tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arch Capital Group Ltd

ACGL
Thêm vào danh sách theo dõi
98.100USD
-1.730-1.73%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
33.43BVốn hóa
7.40P/E TTM

Tình hình tài chính của ACGL

Theo dõi tình hình tài chính của Arch Capital Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arch Capital Group Ltd

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
3.05/2.43
Doanh thu / Dự báo
4.47B/4.44B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.23B
13.80%
EPS(YoY)
11.83
3.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.46%3.05
94.12%2.94
37.82%3.42
38.57%3.63
-2.41%3.30
-49.46%1.51
-60.57%2.48
35.70%2.62
88.42%3.38
55.92%2.99
170.81%6.29
--1.93
--1.79
--1.92
--2.32
--1.59
----
----
----
----
Doanh thu
-13.65%4.24B
-4.66%4.48B
6.73%4.76B
5.84%4.86B
20.14%4.91B
25.00%4.70B
18.53%4.46B
37.82%4.59B
33.34%4.09B
22.64%3.76B
27.73%3.76B
34.23%3.33B
31.64%3.06B
45.21%3.07B
31.14%2.95B
24.26%2.48B
-4.88%2.33B
-3.77%2.11B
-1.78%2.25B
-8.68%2.00B
Lợi nhuận ròng
-14.67%1.05B
83.87%1.04B
32.76%1.23B
37.01%1.34B
-2.54%1.23B
-49.19%564.00M
-60.20%925.00M
37.17%978.00M
90.47%1.26B
57.45%1.11B
173.57%2.32B
10207.94%713.00M
67.70%661.00M
279.82%705.00M
38.56%849.50M
-98.22%6.92M
-40.62%394.16M
-56.61%185.62M
14.99%613.08M
-4.87%388.75M
Biên lợi nhuận ròng
-1.05%24.93%
91.32%23.37%
24.06%26.01%
29.10%27.80%
-18.86%25.19%
-59.00%12.21%
-66.19%20.97%
-0.85%21.53%
42.25%31.05%
27.37%29.79%
111.69%62.01%
--21.72%
--21.83%
--23.39%
--29.29%
--8.95%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
45.32%5.03%
-7.66%3.35%
-10.49%3.44%
-6.95%3.45%
-16.88%3.46%
-16.47%3.63%
-16.86%3.85%
-24.99%3.70%
-17.70%4.17%
-18.55%4.34%
-18.51%4.63%
--4.94%
--5.06%
--5.33%
--5.68%
--5.88%
----
----
----
----
Doanh thu
-13.65%4.24B
-4.66%4.48B
6.73%4.76B
5.84%4.86B
20.14%4.91B
25.00%4.70B
18.53%4.46B
37.82%4.59B
33.34%4.09B
22.64%3.76B
27.73%3.76B
34.23%3.33B
31.64%3.06B
45.21%3.07B
31.14%2.95B
24.26%2.48B
-4.88%2.33B
-3.77%2.11B
-1.78%2.25B
-8.68%2.00B
Lợi nhuận hoạt động
-36.71%781.00M
41.46%1.08B
61.23%1.26B
27.61%1.29B
1.73%1.23B
-22.37%767.00M
-27.06%779.00M
34.66%1.01B
85.19%1.21B
43.19%988.00M
22.24%1.07B
2315.55%753.00M
36.44%655.00M
80.18%690.00M
50.80%873.73M
-83.86%31.17M
-29.05%480.06M
-0.72%382.95M
-10.06%579.39M
-58.99%193.13M
Lợi nhuận ròng
-14.67%1.05B
83.87%1.04B
32.76%1.23B
37.01%1.34B
-2.54%1.23B
-49.19%564.00M
-60.20%925.00M
37.17%978.00M
90.47%1.26B
57.45%1.11B
173.57%2.32B
10207.94%713.00M
67.70%661.00M
279.82%705.00M
38.56%849.50M
-98.22%6.92M
-40.62%394.16M
-56.61%185.62M
14.99%613.08M
-4.87%388.75M
Tổng tài sản
8.11%85.18B
8.34%81.45B
11.75%79.24B
7.51%79.19B
20.35%78.79B
19.77%75.18B
20.37%70.91B
33.37%73.66B
21.56%65.47B
22.83%62.77B
22.75%58.91B
19.19%55.23B
17.80%53.86B
11.88%51.10B
6.41%47.99B
3.47%46.34B
-1.64%45.72B
3.33%45.68B
4.20%45.10B
4.84%44.78B
Tổng các khoản nợ
9.69%61.15B
6.76%57.26B
9.88%55.03B
7.95%55.47B
24.44%55.75B
23.54%53.63B
23.51%50.09B
28.49%51.38B
14.24%44.80B
16.97%43.41B
15.60%40.55B
15.77%39.99B
17.76%39.22B
13.30%37.12B
11.17%35.08B
10.02%34.54B
5.46%33.30B
8.36%32.76B
7.50%31.56B
6.41%31.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.29%24.03B
12.27%24.19B
16.26%24.21B
6.49%23.72B
11.50%23.04B
11.31%21.55B
13.44%20.82B
46.16%22.27B
41.14%20.66B
38.37%19.36B
42.16%18.35B
29.20%15.24B
17.91%14.64B
8.27%13.99B
-4.69%12.91B
-11.89%11.80B
-16.69%12.42B
-7.54%12.92B
-2.75%13.55B
1.34%13.39B
Thu nhập hoạt động ròng
17.62%1.32B
-18.52%1.19B
-10.74%1.40B
8.33%2.19B
-25.96%1.12B
-6.78%1.46B
-5.53%1.57B
2.44%2.02B
31.89%1.52B
62.41%1.56B
69.64%1.67B
42.78%1.97B
27.55%1.15B
74.59%963.00M
22.69%981.51M
35.94%1.38B
6.20%902.40M
-27.70%551.56M
44.13%800.00M
0.51%1.01B
Đầu tư ròng
-25.00%-1.53B
36.61%-639.00M
-199.29%-417.00M
29.55%-1.38B
18.62%-1.23B
28.46%-1.01B
127.42%420.00M
-1.45%-1.96B
-50.15%-1.51B
-41.47%-1.41B
-53.92%-1.53B
-49.87%-1.94B
-99.85%-1.00B
-218.50%-996.00M
-45.00%-995.33M
-259.04%-1.29B
16.25%-502.88M
36.59%-312.72M
-57.87%-686.45M
54.95%-359.61M
Tài chính thuần
435.16%429.00M
-243.15%-827.00M
58.84%-778.00M
-10514.29%-743.00M
-1014.29%-128.00M
-473.81%-241.00M
-11017.65%-1.89B
0.00%-7.00M
193.33%14.00M
-40.00%-42.00M
-819.42%-17.00M
67.83%-7.00M
96.66%-15.00M
87.16%-30.00M
99.47%-1.85M
97.59%-21.76M
-314.60%-448.54M
-25.17%-233.57M
-675.84%-347.67M
-759.21%-904.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tổng doanh thu đạt 19.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89B.

Tổng nghĩa vụ của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tổng nghĩa vụ của Arch Capital Group Ltd là 55.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Arch Capital Group Ltd là 24.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arch Capital Group Ltd là 4.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Giá trị đầu tư ròng của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của Arch Capital Group Ltd là -4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Arch Capital Group Ltd là -1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.17.

Thu nhập ròng của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, lợi nhuận ròng là 4.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Biên lợi nhuận ròng của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 22.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arch Capital Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arch Capital Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.