tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aeva Technologies Inc

AEVA
Thêm vào danh sách theo dõi
17.540USD
+1.080+6.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

AEVA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Aeva Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Aeva Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
85.93%6.26M
108.49%5.62M
59.07%3.58M
173.91%5.51M
59.85%3.37M
67.35%2.70M
177.78%2.25M
170.79%2.01M
83.54%2.11M
756.91%1.61M
-41.05%810.00K
-50.23%743.00K
0.97%1.15M
-93.46%188.00K
-60.55%1.37M
-42.60%1.49M
269.16%1.14M
292.49%2.87M
79.07%3.48M
58.69%2.60M
-41.56%308.00K
--732.00K
--1.94M
--1.64M
--527.00K
Doanh thu
85.93%6.26M
108.49%5.62M
59.07%3.58M
173.91%5.51M
59.85%3.37M
67.35%2.70M
177.78%2.25M
170.79%2.01M
83.54%2.11M
756.91%1.61M
-41.05%810.00K
-50.23%743.00K
0.97%1.15M
-93.46%188.00K
-60.55%1.37M
-42.60%1.49M
269.16%1.14M
292.49%2.87M
79.07%3.48M
58.69%2.60M
-41.56%308.00K
--732.00K
--1.94M
--1.64M
--527.00K
Chi phí doanh thu
41.30%4.32M
22.01%4.30M
5.99%3.15M
187.80%8.23M
-12.60%3.06M
41.97%3.52M
17.66%2.97M
7.48%2.86M
38.36%3.50M
-17.67%2.48M
11.48%2.52M
198.65%2.66M
274.67%2.53M
56.27%3.02M
-1.56%2.27M
-37.34%891.00K
275.00%675.00K
250.91%1.93M
133.37%2.30M
53.23%1.42M
-35.02%180.00K
--550.00K
--986.00K
--928.00K
--277.00K
Chi phí hoạt động
22.53%41.40M
-6.01%34.72M
-8.44%36.74M
2.56%40.43M
-14.36%33.79M
-3.96%36.94M
10.52%40.13M
1.29%39.42M
2.70%39.45M
-13.16%38.46M
-6.13%36.31M
4.98%38.92M
11.31%38.41M
27.22%44.28M
25.29%38.68M
35.63%37.08M
68.88%34.51M
257.24%34.81M
360.75%30.87M
313.20%27.34M
171.60%20.43M
--9.74M
--6.70M
--6.62M
--7.52M
Chi phí R&D
5.83%22.83M
-22.57%18.85M
-18.26%22.16M
-12.81%22.84M
-13.77%21.57M
-7.08%24.34M
14.00%27.12M
-3.21%26.20M
-1.74%25.01M
-18.67%26.20M
-8.94%23.79M
4.34%27.07M
0.55%25.45M
35.63%32.21M
24.94%26.12M
38.47%25.94M
122.47%25.32M
282.19%23.75M
385.89%20.91M
301.03%18.73M
114.33%11.38M
--6.21M
--4.30M
--4.67M
--5.31M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.43%1.32M
-7.65%1.33M
2.77%1.34M
-6.67%1.40M
4.09%1.40M
-2.64%1.44M
24.86%1.30M
15.38%1.50M
40.84%1.34M
47.70%1.48M
18.95%1.04M
44.44%1.30M
51.59%955.00K
146.31%1.00M
222.06%876.00K
254.33%900.00K
193.02%630.00K
108.21%406.00K
30.14%272.00K
22.71%254.00K
14.97%215.00K
--195.00K
--209.00K
--207.00K
--187.00K
Lợi nhuận hoạt động
-15.51%-35.14M
15.02%-29.09M
12.45%-33.16M
6.66%-34.92M
18.55%-30.42M
7.07%-34.24M
-6.70%-37.88M
2.01%-37.41M
-0.21%-37.34M
16.44%-36.84M
4.84%-35.50M
-7.30%-38.18M
-11.67%-37.27M
-38.07%-44.09M
-36.20%-37.30M
-43.86%-35.59M
-65.81%-33.37M
-254.37%-31.94M
-475.96%-27.39M
-397.01%-24.74M
-187.65%-20.13M
---9.01M
---4.75M
---4.98M
---7.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.91%877.00K
-47.51%727.00K
-78.25%385.00K
-70.51%619.00K
-59.03%1.01M
-42.70%1.39M
-20.23%1.77M
-5.66%2.10M
19.09%2.46M
44.38%2.42M
90.64%2.22M
279.69%2.23M
629.33%2.06M
1062.50%1.67M
878.15%1.16M
452.83%586.00K
9333.33%283.00K
14300.00%144.00K
3866.67%119.00K
265.52%106.00K
-98.15%3.00K
--1.00K
--3.00K
--29.00K
--162.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
108.33%450.00K
218.10%3.90M
11198.26%140.17M
-1885.14%-158.47M
-1135.70%-5.40M
-1201.00%-3.30M
-3057.50%-1.26M
---7.98M
-1460.71%-437.00K
186.21%300.00K
93.70%-40.00K
100.00%0.00
97.90%-28.00K
---348.00K
---635.00K
---253.00K
---1.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
4400.00%45.00K
-2078.38%-732.00K
3420.00%166.00K
292.59%106.00K
133.33%1.00K
100.34%37.00K
-106.33%-5.00K
2600.00%27.00K
-105.36%-3.00K
-11508.42%-10.84M
-70.74%79.00K
-99.64%1.00K
-95.58%56.00K
90.00%95.00K
-59.28%270.00K
-49.55%281.00K
90.24%1.27M
2600.00%50.00K
33250.00%663.00K
18666.67%557.00K
4017.65%666.00K
---2.00K
---2.00K
---3.00K
---17.00K
Thu nhập trước thuế
