tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ascent Industries Co

ACNT
Thêm vào danh sách theo dõi
14.630USD
-0.120-0.81%
Giờ giao dịch 09/21, 15:03ET
131.81MVốn hóa
136.42P/E TTM

Tình hình tài chính của ACNT

Theo dõi tình hình tài chính của Ascent Industries Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
131.81M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
136.42
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.11
Doanh thu
74.94M
Lợi nhuận ròng
-13.60M
ROE
-6.24%
ROA
-4.22%

Ngày công bố lợi nhuận của Ascent Industries Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.07/--
Doanh thu / Dự báo
25.67M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-88.51%0.07
7.62%-0.21
-8.92%-0.11
63.42%-0.22
804.92%0.64
58.18%-0.23
-109.23%-0.10
65.62%-0.61
93.65%-0.09
-6.22%-0.54
8903.35%1.10
---1.77
---1.44
---0.51
--0.01
--2.14
----
----
----
----
Doanh thu
37.61%25.67M
-21.50%19.41M
-53.88%18.76M
-54.09%19.70M
-62.84%18.65M
-11.52%24.73M
352.81%40.67M
-8.23%42.90M
-0.33%50.19M
-49.05%27.95M
-41.91%8.98M
-40.24%46.75M
-40.48%50.35M
-52.80%54.86M
-83.84%15.46M
-9.24%78.22M
1.82%84.60M
66.55%116.22M
71.14%95.67M
45.42%86.18M
Lợi nhuận ròng
-89.34%670.00K
13.65%-1.98M
-1.17%-1.04M
66.08%-2.09M
778.83%6.29M
58.26%-2.29M
-109.22%-1.03M
65.69%-6.15M
93.67%-926.00K
-5.65%-5.49M
8810.40%11.14M
-2973.72%-17.93M
-232.37%-14.64M
-150.67%-5.20M
-98.45%125.00K
-92.39%624.00K
283.13%11.06M
837.84%10.26M
193.87%8.07M
177.80%8.20M
Biên lợi nhuận ròng
119.90%2.61%
-151.72%-10.20%
-2699.06%-5.37%
96.12%-0.63%
-94.24%-13.12%
69.93%-4.05%
100.12%0.21%
47.92%-16.35%
44.69%-6.75%
-27.70%-13.47%
-324.84%-174.63%
---31.40%
---12.21%
---10.55%
---41.10%
--9.71%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.15%21.62%
-25.04%14.48%
2.60%18.33%
96.97%29.65%
99.10%26.09%
132.21%19.32%
110.80%17.87%
135.86%15.06%
949.18%13.10%
211.27%8.32%
-105.47%-165.41%
--6.38%
---1.54%
--2.67%
---80.50%
--22.61%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.19%1.85%
26.67%1.13%
20.37%1.40%
13.52%1.54%
22.75%1.83%
-10.58%0.90%
-2.75%1.17%
-94.72%1.36%
-93.91%1.49%
-95.77%1.00%
-95.61%1.20%
--25.70%
--24.53%
--23.68%
--27.30%
--24.97%
----
----
----
----
Doanh thu
37.61%25.67M
-21.50%19.41M
-53.88%18.76M
-54.09%19.70M
-62.84%18.65M
-11.52%24.73M
352.81%40.67M
-8.23%42.90M
-0.33%50.19M
-49.05%27.95M
-41.91%8.98M
-40.24%46.75M
-40.48%50.35M
-52.80%54.86M
-83.84%15.46M
-9.24%78.22M
1.82%84.60M
66.55%116.22M
71.14%95.67M
45.42%86.18M
Lợi nhuận hoạt động
94.55%-86.00K
-197.74%-2.38M
-694.73%-3.16M
-194.93%-412.00K
-705.10%-1.58M
81.63%-798.00K
102.80%531.00K
111.72%434.00K
97.17%-196.00K
29.06%-4.34M
-29.36%-18.95M
-176.60%-3.70M
-157.48%-6.93M
-144.20%-6.12M
-224.87%-14.65M
-56.29%4.83M
102.28%12.06M
642.23%13.85M
890.24%11.73M
963.91%11.06M
Lợi nhuận ròng
-89.34%670.00K
13.65%-1.98M
-1.17%-1.04M
66.08%-2.09M
778.83%6.29M
58.26%-2.29M
-109.22%-1.03M
65.69%-6.15M
93.67%-926.00K
-5.65%-5.49M
8810.40%11.14M
-2973.72%-17.93M
-232.37%-14.64M
-150.67%-5.20M
-98.45%125.00K
-92.39%624.00K
283.13%11.06M
837.84%10.26M
193.87%8.07M
177.80%8.20M
Tài sản ngắn hạn
-25.53%64.72M
-17.11%74.31M
-0.06%83.02M
2.49%84.88M
2.27%86.91M
3.48%89.65M
-7.09%83.07M
-38.67%82.82M
-39.34%84.98M
-45.30%86.64M
-47.52%89.41M
-32.18%135.03M
-31.45%140.09M
-14.74%158.39M
6.50%170.38M
30.63%199.12M
43.53%204.37M
34.67%185.78M
26.08%159.98M
12.28%152.42M
Tổng nợ ngắn hạn
14.20%14.94M
-71.85%8.55M
-44.55%12.36M
-39.65%13.26M
-51.31%13.08M
7.34%30.37M
-10.12%22.28M
-40.40%21.97M
-21.72%26.87M
-25.02%28.30M
-25.95%24.79M
-39.20%36.86M
-52.35%34.33M
-39.74%37.73M
-33.69%33.48M
21.11%60.62M
78.96%72.04M
71.14%62.62M
