tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Absci Corp

ABSI
Thêm vào danh sách theo dõi
7.780USD
+0.140+1.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

ABSI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Absci Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Absci Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-81.76%215.00K
-2.26%650.00K
-77.78%378.00K
-53.31%593.00K
31.29%1.18M
96.75%665.00K
128.63%1.70M
-62.28%1.27M
-29.24%898.00K
-78.29%338.00K
-68.59%744.00K
236.03%3.37M
54.95%1.27M
7.23%1.56M
53.93%2.37M
37.64%1.00M
-22.95%819.00K
-46.77%1.45M
68.01%1.54M
29.08%728.00K
85.84%1.06M
--2.73M
--916.00K
--564.00K
--572.00K
Doanh thu
-81.76%215.00K
-2.26%650.00K
-77.78%378.00K
-53.31%593.00K
31.29%1.18M
96.75%665.00K
128.63%1.70M
-62.28%1.27M
-29.24%898.00K
-78.29%338.00K
-68.59%744.00K
236.03%3.37M
54.95%1.27M
7.23%1.56M
53.93%2.37M
37.64%1.00M
-22.95%819.00K
-46.77%1.45M
68.01%1.54M
29.08%728.00K
85.84%1.06M
--2.73M
--916.00K
--564.00K
--572.00K
Chi phí hoạt động
7.45%31.06M
21.99%36.79M
3.51%30.53M
14.27%31.99M
18.49%28.91M
20.27%30.16M
22.66%29.50M
11.87%27.99M
-5.27%24.40M
10.72%25.08M
-20.73%24.05M
-16.29%25.02M
-13.06%25.75M
-15.51%22.65M
33.75%30.34M
71.58%29.89M
142.58%29.62M
264.19%26.81M
429.93%22.68M
415.69%17.42M
298.79%12.21M
--7.36M
--4.28M
--3.38M
--3.06M
Chi phí R&D
17.79%19.27M
40.05%25.35M
14.00%19.25M
34.05%20.46M
33.74%16.36M
47.51%18.10M
53.10%16.89M
26.00%15.26M
-3.33%12.24M
8.43%12.27M
-28.96%11.03M
-25.42%12.11M
-20.03%12.66M
-28.23%11.31M
44.69%15.53M
47.11%16.24M
124.50%15.83M
242.96%15.77M
298.59%10.73M
390.23%11.04M
269.69%7.05M
--4.60M
--2.69M
--2.25M
--1.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.20%2.73M
-12.55%2.83M
-15.29%2.84M
-11.35%3.00M
-10.07%3.07M
-7.60%3.23M
-4.50%3.35M
-3.31%3.38M
-2.51%3.42M
-2.40%3.50M
3.20%3.51M
11.43%3.50M
20.58%3.50M
29.97%3.59M
53.47%3.40M
161.53%3.14M
510.50%2.91M
686.04%2.76M
570.09%2.22M
353.21%1.20M
158.70%476.00K
--351.00K
--331.00K
--265.00K
--184.00K
Lợi nhuận hoạt động
-11.24%-30.85M
-22.54%-36.14M
-8.49%-30.15M
-17.48%-31.39M
-18.01%-27.73M
-19.22%-29.50M
-19.28%-27.80M
-23.41%-26.72M
4.03%-23.50M
-17.29%-24.74M
16.68%-23.30M
25.04%-21.65M
14.99%-24.48M
16.81%-21.09M
-32.28%-27.97M
-73.06%-28.89M
-158.37%-28.80M
-447.29%-25.36M
-528.48%-21.14M
-493.18%-16.69M
-347.71%-11.15M
---4.63M
---3.36M
---2.81M
---2.49M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-77.22%18.00K
-73.39%29.00K
-65.38%45.00K
-62.67%56.00K
-55.11%79.00K
-46.57%109.00K
-43.23%130.00K
-41.41%150.00K
-45.17%176.00K
-28.92%204.00K
-17.92%229.00K
21.33%256.00K
64.62%321.00K
43.50%287.00K
-63.67%279.00K
-89.50%211.00K
-57.14%195.00K
14.29%200.00K
346.51%768.00K
962.96%2.01M
364.29%455.00K
--175.00K
--172.00K
--189.00K
--98.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
532.65%5.10M
----
----
----
---1.18M
---1.10M
100.00%0.00
----
100.00%0.00
--0.00
---21.34M
----
66.67%-400.00K
----
----
----
---1.20M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.00%1.28M
-26.08%1.35M
-4.03%1.60M
-52.33%1.01M
-14.79%1.46M
25.93%1.82M
5.85%1.66M
33.99%2.12M
17.35%1.71M
-20.07%1.45M
132.89%1.57M
969.59%1.58M
1066.40%1.46M
270.70%1.81M
119.70%675.00K
100.53%148.00K
-23.78%125.00K
472.52%488.00K
-1516.51%-3.43M
-562180.00%-28.11M
334.29%164.00K
---131.00K
---212.00K
---5.00K
---70.00K
Thu nhập trước thuế
-12.26%-29.58M
-2.63%-29.72M
-4.54%-28.60M
-22.98%-30.44M
-19.97%-26.35M
-23.26%-28.96M
