tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atlas Energy Solutions Inc

AESI
Thêm vào danh sách theo dõi
10.790USD
+0.490+4.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

AESI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Atlas Energy Solutions Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Atlas Energy Solutions Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-10.76%265.58M
-8.07%249.43M
-14.72%259.61M
0.40%288.68M
54.46%297.59M
92.25%271.34M
93.15%304.43M
77.71%287.52M
25.58%192.67M
-5.82%141.14M
11.25%157.62M
23.20%161.79M
156.32%153.42M
183.59%149.87M
227.22%141.68M
195.59%131.32M
88.03%59.85M
100.78%52.85M
--43.30M
--44.43M
--31.83M
--26.32M
Doanh thu
-10.76%265.58M
-8.07%249.43M
-14.72%259.61M
0.40%288.68M
54.46%297.59M
92.25%271.34M
93.15%304.43M
77.71%287.52M
25.58%192.67M
-5.82%141.14M
11.25%157.62M
23.20%161.79M
156.32%153.42M
183.59%149.87M
227.22%141.68M
195.59%131.32M
88.03%59.85M
100.78%52.85M
--43.30M
--44.43M
--31.83M
--26.32M
Chi phí doanh thu
7.17%265.62M
4.63%235.61M
-5.26%241.73M
5.23%243.00M
98.25%247.85M
187.99%225.19M
227.17%255.16M
216.62%230.93M
75.90%125.02M
4.15%78.19M
15.93%77.99M
36.45%72.94M
132.18%71.07M
137.64%75.08M
161.48%67.27M
100.59%53.45M
25.62%30.61M
43.14%31.59M
--25.73M
--26.65M
--24.37M
--22.07M
Chi phí hoạt động
9.26%299.48M
9.86%274.60M
2.00%276.75M
7.46%271.11M
92.46%274.09M
174.82%249.95M
204.81%271.31M
200.33%252.29M
78.97%142.42M
9.60%90.95M
21.85%89.01M
42.82%84.00M
121.75%79.58M
309.01%82.98M
147.91%73.05M
67.51%58.82M
25.40%35.89M
-24.37%20.29M
--29.46M
--35.11M
--28.62M
--26.83M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.05%53.70M
42.07%49.84M
61.09%49.80M
62.94%48.48M
125.36%43.28M
186.03%35.09M
187.70%30.92M
203.18%29.75M
118.06%19.21M
51.64%12.27M
47.23%10.75M
45.48%9.81M
35.86%8.81M
23.78%8.09M
17.88%7.30M
8.95%6.75M
14.04%6.48M
13.85%6.54M
--6.19M
--6.19M
--5.69M
--5.74M
Chi phí hoạt động khác
78.57%-1.75M
802.27%5.27M
93.15%-638.00K
27.28%-4.30M
22.75%-8.17M
15.92%-750.00K
-183.69%-9.31M
-429.57%-5.91M
---10.57M
---892.00K
---3.28M
---1.12M
----
100.00%0.00
----
----
----
---16.38M
--0.00
--4.46M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-244.24%-33.89M
-217.66%-25.17M
-151.73%-17.13M
-50.13%17.57M
-53.24%23.50M
-57.38%21.39M
-51.73%33.12M
-54.71%35.23M
-31.95%50.25M
-24.96%50.19M
-0.04%68.61M
7.28%77.78M
208.09%73.84M
105.44%66.89M
396.13%68.63M
678.52%72.50M
645.94%23.97M
6521.70%32.56M
--13.83M
--9.31M
--3.21M
---507.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
30.68%15.78M
----
--15.01M
--14.80M
--12.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
117.35%1.42M
9.90%10.27M
84.92%-1.40M
-353.72%-10.38M
22.75%-8.17M
1147.98%9.35M
-183.69%-9.31M
466.49%4.09M
---10.57M
---892.00K
---3.28M
---1.12M
----
100.00%0.00
----
----
----
---16.38M
--0.00
--4.46M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--1.28M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---8.57M
---11.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.64%486.00K
0.00%101.00K
-101.04%-3.00K
168.12%370.00K
1026.09%259.00K
1362.50%101.00K
112.50%289.00K
16.95%138.00K
-87.50%23.00K
-106.61%-8.00K
-84.92%136.00K
-77.04%118.00K
-83.18%184.00K
8.04%121.00K
1403.33%902.00K
703.13%514.00K
1889.09%1.09M
107.41%112.00K
--60.00K
--64.00K
--55.00K
--54.00K
Thu nhập trước thuế
-1460.31%-47.77M
-264.20%-30.91M
-874.31%-33.55M
-140.41%-7.24M
-89.89%3.51M
-60.00%18.82M
-93.23%4.33M
-76.53%17.90M
-50.81%34.72M
-25.32%47.06M
-2.58%63.96M
10.35%76.27M
234.97%70.58M
1333.69%63.02M
1063.77%65.66M
606.18%69.11M
502.73%21.07M
44.13%-5.11M
--5.64M
--9.79M
---5.23M
---9.14M
Thuế thu nhập
-122.24%-510.00K
-295.95%-8.66M
-2468.67%-9.83M