-0.39%-34.95M
30.24%-25.20M
387.80%107.56M
-345.28%-192.67M
1.46%-34.81M
19.67%-36.12M
-12.44%-37.37M
-20.34%-43.27M
-0.43%-35.33M
-5.37%-44.97M
8.94%-33.24M
-2.81%-35.95M
-6.08%-35.17M
-34.44%-42.67M
-37.20%-36.50M
-45.27%-34.97M
-70.40%-33.16M
-252.18%-31.74M
-459.63%-26.61M
-386.23%-24.07M
-183.98%-19.46M
---9.01M
---4.75M
---4.95M
---6.85M
Thuế thu nhập
-43.86%32.00K
342.31%115.00K
200.00%66.00K
-43.09%70.00K
--57.00K
--26.00K
--22.00K
--123.00K
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-0.32%-34.98M
29.97%-25.31M
387.45%107.50M
-344.18%-192.74M
1.30%-34.87M
19.61%-36.15M
-12.51%-37.40M
-20.69%-43.39M
-0.43%-35.33M
-5.37%-44.97M
8.94%-33.24M
-2.81%-35.95M
-6.08%-35.17M
-34.44%-42.67M
-37.20%-36.50M
-45.27%-34.97M
-70.40%-33.16M
-252.18%-31.74M
-459.63%-26.61M
-386.23%-24.07M
-183.98%-19.46M
---9.01M
---4.75M
---4.95M
---6.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.32%-34.98M
29.97%-25.31M
387.45%107.50M
-344.18%-192.74M
1.30%-34.87M
19.61%-36.15M
-12.51%-37.40M
-20.69%-43.39M
-0.43%-35.33M
-5.37%-44.97M
8.94%-33.24M
-2.81%-35.95M
-6.08%-35.17M
-34.44%-42.67M
-37.20%-36.50M
-45.27%-34.97M
-70.40%-33.16M
-252.18%-31.74M
-459.63%-26.61M
-386.23%-24.07M
-183.98%-19.46M
---9.01M
---4.75M
---4.95M
---6.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-0.32%-34.98M
29.97%-25.31M
387.45%107.50M
-344.18%-192.74M
1.30%-34.87M
19.61%-36.15M
-12.51%-37.40M
-20.69%-43.39M
-0.43%-35.33M
-5.37%-44.97M
8.94%-33.24M
-2.81%-35.95M
-6.08%-35.17M
-34.44%-42.67M
-37.20%-36.50M
-45.27%-34.97M
-70.40%-33.16M
-252.18%-31.74M
-459.63%-26.61M
-386.23%-24.07M
-183.98%-19.46M
---9.01M
---4.75M
---4.95M
---6.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-0.32%-34.98M
29.97%-25.31M
387.45%107.50M
-344.18%-192.74M
1.30%-34.87M
19.61%-36.15M
-12.51%-37.40M
-20.69%-43.39M
-0.43%-35.33M
-5.37%-44.97M
8.94%-33.24M
-2.81%-35.95M
-6.08%-35.17M
-34.44%-42.67M
-37.20%-36.50M
-45.27%-34.97M
-70.40%-33.16M
-252.18%-31.74M
-459.63%-26.61M
-386.23%-24.07M
-183.98%-19.46M
---9.01M
---4.75M
---4.95M
---6.85M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.55%-0.56
37.26%-0.42
366.70%1.86
-326.74%-3.49
4.92%-0.64
26.98%-0.67
6.64%-0.70
-0.44%-0.82
16.36%-0.67
6.15%-0.92
10.96%-0.75
-1.12%-0.82
-4.34%-0.80
-32.02%-0.98
-33.86%-0.84
-41.70%-0.81
-29.33%-0.77
-247.15%-0.74
-456.47%-0.63
-385.87%-0.57
-266.18%-0.59
---0.21
---0.11
---0.12
---0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.55%-0.56
37.26%-0.42
24.67%-0.52
-326.74%-3.49
4.92%-0.64
26.98%-0.67
6.64%-0.70
-0.44%-0.82
16.36%-0.67
6.15%-0.92
10.96%-0.75
-1.12%-0.82
-4.34%-0.80
-32.02%-0.98
-33.86%-0.84
-41.70%-0.81
-29.33%-0.77
-247.15%-0.74
-456.47%-0.63
-385.87%-0.57
-266.18%-0.59
---0.21
---0.11
---0.12
---0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Aeva Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AEVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Aeva Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Aeva Technologies Inc báo cáo doanh thu là 18.08M cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.06M của năm trước.

Doanh thu mà Aeva Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Aeva Technologies Inc báo cáo doanh thu là 6.26M cho quý gần nhất, tăng 85.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Aeva Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Aeva Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -145.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Aeva Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Aeva Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -34.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Aeva Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Aeva Technologies Inc là -127.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.