-24.59%-27.36M
40.59%-24.75M
5.93%-21.96M
-17.66%-23.50M
20.35%-21.96M
-43.91%-41.66M
19.14%-23.35M
23.97%-19.97M
-8.82%-27.57M
38.16%-28.95M
-152.41%-28.87M
-431.85%-26.27M
-576.01%-25.34M
-1456.35%-46.81M
-330.36%-11.44M
---4.94M
---3.75M
---3.01M
---2.66M
Thuế thu nhập
550.00%18.00K
-871.43%-162.00K
181.08%104.00K
--131.00K
-133.33%-4.00K
-56.25%21.00K
8.82%37.00K
-100.00%0.00
71.43%12.00K
109.60%48.00K
110.90%34.00K
104.07%11.00K
-98.87%7.00K
54.63%-500.00K
81.68%-312.00K
95.19%-270.00K
230.19%621.00K
---1.10M
---1.70M
---5.62M
---477.00K
----
----
----
--0.00
Doanh thu sau thuế
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-15.34%-27.26M
30.38%-28.68M
-169.06%-29.49M
-409.54%-25.17M
-530.58%-23.63M
-1269.61%-41.20M
-312.42%-10.96M
---4.94M
---3.75M
---3.01M
---2.66M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-15.34%-27.26M
30.38%-28.68M
-169.06%-29.49M
-409.54%-25.17M
-530.58%-23.63M
-1269.61%-41.20M
-312.42%-10.96M
---4.94M
---3.75M
---3.01M
---2.66M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--141.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-14.17%-27.26M
32.11%-28.68M
-146.67%-29.49M
-340.04%-25.17M
-84.19%-23.88M
-148.87%-42.24M
13.43%-11.96M
---5.72M
---12.96M
---16.98M
---13.81M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.37%242.00K
-92.50%1.05M
-91.08%995.00K
--780.00K
--9.21M
--13.97M
--11.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-12.35%-29.60M
-2.00%-29.56M
-4.77%-28.71M
-23.51%-30.57M
-19.89%-26.35M
-23.10%-28.98M
-24.57%-27.40M
40.61%-24.75M
5.91%-21.98M
-20.92%-23.55M
19.31%-21.99M
-45.30%-41.67M
20.81%-23.36M
22.63%-19.47M
-14.17%-27.26M
32.11%-28.68M
-146.67%-29.49M
-340.04%-25.17M
-84.19%-23.88M
-148.87%-42.24M
13.43%-11.96M
---5.72M
---12.96M
---16.98M
---13.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
8.58%-0.19
22.22%-0.20
17.20%-0.20
-9.32%-0.24
4.26%-0.21
0.87%-0.25
-1.11%-0.24
51.71%-0.22
13.40%-0.22
-19.28%-0.25
20.29%-0.24
-43.47%-0.45
21.86%-0.26
23.57%-0.21
8.16%-0.30
32.33%-0.32
-146.95%-0.33
-340.85%-0.28
-127.11%-0.33
-148.86%-0.47
13.43%-0.13
---0.06
---0.14
---0.19
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
8.58%-0.19
22.22%-0.20
17.20%-0.20
-9.32%-0.24
4.26%-0.21
0.87%-0.25
-1.11%-0.24
51.71%-0.22
13.40%-0.22
-19.28%-0.25
20.29%-0.24
-43.47%-0.45
21.86%-0.26
23.57%-0.21
8.16%-0.30
32.33%-0.32
-146.95%-0.33
-340.85%-0.28
-127.11%-0.33
-148.86%-0.47
13.43%-0.13
---0.06
---0.14
---0.19
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Absci Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ABSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Absci Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Absci Corp báo cáo doanh thu là 2.80M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.53M của năm trước.

Doanh thu mà Absci Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Absci Corp báo cáo doanh thu là 215.00K cho quý gần nhất, tăng -81.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Absci Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Absci Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -115.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Absci Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Absci Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -29.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Absci Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Absci Corp là -125.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.