tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acrivon Therapeutics Inc

ACRV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.500USD
-0.020-1.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACRV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Acrivon Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.13%-20.54M
12.23%-15.24M
29.09%-12.28M
-19.47%-16.61M
-14.35%-19.54M
-40.38%-17.36M
-76.66%-17.32M
-52.58%-13.90M
-50.42%-17.08M
-32.20%-12.37M
-50.38%-9.81M
---9.11M
---11.36M
---9.35M
---6.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.24%-19.04M
16.85%-18.98M
18.75%-18.23M
-11.75%-21.01M
-19.37%-19.68M
-18.59%-22.83M
-55.13%-22.44M
-35.10%-18.80M
-29.24%-16.49M
-115.61%-19.25M
-57.27%-14.47M
---13.91M
---12.76M
---8.93M
---9.20M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
23.15%383.00K
19.14%361.00K
39.04%349.00K
46.93%335.00K
38.84%311.00K
103.36%303.00K
88.72%251.00K
76.74%228.00K
79.20%224.00K
19.20%149.00K
14.66%133.00K
--129.00K
--125.00K
--125.00K
--116.00K
Các mục phi tiền mặt khác
487.50%434.00K
160.40%395.00K
123.24%225.00K
109.43%82.00K
68.27%-112.00K
-34.57%-654.00K
-77.94%-968.00K
-51.83%-870.00K
62.53%-353.00K
-48.17%-486.00K
-27300.00%-544.00K
---573.00K
---942.00K
---328.00K
--2.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-16.88%-4.49M
-104.68%-99.00K
-32.26%1.47M
-97.36%52.00K
-0.87%-3.84M
-49.22%2.12M
17.42%2.16M
-23.01%1.97M
-786.51%-3.81M
323.09%4.17M
-19.59%1.84M
--2.56M
---430.00K
---1.87M
--2.29M
-Thay đổi chi phí trả trước
-18.45%380.00K
-62.23%-756.00K
-176.90%-223.00K
157.51%703.00K
232.86%466.00K
-377.38%-466.00K
491.89%290.00K
-80.82%273.00K
-76.39%140.00K
106.73%168.00K
-105.10%-74.00K
--1.42M
--593.00K
---2.50M
--1.45M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
--137.00K
----
----
----
--0.00
---1.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-5.13%-20.54M
12.23%-15.24M
29.09%-12.28M
-19.47%-16.61M
-14.35%-19.54M
-40.38%-17.36M
-76.66%-17.32M
-52.58%-13.90M
-50.42%-17.08M
-32.20%-12.37M
-50.38%-9.81M
---9.11M
---11.36M
---9.35M
---6.52M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-75.86%14.00K
-73.52%219.00K
-9.10%899.00K
259.85%493.00K
-92.88%58.00K
-28.15%827.00K
--989.00K
22.32%137.00K
3160.00%815.00K
358.57%1.15M
-100.00%0.00
--112.00K
--25.00K
--251.00K
--426.00K
Chi phí vốn
-75.86%14.00K
-73.52%219.00K
-9.10%899.00K
259.85%493.00K
-92.88%58.00K
-28.15%827.00K
--989.00K
22.32%137.00K
3160.00%815.00K
358.57%1.15M
-100.00%0.00
--112.00K
--25.00K
--251.00K
--426.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-75.86%14.00K
-73.52%219.00K
-9.10%899.00K
259.85%493.00K
-92.88%58.00K
-28.15%827.00K
--989.00K
22.32%137.00K
3160.00%815.00K
358.57%1.15M
-100.00%0.00
--112.00K
--25.00K
--251.00K
--426.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-31.81%13.14M
42.68%21.74M
-59.94%6.81M
122.69%19.94M
189.15%19.27M
-29.73%15.24M
1021.37%17.00M
-551.96%-87.91M
-28.73%6.67M
122.87%21.69M
103.39%1.52M
--19.45M
--9.35M
---94.82M
---44.69M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-31.68%13.13M
49.35%21.52M
-63.08%5.91M
122.09%19.45M
228.44%19.21M
-29.82%14.41M
956.13%16.01M
-555.29%-88.04M
-37.28%5.85M
121.60%20.54M
103.36%1.52M
--19.34M
--9.33M
---95.07M
---45.12M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
90.38%-33.00K
70.32%-192.00K
92.22%-117.00K
-100.08%-97.00K
-99.42%-343.00K
67.83%-647.00K
-2028.21%-1.50M
32446.17%123.35M
---172.00K
-101.97%-2.01M
155.71%78.00K
--379.00K
--0.00
--101.86M
---140.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---307.00K
--63.85M
---85.00K
-154.98%-1.03M
----
----
----
--1.88M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-98.73%1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.00K
--79.00K
--318.00K
225.00%78.00K
----
----
--0.00
--24.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--60.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
90.41%-33.00K
70.32%-192.00K
90.23%-117.00K
80.98%-97.00K
-107.23%-344.00K
50.12%-647.00K
---1.20M
---510.00K
---166.00K
-101.30%-1.30M
100.00%0.00
----
----
--99.98M
---164.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
90.38%-33.00K
70.32%-192.00K
92.22%-117.00K
-100.08%-97.00K
-99.42%-343.00K
67.83%-647.00K
-2028.21%-1.50M
32446.17%123.35M
---172.00K
-101.97%-2.01M
155.71%78.00K
--379.00K
--0.00
--101.86M
---140.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
4.21%41.70M
-18.35%35.61M
-9.33%42.10M
57.26%39.35M
9.85%40.02M
44.07%43.61M
20.65%46.43M
-10.23%25.02M
21.81%36.43M
-6.77%30.27M
-54.32%38.48M
--27.88M
--29.91M
--32.47M
--84.25M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1021.08%-7.44M
269.54%6.09M
-130.43%-6.49M
-87.18%2.74M
94.18%-664.00K
-158.37%-3.59M
65.71%-2.82M
101.82%21.40M
-461.82%-11.40M
340.49%6.16M
84.14%-8.21M
--10.61M
---2.03M
---2.56M
---51.78M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-12.94%34.26M
4.21%41.70M
-18.35%35.61M
-9.33%42.10M
57.26%39.35M
9.85%40.02M
44.07%43.61M
20.65%46.43M
-10.23%25.02M
21.81%36.43M
-6.77%30.27M
--38.48M
--27.88M
--29.91M
--32.47M
Dòng tiền tự do
-4.89%-20.55M
15.02%-15.46M
28.01%-13.18M
-21.82%-17.10M
-9.47%-19.59M
-34.55%-18.19M
-86.74%-18.31M
-52.21%-14.04M
-57.25%-17.90M
-40.73%-13.52M
-41.15%-9.81M
---9.22M
---11.38M
---9.61M
---6.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Acrivon Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Acrivon Therapeutics Inc đã tạo ra -63.66M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Acrivon Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Acrivon Therapeutics Inc đã tăng 3.05% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Acrivon Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Acrivon Therapeutics Inc đã chi 1.67M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Acrivon Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Acrivon Therapeutics Inc đã sử dụng -749.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ACRV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Acrivon Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -65.33M, phản ánh sự thay đổi 4.53% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.