tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enact Holdings Inc

ACT
Thêm vào danh sách theo dõi
47.320USD
-0.170-0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.64BVốn hóa
10.20P/E TTM

Tình hình tài chính của ACT

Theo dõi tình hình tài chính của Enact Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enact Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.19
Doanh thu / Dự báo
--/315.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.24B
2.83%
EPS(YoY)
4.54
3.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.52%1.18
15.84%1.23
-4.52%1.11
-4.22%1.12
7.71%1.09
7.58%1.06
13.22%1.16
12.18%1.17
-6.44%1.01
11.56%0.99
--1.03
--1.04
--1.08
--0.88
--3.44
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.73%312.07M
3.62%312.71M
0.60%311.45M
2.03%304.89M
5.21%306.78M
1.89%301.78M
3.53%309.59M
7.68%298.83M
3.79%291.58M
6.99%296.19M
8.71%299.04M
1.46%277.52M
4.21%280.94M
1.47%276.84M
-1.87%275.07M
--273.54M
--269.59M
-5.01%272.84M
-1.42%280.31M
----
6.59%287.24M
Lợi nhuận ròng
1.20%167.77M
8.86%177.16M
-9.50%163.50M
-8.64%167.81M
2.98%165.78M
3.45%162.74M
10.03%180.67M
9.32%183.67M
-8.52%160.99M
9.39%157.31M
-14.03%164.19M
-17.93%168.02M
6.90%175.99M
-6.34%143.81M
39.19%190.99M
--204.74M
--164.63M
68.38%153.53M
-0.58%137.21M
----
-51.96%91.18M
Biên lợi nhuận ròng
-0.51%53.76%
5.06%56.65%
-10.05%52.49%
-10.45%55.04%
-2.13%54.04%
1.54%53.93%
6.28%58.36%
1.52%61.46%
-11.86%55.21%
2.24%53.11%
--54.91%
--60.54%
--62.64%
--51.95%
--68.49%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.27%10.70%
-5.21%10.80%
-3.88%10.82%
-6.09%10.98%
-6.55%11.06%
-5.38%11.39%
-9.29%11.26%
-6.92%11.69%
-6.99%11.84%
-7.45%12.04%
--12.41%
--12.56%
--12.73%
--13.01%
--12.97%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.73%312.07M
3.62%312.71M
0.60%311.45M
2.03%304.89M
5.21%306.78M
1.89%301.78M
3.53%309.59M
7.68%298.83M
3.79%291.58M
6.99%296.19M
8.71%299.04M
1.46%277.52M
4.21%280.94M
1.47%276.84M
-1.87%275.07M
--273.54M
--269.59M
-5.01%272.84M
-1.42%280.31M
----
6.59%287.24M
Lợi nhuận hoạt động
0.63%225.75M
6.82%235.58M
-8.11%222.91M
-13.72%226.77M
2.51%224.34M
3.49%220.53M
7.32%242.59M
15.74%262.84M
-7.66%218.84M
6.91%213.10M
-12.17%226.05M
-17.05%227.10M
6.32%237.00M
-4.00%199.33M
37.36%257.37M
--273.78M
--222.90M
60.76%207.64M
3.52%187.37M
----
-35.90%129.16M
Lợi nhuận ròng
1.20%167.77M
8.86%177.16M
-9.50%163.50M
-8.64%167.81M
2.98%165.78M
3.45%162.74M
10.03%180.67M
9.32%183.67M
-8.52%160.99M
9.39%157.31M
-14.03%164.19M
-17.93%168.02M
6.90%175.99M
-6.34%143.81M
39.19%190.99M
--204.74M
--164.63M
68.38%153.53M
-0.58%137.21M
----
-51.96%91.18M
Tổng tài sản
3.58%6.96B
5.70%6.89B
4.24%6.88B
6.68%6.77B
6.63%6.72B
5.35%6.52B
9.94%6.60B
7.18%6.35B
7.90%6.30B
8.43%6.19B
4.86%6.00B
2.84%5.92B
0.86%5.84B
-2.67%5.71B
-4.48%5.72B
-1.73%5.76B
--5.79B
3.77%5.87B
8.73%5.99B
18.33%5.86B
----
Tổng các khoản nợ
1.02%1.62B
0.84%1.54B
-0.11%1.56B
1.76%1.55B
0.77%1.60B
-2.10%1.53B
1.12%1.56B
-1.58%1.52B
2.87%1.59B
-3.12%1.56B
-3.88%1.54B
-7.86%1.55B
-11.37%1.55B
-8.64%1.61B
-10.28%1.61B
-5.21%1.68B
--1.74B
-0.60%1.76B
2.66%1.79B
92.18%1.77B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.38%5.34B
7.19%5.36B
5.58%5.32B
8.23%5.22B
8.61%5.12B
7.85%5.00B
12.99%5.04B
10.28%4.83B
9.71%4.71B
12.96%4.63B
8.26%4.46B
7.24%4.38B
6.13%4.30B
-0.11%4.10B
-2.01%4.12B
-0.23%4.08B
--4.05B
5.76%4.11B
11.54%4.20B
1.44%4.09B
----
Thu nhập hoạt động ròng
-1.18%224.04M
12.12%186.27M
2.06%192.01M
-17.40%119.52M
21.05%226.72M
-12.59%166.13M
21.54%188.14M
-13.79%144.70M
56.94%187.30M
19.96%190.06M
54.29%154.80M
19.09%167.85M
-25.78%119.34M
-1.61%158.44M
-32.20%100.33M
--140.94M
--160.80M
11.98%161.03M
-31.30%147.97M
----
23.83%143.80M
Đầu tư ròng
-40.08%-125.48M
107.35%10.06M
-18.48%-121.26M
-179.54%-25.61M
21.06%-89.58M
-43.47%-136.90M
24.93%-102.35M
203.49%32.20M
-439.08%-113.47M
-463.19%-95.42M
-8.46%-136.33M
-221.21%-31.11M
122.84%33.46M
94.44%26.27M
4.57%-125.70M
--25.67M
---146.50M
105.52%13.51M
65.37%-131.72M
----
-145.95%-244.94M
Tài chính thuần
-30.30%-132.01M
-52.59%-157.41M
-25.73%-140.14M
-26.04%-116.21M
-34.76%-101.31M
34.27%-103.16M
-249.51%-111.46M
-37.74%-92.20M
-67.23%-75.18M
24.08%-156.94M
-39.89%-31.89M
-193.61%-66.94M
---44.96M
-3.20%-206.71M
---22.80M
---22.80M
--0.00
-7050.80%-200.29M
-100.00%0.00
----
98.88%-2.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20B.

Tổng nghĩa vụ của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Enact Holdings Inc là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Enact Holdings Inc là 5.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enact Holdings Inc là 909.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.73.

Giá trị đầu tư ròng của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Enact Holdings Inc là -226.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.37.

Giá trị huy động vốn ròng của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Enact Holdings Inc là -515.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.

Thu nhập ròng của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 674.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.01.

Biên lợi nhuận ròng của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 54.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enact Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enact Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 909.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.