợi nhuận ròng
3413.79%1.02B
-27.50%1.38B
1862.37%1.64B
-65.87%599.00M
-98.46%29.00M
609.70%1.90B
-105.93%-93.00M
7.41%1.75B
58.16%1.88B
36.73%268.00M
-11.90%1.57B
17.22%1.63B
13.47%1.19B
-79.26%196.00M
100.56%1.78B
26.15%1.39B
-19.03%1.05B
-0.74%945.00M
-63.84%888.00M
37.27%1.10B
Biên lợi nhuận ròng
2632.25%23.32%
-19.50%28.34%
1196.46%34.58%
-57.84%14.40%
-97.53%0.85%
396.25%35.20%
-109.95%-3.15%
8.12%34.16%
39.66%34.57%
43.03%7.09%
--31.70%
--31.59%
--24.75%
--4.96%
--27.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
36.42%12.25%
31.73%10.58%
21.72%11.47%
19.07%11.71%
0.27%8.98%
16.35%8.03%
3.10%9.43%
10.51%9.84%
12.56%8.96%
-0.18%6.90%
--9.14%
--8.90%
--7.96%
--6.92%
--7.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.61%4.37B
-9.94%4.87B
60.73%4.74B
-19.03%4.16B
-37.49%3.40B
43.01%5.40B
-40.42%2.95B
-0.66%5.14B
13.25%5.44B
-4.40%3.78B
5.14%4.95B
-3.00%5.17B
-7.21%4.80B
-19.08%3.95B
-10.10%4.71B
-4.17%5.33B
-11.86%5.17B
-17.40%4.88B
-7.56%5.24B
2.90%5.56B
Lợi nhuận hoạt động
571.28%1.31B
-25.26%1.63B
1344.37%2.05B
-57.76%874.00M
-91.20%195.00M
548.37%2.19B
-92.34%142.00M
10.29%2.07B
59.50%2.22B
-43.55%337.00M
33.19%1.85B
5.39%1.88B
2.96%1.39B
-49.19%597.00M
18.97%1.39B
24.04%1.78B
-18.92%1.35B
-8.06%1.18B
-3.78%1.17B
26.65%1.44B
Lợi nhuận ròng
3413.79%1.02B
-27.50%1.38B
1862.37%1.64B
-65.87%599.00M
-98.46%29.00M
609.70%1.90B
-105.93%-93.00M
7.41%1.75B
58.16%1.88B
36.73%268.00M
-11.90%1.57B
17.22%1.63B
13.47%1.19B
-79.26%196.00M
100.56%1.78B
26.15%1.39B
-19.03%1.05B
-0.74%945.00M
-63.84%888.00M
37.27%1.10B
Tổng tài sản
-3.31%116.28B
-0.93%116.47B
-4.78%122.31B
3.80%124.74B
-3.59%120.26B
-7.23%117.57B
2.66%128.44B
-8.01%120.17B
-7.58%124.74B
-3.81%126.72B
-2.33%125.11B
-3.69%130.63B
-8.22%134.97B
-16.38%131.74B
-20.24%128.10B
-16.02%135.63B
-7.03%147.05B
-4.57%157.54B
-0.22%160.60B
2.80%161.49B
Tổng các khoản nợ
-8.09%86.32B
-4.91%86.98B
-9.65%93.62B
3.63%97.54B
-7.20%93.92B
-12.67%91.47B
1.14%103.61B
-14.58%94.12B
-12.13%101.20B
-6.15%104.74B
-1.45%102.44B
0.87%110.19B
-1.99%115.18B
-10.21%111.60B
-18.18%103.95B
-14.49%109.24B
-6.77%117.52B
-5.50%124.29B
-1.11%127.05B
0.07%127.76B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.76%29.96B
13.00%29.49B
15.54%28.69B
4.43%27.20B
11.90%26.34B
18.71%26.10B
9.53%24.83B
27.44%26.05B
18.97%23.54B
9.16%21.98B
-6.14%22.67B
-22.54%20.44B
-33.00%19.78B
-39.43%20.14B
-28.02%24.15B
-21.78%26.39B
-8.02%29.53B
-0.91%33.25B
3.30%33.55B
14.67%33.73B
Thu nhập hoạt động ròng
64.35%968.00M
-5.41%315.00M
-1.42%1.25B
56.47%399.00M
-30.62%589.00M
-60.02%333.00M
-0.47%1.27B
-42.31%255.00M
-4.61%849.00M
-19.36%833.00M
18.59%1.28B
-13.33%442.00M
-29.37%890.00M
18.74%1.03B
-41.93%1.08B
-46.99%510.00M
-7.76%1.26B
-35.89%870.00M
-7.35%1.85B
-18.96%962.00M
Đầu tư ròng
167.97%244.00M
-76.33%359.00M
102.72%28.00M
-25.83%1.53B
-258.15%-359.00M
207.44%1.52B
-310.20%-1.03B
32.08%2.07B
394.81%227.00M
-103.75%-1.41B
152.69%490.00M
21.04%1.56B
93.64%-77.00M
42.58%-693.00M
-180.12%-930.00M
894.62%1.29B
-24.87%-1.21B
-8.94%-1.21B
76.13%-332.00M
132.18%130.00M
Tài chính thuần
-39.73%-1.76B
-9.23%-1.18B
-77.00%-1.46B
87.73%-162.00M
-392.58%-1.26B
-37.74%-1.08B
16.73%-826.00M
-30.56%-1.32B
72.56%-256.00M
39.23%-787.00M
-62.09%-992.00M
-11.47%-1.01B
-26.59%-933.00M
-53.80%-1.29B
19.05%-612.00M
-35.17%-907.00M
-56.81%-737.00M
-23.10%-842.00M
-29.67%-756.00M
-212.21%-671.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tổng doanh thu đạt 17.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.93B.

Tổng nghĩa vụ của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tổng nghĩa vụ của Aflac Inc là 86.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aflac Inc là 29.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aflac Inc là 4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.05.

Giá trị đầu tư ròng của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, giá trị đầu tư ròng của Aflac Inc là 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aflac Inc là -4.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.29.

Thu nhập ròng của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, lợi nhuận ròng là 3.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.01.

Biên lợi nhuận ròng của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aflac Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aflac Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.