-154.70%-1.68M
-71.10%2.29M
-59.85%4.42M
-94.57%415.00K
-39.34%3.07M
3.36%7.94M
2436.87%11.01M
1164.40%7.64M
752.28%5.05M
3312.00%7.68M
-15.07%434.00K
498.02%604.00K
411.21%593.00K
118.45%225.00K
158.08%511.00K
--101.00K
--116.00K
--103.00K
--198.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---54.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-3977.28%-47.26M
-254.45%-22.24M
-705.44%-23.72M
-137.46%-5.56M
-95.45%1.22M
-60.05%14.40M
-93.04%3.92M
-79.16%14.84M
-57.42%26.79M
-42.40%36.05M
-13.42%56.33M
3.93%71.21M
201.76%62.91M
1213.77%62.58M
1074.08%65.06M
608.52%68.52M
490.74%20.85M
39.85%-5.62M
--5.54M
--9.67M
---5.33M
---9.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3977.28%-47.26M
-254.45%-22.24M
-705.44%-23.72M
-137.46%-5.56M
-95.45%1.22M
-60.05%14.40M
-93.04%3.92M
-79.16%14.84M
221.03%26.79M
-42.40%36.05M
-13.42%56.33M
3.93%71.21M
-59.97%8.34M
1213.77%62.58M
1074.08%65.06M
608.52%68.52M
490.74%20.85M
39.85%-5.62M
--5.54M
--9.67M
---5.33M
---9.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--313.00K
--26.89M
--32.69M
--6.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3977.28%-47.26M
-254.45%-22.24M
-705.44%-23.72M
-137.46%-5.56M
-95.45%1.22M
-59.70%14.40M
-86.69%3.92M
-61.48%14.84M
1444.81%26.79M
-42.90%35.74M
-54.75%29.44M
-43.79%38.52M
-91.68%1.73M
1213.77%62.58M
1074.08%65.06M
608.52%68.52M
490.74%20.85M
39.85%-5.62M
--5.54M
--9.67M
---5.33M
---9.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3977.28%-47.26M
-254.45%-22.24M
-705.44%-23.72M
-137.46%-5.56M
-95.45%1.22M
-59.70%14.40M
-86.69%3.92M
-61.48%14.84M
1444.81%26.79M
-42.90%35.74M
-54.75%29.44M
-43.79%38.52M
-91.68%1.73M
1213.77%62.58M
1074.08%65.06M
608.52%68.52M
490.74%20.85M
39.85%-5.62M
--5.54M
--9.67M
---5.33M
---9.34M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-3778.47%-0.38
-237.28%-0.18
-637.58%-0.19
-133.65%-0.04
-96.04%0.01
-59.70%0.13
-93.07%0.04
-80.18%0.13
757.75%0.26
-48.20%0.32
-20.94%0.51
-1.64%0.67
-85.45%0.03
1213.77%0.63
1074.08%0.65
608.52%0.69
490.74%0.21
39.85%-0.06
--0.06
--0.10
---0.05
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-3825.44%-0.38
-238.26%-0.18
-643.52%-0.19
-133.94%-0.04
-96.05%0.01
-59.74%0.13
-93.06%0.04
-80.26%0.13
754.34%0.26
-48.51%0.32
-21.88%0.51
-2.10%0.67
-85.51%0.03
1213.77%0.63
1074.08%0.65
608.52%0.69
490.74%0.21
39.85%-0.06
--0.06
--0.10
---0.05
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.70%0.25
13.64%0.25
19.05%0.25
20.00%0.24
15.00%0.23
46.67%0.22
--0.21
--0.20
--0.20
--0.15
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Atlas Energy Solutions Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AESI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Atlas Energy Solutions Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Atlas Energy Solutions Inc báo cáo doanh thu là 1.10B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.06B của năm trước.

Doanh thu mà Atlas Energy Solutions Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Atlas Energy Solutions Inc báo cáo doanh thu là 265.58M cho quý gần nhất, tăng -10.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Atlas Energy Solutions Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Atlas Energy Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -50.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Atlas Energy Solutions Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Atlas Energy Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -47.26M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Atlas Energy Solutions Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Atlas Energy Solutions Inc là -1.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.