62.61%50.49M
42.80%50.05M
Tổng tài sản
-13.27%106.32M
-32.73%102.61M
-23.98%111.94M
-19.33%119.89M
-22.53%122.58M
-5.24%152.54M
-9.83%147.25M
-30.94%148.62M
-31.92%158.24M
-36.88%160.97M
-39.31%163.29M
-28.14%215.19M
-24.15%232.42M
-11.95%255.03M
1.14%269.04M
33.59%299.44M
41.19%306.44M
34.51%289.63M
28.51%266.00M
-0.25%224.16M
Tổng các khoản nợ
-18.70%26.72M
-65.83%20.97M
-53.55%24.95M
-39.16%32.80M
-42.54%32.86M
4.03%61.39M
-3.90%53.70M
-54.65%53.91M
-51.57%57.20M
-53.16%59.01M
-58.54%55.88M
-27.90%118.89M
-31.56%118.10M
-24.68%125.99M
-12.71%134.78M
25.95%164.90M
30.42%172.56M
25.07%167.28M
21.88%154.41M
-4.10%130.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.28%79.60M
-10.44%81.64M
-7.01%86.99M
-8.04%87.09M
-11.21%89.72M
-10.60%91.16M
-12.91%93.55M
-1.66%94.70M
-11.62%101.04M
-20.99%101.96M
-20.00%107.41M
-28.42%96.30M
-14.61%114.33M
5.47%129.04M
20.31%134.26M
44.31%134.54M
58.01%133.88M
49.99%122.35M
38.98%111.59M
5.71%93.23M
Thu nhập hoạt động ròng
73.55%-2.30M
-1971.76%-5.43M
-96.87%299.00K
-69.45%1.37M
-417.33%-8.68M
-221.30%-262.00K
280.65%9.56M
232.84%4.49M
146.55%2.73M
-98.39%216.00K
-45.20%2.51M
-78.43%-3.38M
-335.47%-5.88M
3298.48%13.39M
59.78%4.58M
-116.94%-1.90M
-56.71%2.50M
151.30%394.00K
-76.11%2.87M
82.17%11.19M
Đầu tư ròng
-9823.61%-14.29M
-31.06%-422.00K
24.39%-462.00K
-20.55%-616.00K
69.03%-144.00K
-5.57%-322.00K
-171.56%-611.00K
56.58%-511.00K
29.44%-465.00K
62.99%-305.00K
85.13%-225.00K
-3.52%-1.18M
45.67%-659.00K
25.90%-824.00K
95.41%-1.51M
-258.36%-1.14M
-512.63%-1.21M
-389.87%-1.11M
-4515.41%-32.95M
-21.10%718.00K
Tài chính thuần
69.36%-2.12M
-595.23%-3.94M
63.13%-240.00K
-61.68%-1.23M
-1262.79%-6.91M
-10.98%-566.00K
98.79%-651.00K
66.31%-762.00K
116.57%594.00K
96.25%-510.00K
-2385.48%-53.74M
-168.13%-2.26M
-57.37%-3.58M
-21812.90%-13.59M
-106.99%-2.16M
128.88%3.32M
56.21%-2.28M
-105.36%-62.00K
375.66%30.93M
-38.47%-11.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tổng doanh thu đạt 74.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.76M.

Tài sản ngắn hạn của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tài sản ngắn hạn là 83.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.06.

Tổng tài sản của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ascent Industries Co là 111.94M, bao gồm 83.02M tài sản ngắn hạn và 28.92M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tổng nghĩa vụ của Ascent Industries Co là 24.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tổng vốn chủ sở hữu của Ascent Industries Co là 86.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ascent Industries Co là -6.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.89.

Giá trị đầu tư ròng của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, giá trị đầu tư ròng của Ascent Industries Co là -1.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, giá trị huy động vốn ròng của Ascent Industries Co là -8.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -573.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.68.

Thu nhập ròng của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, lợi nhuận ròng là 867.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.38.

Biên lợi nhuận ròng của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, biên lợi nhuận ròng là -7.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.15.

Biên lợi nhuận gộp của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, biên lợi nhuận gộp là 22.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ascent Industries Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascent Industries Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.